Trang chủ » DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 271 /QĐ-BVCĐ ngày 10/9/2019 của Giám đốc Bệnh viện đa khoa Cửa Đông
Có hiệu lực kể từ ngày 11/9/2019)
TT Mà TƯƠNG ĐƯƠNG Mà PHẦN MỀM DANH MỤC KỸ THUẬT  GIÁ BHYT
A B C D E
1 KHÁM BỆNH
2 02.1898 02.1898 Khám Nội          30,500
3 03.1898 03.1898 Khám Nhi          30,500
4 05.1898 05.1898 Khám Da liễu          30,500
5 06.1898 06.1898 Khám tâm thần          30,500
6 07.1898 07.1898 Khám Nội tiết          30,500
7 08.1898 08.1898 Khám YHCT          30,500
8 10.1898 10.1898 Khám Ngoại          30,500
9 12.1898 12.1898 Khám Ung bướu          30,500
10 13.1898 13.1898 Khám Phụ sản          30,500
11 14.1898 14.1898 Khám Mắt          30,500
12 15.1898 15.1898 Khám Tai mũi họng          30,500
13 16.1898 16.1898 Khám Răng hàm mặt          30,500
14 17.1898 17.1898 Khám Phục hồi chức năng          30,500
15 NGÀY GIƯỜNG
16 K02.1907 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu        282,000
17 K30.1918 K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt        149,100
18 K06.1918 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp        149,100
19 K50.1918 K50.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp        149,100
20 K19.1918 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        149,100
21 K27.1918 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        149,100
22 K29.1918 K29.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt        149,100
23 K28.1918 K28.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        149,100
24 K11.1918 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm        149,100
25 K50.1924 K50.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp        121,100
26 K11.1924 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm        121,100
27 K16.1924 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền        121,100
28 K30.1933 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt        198,300
29 K19.1933 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        198,300
30 K27.1933 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        198,300
31 K29.1933 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt        198,300
32 K28.1933 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        198,300
33 K30.1939 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt        175,600
34 K19.1939 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        175,600
35 K27.1939 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        175,600
36 K29.1939 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt        175,600
37 K28.1939 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        175,600
38 K30.1945 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt        148,600
39 K19.1945 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        148,600
40 K27.1945 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        148,600
41 K29.1945 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt        148,600
42 K28.1945 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        148,600
43 K16.1970 K16.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền          36,330
44 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
45 A. TUẦN HOÀN
46 01.0002.1778 01.2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường          32,800
47 01.0006.0215 01.6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên          21,400
48 01.0007.0099 01.7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng        653,000
49 01.0008.0100 01.8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng     1,126,000
50 01.0018.0004 01.18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường        222,000
51 01.0019.0004 01.19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường        222,000
52 01.0020.0001 01.20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu          43,900
53 01.0032.0299 01.32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu        459,000
54 01.0034.0299 01.34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện        459,000
55 01.0036.0192 01.36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực        989,000
56 01.0040.0081 01.40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm        247,000
57 01.0041.0081 01.41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu        247,000
58 01.0042.0099 01.42 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da        653,000
59 B. HÔ HẤP
60 01.0053.0075 01.53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu          32,900
61 01.0054.0114 01.54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)          11,100
62 01.0055.0114 01.55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)          11,100
63 01.0056.0300 01.56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)        317,000
64 01.0065.0071 01.65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ        216,000
65 01.0066.1888 01.66 Đặt ống nội khí quản        568,000
66 01.0069.0298 01.69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu        762,000
67 01.0071.0120 01.71 Mở khí quản cấp cứu        719,000
68 01.0072.0120 01.72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp        719,000
69 01.0073.0120 01.73 Mở khí quản thường quy        719,000
70 01.0074.0120 01.74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở        719,000
71 01.0076.0200 01.76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)          57,600
72 01.0077.1888 01.77 Thay ống nội khí quản        568,000
73 01.0080.0206 01.80 Thay canuyn mở khí quản        247,000
74 01.0085.0277 01.85 Vận động trị liệu hô hấp          30,100
75 01.0086.0898 01.86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)          20,400
76 01.0087.0898 01.87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)          20,400
77 01.0089.0206 01.89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng        247,000
78 01.0091.0071 01.91 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp        216,000
79 01.0092.0001 01.92 Siêu âm màng phổi cấp cứu          43,900
80 01.0093.0079 01.93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter        143,000
81 01.0094.0111 01.94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ        185,000
82 01.0095.0094 01.95 Mở màng phổi cấp cứu        596,000
83 01.0096.0094 01.96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca        596,000
84 01.0097.0111 01.97 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ        185,000
85 01.0106.0128 01.106 Nội soi khí phế quản cấp cứu     1,461,000
86 01.0111.0129 01.111 Nội soi khí phế quản lấy dị vật     3,261,000
87 01.0128.0209 01.128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]        559,000
88 01.0129.0209 01.129 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]        559,000
89 01.0130.0209 01.130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ        559,000
90 01.0131.0209 01.131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]        559,000
91 01.0132.0209 01.132 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]        559,000
92 01.0133.0209 01.133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]        559,000
93 01.0134.0209 01.134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]        559,000
94 01.0135.0209 01.135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]        559,000
95 01.0136.0209 01.136 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế]        559,000
96 01.0137.0209 01.137 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]        559,000
97 01.0138.0209 01.138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]        559,000
98 01.0144.0209 01.144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển        559,000
99 01.0156.1116 01.156 Điều trị bằng oxy cao áp        233,000
100 01.0157.0508 01.157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn          49,900
101 01.0158.0074 01.158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản        479,000
102 C. THẬN – LỌC MÁU
103 01.0160.0210 01.160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang          90,100
104 01.0162.0121 01.162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ        373,000
105 01.0163.0121 01.163 Mở thông bàng quang trên xương mu        373,000
106 01.0164.0210 01.164 Thông bàng quang          90,100
107 01.0165.0158 01.165 Rửa bàng quang lấy máu cục        198,000
108 01.0172.0101 01.172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu     1,126,000
109 01.0173.0195 01.173 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)     1,541,000
110 01.0174.0195 01.174 Thận nhân tạo cấp cứu     1,541,000
111 01.0175.0196 01.175 Thận nhân tạo thường qui        556,000
112 D. THẦN KINH
113 01.0201.0849 01.201 Soi đáy mắt cấp cứu          52,500
114 01.0202.0083 01.202 Chọc dịch tủy sống        107,000
115 Đ. TIÊU HOÁ
116 01.0216.0103 01.216 Đặt ống thông dạ dày          90,100
117 01.0218.0159 01.218 Rửa dạ dày cấp cứu        119,000
118 01.0219.0160 01.219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín        589,000
119 01.0221.0211 01.221 Thụt tháo          82,100
120 01.0222.0211 01.222 Thụt giữ          82,100
121 01.0223.0211 01.223 Đặt ống thông hậu môn          82,100
122 01.0231.0298 01.231 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu        762,000
123 01.0232.0140 01.232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu        728,000
124 01.0238.0299 01.238 Đo áp lực ổ bụng        459,000
125 01.0239.0001 01.239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu          43,900
126 01.0240.0077 01.240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu        137,000
127 01.0242.0175 01.242 Rửa màng bụng cấp cứu        431,000
128 01.0243.0095 01.243 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ        678,000
129 01.0244.0165 01.244 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm        597,000
130 E. TOÀN THÂN
131 01.0267.0203 01.267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)        134,000
132 G. XÉT NGHIỆM
133 01.0281.1510 01.281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)          15,200
134 01.0284.1269 01.284 Định nhóm máu tại giường          39,100
135 01.0285.1349 01.285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường          12,600
136 01.0286.1531 01.286 Đo các chất khí trong máu        215,000
137 01.0287.1532 01.287 Đo lactat trong máu          96,900
138 01.0288.1764 01.288 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần        113,000
139 01.0299.1239 01.299 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay        253,000
140 01.0302.1350 01.302 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay          40,400
141 H. THĂM DÒ KHÁC
142 01.0303.0001 01.303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh          43,900
143 K. TIM MẠCH
144 01.0317.0099 01.317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm        653,000
145 01.0318.0100 01.318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     1,126,000
146 01.0319.0100 01.319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm     1,126,000
147 01.0336.0158 01.336 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc        198,000
148 M. THẦN KINH
149 01.0351.0140 1.351 Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực        728,000
150 O. TIÊU HÓA
151 01.0355.0165 01.355 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu        597,000
152 01.0356.0078 01.356 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp        176,000
153 01.0357.0078 1.357 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu        176,000
154 P. CHỐNG ĐỘC
155 01.0362.0074 01.362 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc        479,000
156 01.0364.1169 01.364 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu        155,000
157 01.0380.1169 01.380 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)        155,000
158 II. NỘI KHOA
159 A. HÔ HẤP
160 02.0002.0071 02.2 Bơm rửa khoang màng phổi        216,000
161 02.0008.0078 02.8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm        176,000
162 02.0009.0077 02.9 Chọc dò dịch màng phổi        137,000
163 02.0011.0079 02.11 Chọc hút khí màng phổi        143,000
164 02.0012.0095 02.12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm        678,000
165 02.0017.1888 02.17 Đặt nội khí quản 2 nòng        568,000
166 02.0018.1116 2.18 Điều trị bằng oxy cao áp        233,000
167 02.0026.0111 02.26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục        185,000
168 02.0024.1791 2.24 Đo chức năng hô hấp        126,000
169 02.0032.0898 02.32 Khí dung thuốc giãn phế quản          20,400
170 02.0045.0130 2.45 Nội soi phế quản ống mềm        753,000
171 02.0061.0164 02.61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe        178,000
172 02.0063.0001 02.63 Siêu âm màng phổi cấp cứu          43,900
173 02.0064.0175 02.64 Sinh thiết màng phổi mù        431,000
174 02.0065.0169 02.65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm     1,002,000
175 02.0067.0206 02.67 Thay canuyn mở khí quản        247,000
176 02.0068.0277 02.68 Vận động trị liệu hô hấp          30,100
177 B. TIM MẠCH
178 02.0074.0081 2.74 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim        247,000
179 02.0075.0081 02.75 Chọc dò màng ngoài tim        247,000
180 02.0076.0081 02.76 Dẫn lưu màng ngoài tim        247,000
181 02.0085.1778 02.85 Điện tim thường          32,800
182 02.0095.1798 2.95 Holter điện tâm đồ        198,000
183 02.0096.1798 2.96 Holter huyết áp        198,000
184 02.0109.1779 2.109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ        201,000
185 02.0111.1798 02.111 Nghiệm pháp atropin        198,000
186 02.0112.0004 02.112 Siêu âm Doppler mạch máu        222,000
187 02.0113.0004 2.113 Siêu âm Doppler tim        222,000
188 02.0116.0007 2.116 Siêu âm tim 4D        457,000
189 02.0119.0004 02.119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường        222,000
190 02.0120.0192 2.120 Sốc điện điều trị rung nhĩ        989,000
191 02.0121.0320 2.121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh        319,000
192 C. THẦN KINH
193 02.0129.0083 02.129 Chọc dò dịch não tủy        107,000
194 02.0145.1777 02.145 Ghi điện não thường quy          64,300
195 02.0150.0114 02.150 Hút đờm hầu họng          11,100
196 02.0156.0849 02.156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường          52,500
197 02.0163.0203 02.163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN        134,000
198 02.0166.0283 02.166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)          50,700
199 D. THẬN TIẾT NIỆU
200 02.0177.0086 02.177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu        110,000
201 02.0180.0099 02.180 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm        653,000
202 02.0182.0165 02.182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm        597,000
203 02.0188.0210 02.188 Đặt sonde bàng quang          90,100
204 02.0190.0104 02.190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)        917,000
205 02.0202.0115 02.202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi        944,000
206 02.0211.0156 02.211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái        241,000
207 02.0220.0440 02.220 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).     1,279,000
208 02.0227.0164 02.227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da        178,000
209 02.0228.0164 02.228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận        178,000
210 02.0232.0158 02.232 Rửa bàng quang lấy máu cục        198,000
211 02.0233.0158 02.233 Rửa bàng quang        198,000
212 02.0238.0439 02.238 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm     2,388,000
213 Đ. TIÊU HÓA
214 02.0242.0077 02.242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm        137,000
215 02.0243.0077 02.243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị        137,000
216 02.0244.0103 02.244 Đặt ống thông dạ dày          90,100
217 02.0247.0211 02.247 Đặt ống thông hậu môn          82,100
218 02.0252.0502 02.252 Mở thông dạ dày bằng nội soi     2,697,000
219 02.0253.0135 02.253 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu        244,000
220 02.0256.0139 02.256 Nội soi trực tràng ống mềm        189,000
221 02.0257.0139 02.257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu        189,000
222 02.0259.0137 02.259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết        305,000
223 02.0261.0319 02.261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê        580,000
224 02.0262.0136 02.262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết        408,000
225 02.0271.0140 02.271 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu        728,000
226 02.0272.2044 02.272 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori        294,000
227 02.0272.2044 02.272.1 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori        294,000
228 02.0273.0191 02.273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ        243,000
229 02.0285.0140 02.285 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu        728,000
230 02.0290.0500 02.290 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa     1,696,000
231 02.0290.0500 02.290.1 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa     1,696,000
232 02.0295.0498 02.295 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm     1,038,000
233 02.0297.0506 02.297 Nội soi hậu môn ống cứng        137,000
234 02.0304.0134 02.304 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết        433,000
235 02.0305.0135 02.305 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết        244,000
236 02.0306.0137 02.306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết        305,000
237 02.0307.0136 02.307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết        408,000
238 02.0308.0139 02.308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết        189,000
239 02.0309.0138 02.309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết        291,000
240 02.0313.0159 02.313 Rửa dạ dày cấp cứu        119,000
241 02.0314.0001 02.314 Siêu âm ổ bụng          43,900
242 02.0317.0165 02.317 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe        597,000
243 02.0322.0078 02.322 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm        176,000
244 02.0325.0166 02.325 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan        558,000
245 02.0333.0078 02.333 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục        176,000
246 02.0334.0166 02.334 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng        558,000
247 02.0336.1664 02.336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân          65,600
248 02.0338.0211 02.338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng          82,100
249 02.0339.0211 02.339 Thụt tháo phân          82,100
250 E. CƠ XƯƠNG KHỚP
251 02.0347.0087 02.347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm        152,000
252 02.0349.0112 02.349 Hút dịch khớp gối        114,000
253 02.0350.0113 02.350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
254 02.0351.0112 02.351 Hút dịch khớp háng        114,000
255 02.0352.0113 02.352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
256 02.0353.0112 02.353 Hút dịch khớp khuỷu        114,000
257 02.0354.0113 02.354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
258 02.0355.0112 02.355 Hút dịch khớp cổ chân        114,000
259 02.0356.0113 02.356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
260 02.0357.0112 02.357 Hút dịch khớp cổ tay        114,000
261 02.0358.0113 02.358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
262 02.0359.0112 02.359 Hút dịch khớp vai        114,000
263 02.0360.0113 02.360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
264 02.0361.0112 02.361 Hút nang bao hoạt dịch        114,000
265 02.0362.0113 02.362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm        125,000
266 02.0363.0086 02.363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm        110,000
267 02.0364.0087 02.364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm        152,000
268 02.0373.0001 02.373 Siêu âm khớp (một vị trí)          43,900
269 02.0374.0001 02.374 Siêu âm phần mềm (một vị trí)          43,900
270 02.0375.0168 02.375 Sinh thiết tuyến nứớc bọt        126,000
271 02.0381.0213 02.381 Tiêm khớp gối          91,500
272 02.0383.0213 02.383 Tiêm khớp cổ chân          91,500
273 02.0385.0213 02.385 Tiêm khớp cổ tay          91,500
274 02.0388.0213 02.388 Tiêm khớp khuỷu tay          91,500
275 02.0389.0213 02.389 Tiêm khớp vai          91,500
276 02.0390.0213 02.390 Tiêm khớp ức đòn          91,500
277 02.0391.0213 2.391 Tiêm khớp ức – sườn          91,500
278 02.0392.0213 02.392 Tiêm khớp đòn- cùng vai          91,500
279 02.0394.0320 02.394 Tiêm ngoài màng cứng        319,000
280 02.0396.0213 02.396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)          91,500
281 02.0397.0213 02.397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay          91,500
282 02.0398.0213 02.398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối          91,500
283 02.0399.0213 2.399 Tiêm hội chứng DeQuervain          91,500
284 02.0403.0213 02.403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)          91,500
285 02.0404.0213 02.404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai          91,500
286 02.0405.0213 02.405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)          91,500
287 02.0406.0213 2.406 Tiêm gân gót          91,500
288 02.0407.0213 02.407 Tiêm cân gan chân          91,500
289 02.0408.0213 02.408 Tiêm cạnh cột sống cổ          91,500
290 02.0409.0213 02.409 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng          91,500
291 02.0411.0214 02.411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm        132,000
292 02.0413.0214 02.413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm        132,000
293 02.0415.0214 02.415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm        132,000
294 02.0418.0214 02.418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm        132,000
295 02.0429.0214 02.429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm        132,000
296 G. HÔ HẤP
297 02.0432.0078 02.432 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm        176,000
298 H. TIM MẠCH
299 02.0437.0053 02.437 Chụp động mạch vành     5,916,000
300 I. THẦN KINH
301 02.0479.0264 02.479 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não        128,000
302 K. THẬN TIẾT NIỆU
303 02.0485.0147 2.485 Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)        849,000
304 02.0486.0072 2.486 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê        467,000
305 02.0492.0147 2.492 Nội soi bàng quang có gây mê        849,000
306 02.0498.0101 02.498 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu     1,126,000
307 M. CƠ XƯƠNG KHỚP
308 02.0514.0112 02.514 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp        114,000
309 02.0515.0112 2.515 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat        114,000
310 III. NHI KHOA
311 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
312 A. TUẦN HOÀN
313 03.0035.0099 03.35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm        653,000
314 03.0041.0004 03.41 Siêu âm tim cấp cứu tại giường        222,000
315 B. HÔ HẤP
316 03.0076.0114 03.76 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.          11,100
317 03.0077.1888 03.77 Đặt ống nội khí quản        568,000
318 03.0078.0120 03.78 Mở khí quản        719,000
319 03.0079.0077 03.79 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi        137,000
320 03.0089.0898 03.89 Khí dung thuốc cấp cứu          20,400
321 03.0090.0898 03.90 Khí dung thuốc thở máy          20,400
322 03.0099.1888 03.99 Đặt nội khí quản 2 nòng        568,000
323 03.0101.0206 03.101 Thay canuyn mở khí quản        247,000
324 03.0102.0200 03.102 Chăm sóc lỗ mở khí quản          57,600
325 03.0112.0508 03.112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn          49,900
326 C. THẬN – LỌC MÁU
327 03.0133.0210 03.133 Thông tiểu          90,100
328 Đ. TIÊU HÓA
329 03.0167.0103 03.167 Đặt ống thông dạ dày          90,100
330 03.0168.0159 03.168 Rửa dạ dày cấp cứu        119,000
331 03.0178.0211 03.178 Đặt sonde hậu môn          82,100
332 03.0179.0211 03.179 Thụt tháo phân          82,100
333 E. TOÀN THÂN
334 II. TÂM THẦN
335 X. RĂNG HÀM MẶT
336 A. RĂNG
337 03.1955.1029 03.1955 Nhổ răng sữa          37,300
338 03.1956.1029 03.1956 Nhổ chân răng sữa          37,300
339 03.1957.1033 03.1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em          32,300
340 XI. TAI MŨI HỌNG
341 A. TAI
342 03.2104.0997 03.2104 Vá nhĩ đơn thuần     3,720,000
343 03.2107.0934 03.2107 Thủ thuật nong vòi nhĩ          37,900
344 03.2116.0992 03.2116 Thông vòi nhĩ          86,600
345 03.2117.0901 03.2117 Lấy dị vật tai          62,900
346 03.2118.0882 03.2118 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai          52,600
347 03.2119.0505 03.2119 Chích nhọt ống tai ngoài        186,000
348 03.2120.0899 03.2120 Làm thuốc tai          20,500
349 03.2121.0994 03.2121 Chích rạch màng nhĩ          61,200
350 B. MŨI XOANG
351 03.2148.0912 03.2148 Nắn sống mũi sau chấn thương     2,672,000
352 03.2149.0916 03.2149 Nhét bấc mũi sau        116,000
353 03.2150.0916 03.2150 Nhét bấc mũi trước        116,000
354 03.2152.0867 03.2152 Bẻ cuốn dưới        133,000
355 03.2154.0897 03.2154 Làm Proetz          57,600
356 03.2155.0869 03.2155 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)        275,000
357 C. HỌNG – THANH QUẢN
358 03.2175.0879 03.2175 Chích áp xe thành sau họng        263,000
359 03.2177.0965 03.2177 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi     3,002,000
360 03.2178.0900 03.2178 Lấy dị vật hạ họng          40,800
361 03.2179.0870 03.2179 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê     1,085,000
362 03.2180.0954 03.2180 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ     3,040,000
363 03.2181.0878 03.2181 Chích áp xe quanh Amidan        263,000
364 03.2183.0893 03.2183 Đốt lạnh họng hạt        130,000
365 03.2184.0899 03.2184 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản          20,500
366 03.2191.0898 03.2191 Khí dung mũi họng          20,400
367 D. CỔ – MẶT
368 03.2240.0914 03.2240 Phẫu thuật nạo VA gây mê        790,000
369 03.2245.0216 03.2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ        178,000
370 XIII. NỘI KHOA
371 E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
372 03.2382.0313 03.2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc        377,000
373 03.2383.0314 03.2383 Test nội bì        475,000
374 03.2384.0307 03.2384 Test áp (Patch test) với các loại thuốc        521,000
375 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
376 03.2387.0212 03.2387 Tiêm trong da          11,400
377 03.2388.0212 03.2388 Tiêm dưới da          11,400
378 03.2389.0212 03.2389 Tiêm bắp thịt          11,400
379 03.2390.0212 03.2390 Tiêm tĩnh mạch          11,400
380 03.2391.0215 03.2391 Truyền tĩnh mạch          21,400
381 XV. UNG BƯỚU- NHI
382 A. ĐẦU CỔ
383 03.2456.1044 03.2456 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm        705,000
384 03.2457.1044 03.2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm        705,000
385 03.2458.1044 03.2458 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm        705,000
386 XVIII. DA LIỄU
387 B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
388 XIX. NGOẠI KHOA
389 C. TIÊU HÓA – BỤNG
390 3. Ruột non – ruột già
391 03.3309.0465 03.3309 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn     3,579,000
392 03.3310.0465 03.3310 Phẫu thuật tắc ruột do giun     3,579,000
393 03.3313.0455 03.3313 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột     2,498,000
394 03.3326.0506 03.3326 Tháo lồng bằng bơm khí/nước        137,000
395 03.3327.0459 03.3327 Phẫu thuật viêm ruột thừa     2,561,000
396 03.3328.0686 03.3328 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa     4,289,000
397 03.3331.0458 03.3331 Cắt đoạn ruột non     4,629,000
398 03.3332.0493 03.3332 Dẫn lưu áp xe ruột thừa     2,832,000
399 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
400 3. Bàng quang
401 03.3531.0421 03.3531 Mổ lấy sỏi bàng quang     4,098,000
402 03.3532.0121 03.3532 Mở thông bàng quang        373,000
403 5. Sinh dục
404 03.3606.0156 03.3606 Nong niệu đạo        241,000
405 03.3608.0505 03.3608 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn        186,000
406 E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
407 9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
408 03.3817.0505 03.3817 Chích áp xe phần mềm lớn        186,000
409 03.3825.0217 03.3825 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm        237,000
410 03.3826.0075 03.3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ          32,900
411 03.3827.0216 03.3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm        178,000
412 11. Các kỹ thuật khác
413 03.3900.0563 03.3900 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật     1,731,000
414 03.3901.0563 03.3901 Rút đinh các loại     1,731,000
415 03.3909.0505 03.3909 Chích rạch áp xe nhỏ        186,000
416 03.3910.0505 03.3910 Chích hạch viêm mủ        186,000
417 03.3911.0200 03.3911 Thay băng, cắt chỉ          57,600
418 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
419 3. Bàng quang
420 03.4116.0418 03.4116 Nội soi lấy sỏi bàng quang     4,027,000
421 V. DA LIỄU
422 A. NỘI KHOA
423 05.0003.0272 05.3 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm          61,400
424 B. NGOẠI KHOA
425 1. Thủ thuật
426 05.0044.0329 05.44 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện        333,000
427 05.0045.0329 05.45 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện        333,000
428 05.0046.0329 05.46 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện        333,000
429 05.0047.0329 05.47 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện        333,000
430 05.0048.0329 05.48 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện        333,000
431 05.0049.0329 05.49 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện        333,000
432 05.0050.0329 05.50 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện        333,000
433 05.0051.0324 05.51 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn        332,000
434 2. Phẫu thuật
435 05.0053.0176 05.53 Sinh thiết móng        311,000
436 05.0054.0343 05.54 Phẫu thuật điều trị u dưới móng        752,000
437 05.0065.0168 05.65 Sinh thiết niêm mạc        126,000
438 05.0067.0173 05.67 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da        262,000
439 05.0068.0343 05.68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt        752,000
440 05.0069.0343 05.69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp        752,000
441 05.0070.0340 05.70 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong        546,000
442 05.0071.0323 05.71 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da        195,000
443 D. PHẪU THUẬT
444 05.0090.0334 05.90 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên        682,000
445 VII. NỘI TIẾT
446 1. Kỹ thuật chung
447 07.0003.0354 07.3 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp        231,000
448 07.0007.0362 07.7 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân     2,772,000
449 07.0008.0360 07.8 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân     3,345,000
450 07.0010.0357 07.10 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân     4,166,000
451 07.0011.0357 07.11 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân     4,166,000
452 07.0030.0360 07.30 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp     3,345,000
453 8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
454 07.0220.1144 07.220 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường     2,477,000
455 07.0225.0201 07.225 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường          82,400
456 07.0226.0199 07.226 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường        246,000
457 07.0231.0505 07.231 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường        186,000
458 07.0232.0367 07.232 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường        392,000
459 07.0233.0355 07.233 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường        258,000
460 9. Các kỹ thuật khác
461 07.0242.0084 07.242 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp        166,000
462 07.0243.0085 07.243 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm        221,000
463 07.0244.0089 07.244 Chọc hút tế bào tuyến giáp        110,000
464 VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
465 A. KỸ THUẬT CHUNG
466 08.0001.0224 08.1 Mai hoa châm          72,300
467 08.0002.0224 08.2 Hào châm          72,300
468 08.0003.2045 08.3 Mãng châm          72,300
469 08.0004.0224 08.4 Nhĩ châm          72,300
470 08.0005.2046 08.5 Điện châm          74,300
471 08.0006.0271 08.6 Thủy châm          66,100
472 08.0007.0227 08.7 Cấy chỉ        143,000
473 08.0013.0238 08.13 Kéo nắn cột sống cổ          45,300
474 08.0014.0238 08.14 Kéo nắn cột sống thắt lưng          45,300
475 08.0015.0252 08.15 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy          12,500
476 08.0022.0252 08.22 Sắc thuốc thang          12,500
477 C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
478 08.0114.2046 08.114 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông          74,300
479 08.0116.2046 08.116 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não          74,300
480 08.0126.2046 08.126 Điện mãng châm điều trị đái dầm          74,300
481 08.0129.2046 08.129 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình          74,300
482 08.0130.2046 08.130 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy          74,300
483 08.0132.2046 08.132 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp          74,300
484 08.0133.2046 08.133 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên          74,300
485 08.0135.2046 08.133 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn          74,300
486 08.0137.2046 08.133 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V          74,300
487 08.0141.2046 08.141 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên          74,300
488 08.0142.2046 08.142 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới          74,300
489 E. ĐIỆN CHÂM
490 08.0278.0230 08.278 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình          74,300
491 08.0279.0230 08.279 Điện châm điều trị huyết áp thấp          74,300
492 08.0280.0230 08.280 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính          74,300
493 08.0281.0230 08.281 Điện châm điều trị hội chứng stress          74,300
494 08.0282.0230 08.282 Điện châm điều trị cảm mạo          74,300
495 08.0283.0230 08.283 Điện châm điều trị viêm amidan          74,300
496 08.0284.0230 08.284 Điện châm điều trị trĩ          74,300
497 08.0285.0230 08.285 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt          74,300
498 08.0287.0230 08.287 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em          74,300
499 08.0288.0230 08.288 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não          74,300
500 08.0289.0230 08.289 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não          74,300
501 08.0290.0230 08.290 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận          74,300
502 08.0291.0230 08.291 Điện châm điều trị viêm bàng quang          74,300
503 08.0292.0230 08.292 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện          74,300
504 08.0293.0230 08.293 Điện châm điều trị bí đái cơ năng          74,300
505 08.0294.0230 08.294 Điện châm điều trị sa tử cung          74,300
506 08.0295.0230 08.295 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh          74,300
507 08.0296.0230 08.296 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống          74,300
508 08.0297.0230 08.297 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não          74,300
509 08.0298.0230 08.298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp          74,300
510 08.0299.0230 08.299 Điện châm điều trị khàn tiếng          74,300
511 08.0300.0230 08.300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi          74,300
512 08.0301.0230 08.301 Điện châm điều trị liệt chi trên          74,300
513 08.0302.0230 08.302 Điện châm điều trị chắp lẹo          74,300
514 08.0303.0230 08.303 Điện châm điều trị đau hố mắt          74,300
515 08.0304.0230 08.304 Điện châm điều trị viêm kết mạc          74,300
516 08.0305.0230 08.305 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp          74,300
517 08.0306.0230 08.306 Điện châm điều trị lác cơ năng          74,300
518 08.0307.0230 08.307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông          74,300
519 08.0310.0230 08.310 Điện châm điều trị viêm mũi xoang          74,300
520 08.0311.0230 08.311 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa          74,300
521 08.0312.0230 08.312 Điện châm điều trị đau răng          74,300
522 08.0313.0230 08.313 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp          74,300
523 08.0314.0230 08.314 Điện châm điều trị ù tai          74,300
524 08.0315.0230 08.315 Điện châm điều trị giảm khứu giác          74,300
525 08.0316.0230 08.316 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh          74,300
526 08.0317.0230 08.317 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật          74,300
527 08.0318.0230 08.318 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư          74,300
528 08.0319.0230 08.319 Điện châm điều trị giảm đau do zona          74,300
529 08.0320.0230 08.320 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh          74,300
530 08.0321.0230 08.321 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt          74,300
531 G. THUỶ CHÂM
532 08.0322.0271 08.322 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông          66,100
533 08.0323.0271 08.323 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu          66,100
534 08.0324.0271 08.324 Thuỷ châm điều trị mất ngủ          66,100
535 08.0325.0271 08.325 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress          66,100
536 08.0326.0271 08.326 Thuỷ châm điều trị nấc          66,100
537 08.0327.0271 08.327 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm          66,100
538 08.0328.0271 08.328 Thuỷ châm điều trị viêm amydan          66,100
539 08.0330.0271 08.330 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não          66,100
540 08.0331.0271 08.331 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng          66,100
541 08.0332.0271 08.332 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày          66,100
542 08.0333.0271 08.333 Thuỷ châm điều trị trĩ          66,100
543 08.0335.0271 08.335 Thuỷ châm điều trị mày đay          66,100
544 08.0336.0271 08.336 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng          66,100
545 08.0337.0271 08.337 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược          66,100
546 08.0338.0271 08.338 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em          66,100
547 08.0339.0271 08.339 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực          66,100
548 08.0340.0271 08.340 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em          66,100
549 08.0341.0271 08.341 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em          66,100
550 08.0342.0271 08.342 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em          66,100
551 08.0343.0271 08.343 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não          66,100
552 08.0344.0271 08.344 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não          66,100
553 08.0345.0271 08.345 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ          66,100
554 08.0346.0271 08.346 Thuỷ châm điều trị sa tử cung          66,100
555 08.0350.0271 08.350 Thuỷ châm điều trị đái dầm          66,100
556 08.0351.0271 08.351 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình          66,100
557 08.0352.0271 08.352 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy          66,100
558 08.0353.0271 08.353 Thuỷ châm điều trị hen phế quản          66,100
559 08.0354.0271 08.354 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp          66,100
560 08.0355.0271 08.355 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính          66,100
561 08.0356.0271 08.356 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên          66,100
562 08.0357.0271 08.357 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn          66,100
563 08.0359.0271 08.359 Thuỷ châm điều trị đau dây V          66,100
564 08.0360.0271 08.360 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống          66,100
565 08.0361.0271 08.361 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não          66,100
566 08.0362.0271 08.362 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp          66,100
567 08.0363.0271 08.363 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng          66,100
568 08.0364.0271 08.364 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi          66,100
569 08.0365.0271 08.365 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên          66,100
570 08.0366.0271 08.366 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới          66,100
571 08.0367.0271 08.367 Thuỷ châm điều trị sụp mi          66,100
572 08.0371.0271 08.371 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang          66,100
573 08.0372.0271 08.372 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa          66,100
574 08.0373.0271 08.373 Thuỷ châm điều trị đau răng          66,100
575 08.0374.0271 08.374 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài          66,100
576 08.0375.0271 08.375 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp          66,100
577 08.0376.0271 08.376 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp          66,100
578 08.0377.0271 08.377 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai          66,100
579 08.0378.0271 08.378 Thuỷ châm điều trị đau lưng          66,100
580 08.0379.0271 08.379 Thuỷ châm điều trị sụp mi          66,100
581 08.0380.0271 08.380 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt          66,100
582 08.0381.0271 08.381 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp          66,100
583 08.0382.0271 08.382 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng          66,100
584 08.0383.0271 08.383 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực          66,100
585 08.0384.0271 08.384 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang          66,100
586 08.0385.0271 08.385 Thuỷ châm điều trị di tinh          66,100
587 08.0386.0271 08.386 Thuỷ châm điều trị liệt dương          66,100
588 08.0387.0271 08.387 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện          66,100
589 08.0388.0271 08.388 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng          66,100
590 H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
591 08.0389.0280 08.389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên          65,500
592 08.0390.0280 08.390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới          65,500
593 08.0391.0280 08.391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não          65,500
594 08.0392.0280 08.392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông          65,500
595 08.0393.0280 08.393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não          65,500
596 08.0394.0280 08.394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não          65,500
597 08.0395.0280 08.395 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não          65,500
598 08.0396.0280 08.396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên          65,500
599 08.0397.0280 08.397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới          65,500
600 08.0398.0280 08.398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất          65,500
601 08.0399.0280 08.399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em          65,500
602 08.0400.0280 08.400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai          65,500
603 08.0401.0280 08.401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác          65,500
604 08.0402.0280 08.402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ          65,500
605 08.0406.0280 08.406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược          65,500
606 08.0407.0280 08.407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp          65,500
607 08.0408.0280 08.408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu          65,500
608 08.0409.0280 08.409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ          65,500
609 08.0410.0280 08.410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress          65,500
610 08.0411.0280 08.411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính          65,500
611 08.0412.0280 08.412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh          65,500
612 08.0413.0280 08.413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V          65,500
613 08.0414.0280 08.414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên          65,500
614 08.0415.0280 08.415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi          65,500
615 08.0416.0280 08.416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp          65,500
616 08.0417.0280 08.417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng          65,500
617 08.0418.0280 08.418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực          65,500
618 08.0420.0280 08.420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực          65,500
619 08.0421.0280 08.421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang          65,500
620 08.0422.0280 08.422 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản          65,500
621 08.0423.0280 08.423 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp          65,500
622 08.0424.0280 08.424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp          65,500
623 08.0425.0280 08.425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn          65,500
624 08.0426.0280 08.426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng          65,500
625 08.0427.0280 08.427 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc          65,500
626 08.0428.0280 08.428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp          65,500
627 08.0429.0280 08.429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp          65,500
628 08.0430.0280 08.430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng          65,500
629 08.0431.0280 08.431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai          65,500
630 08.0432.0280 08.432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy          65,500
631 08.0433.0280 08.433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt          65,500
632 08.0434.0280 08.434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi          65,500
633 08.0435.0280 08.435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa          65,500
634 08.0436.0280 08.436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt          65,500
635 08.0437.0280 08.437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh          65,500
636 08.0438.0280 08.438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh          65,500
637 08.0439.0280 08.439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón          65,500
638 08.0440.0280 08.440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa          65,500
639 08.0441.0280 08.441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông          65,500
640 08.0442.0280 08.442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng          65,500
641 08.0443.0280 08.443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật          65,500
642 08.0445.0280 08.445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não          65,500
643 08.0446.0280 08.446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống          65,500
644 08.0447.0280 08.447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật          65,500
645 08.0448.0280 08.448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư          65,500
646 08.0449.0280 08.449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm          65,500
647 08.0450.0280 08.450 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly          65,500
648 K. GIÁC HƠI
649 08.0479.0235 08.479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn          33,200
650 08.0480.0235 08.480 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt          33,200
651 08.0481.0235 08.481 Giác hơi điều trị các chứng đau          33,200
652 08.0482.0235 08.482 Giác hơi điều trị cảm cúm          33,200
653 L. KỸ THUẬT CHUNG
654 08.0483.0280 08.483 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay          65,500
655 08.0484.0281 08.484 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy          28,500
656 08.0485.0235 08.485 Giác hơi          33,200
657 08.0486.0238 08.486 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT          45,300
658 IX. GÂY MÊ HỒI SỨC:
659 A. CÁC KỸ THUẬT
660 X. NGOẠI KHOA
661 A. THẦN KINH – SỌ NÃO
662 1. Sọ não
663 10.0001.0577 10.1 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp     4,616,000
664 10.0002.0386 10.2 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở     5,383,000
665 10.0003.0386 10.3 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)     5,383,000
666 10.0004.0386 10.4 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương     5,383,000
667 10.0008.0370 10.8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính     5,081,000
668 10.0009.0370 10.9 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên     5,081,000
669 10.0010.0370 10.10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên     5,081,000
670 10.0015.0370 10.15 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)     5,081,000
671 2. Phẫu thuật nhiễm trùng
672 4. Dịch não tủy
673 10.0057.0083 10.57 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)        107,000
674 12. U ngoài sọ
675 10.0122.0385 10.122 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ     5,019,000
676 16. Thần kinh ngoại biên
677 10.0149.0344 10.149 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên     2,318,000
678 10.0151.1044 10.151 Phẫu thuật u thần kinh trên da        705,000
679 B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
680 1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
681 10.0152.0410 10.152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi     1,756,000
682 10.0153.0414 10.153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần     6,799,000
683 10.0155.0404 10.155 Phẫu thuật điều trị vết thương tim   13,836,000
684 10.0159.0411 10.159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi     6,686,000
685 10.0160.0411 10.160 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi     6,686,000
686 10.0163.0411 10.163 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động     6,686,000
687 10.0164.0508 10.164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản          49,900
688 2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
689 10.0167.0582 10.167 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi     2,851,000
690 10.0172.0582 10.172 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi     2,851,000
691 5. Bệnh tim mạch máu
692 10.0250.0582 10.250 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật     2,851,000
693 10.0264.0407 10.264 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)     3,014,000
694 10.0265.0407 10.265 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)     3,014,000
695 6. Lồng ngực
696 10.0278.0583 10.278 Phẫu thuật cắt u thành ngực     1,965,000
697 10.0285.0411 10.285 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn     6,686,000
698 10.0286.0411 10.286 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương     6,686,000
699 10.0288.0583 10.288 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực     1,965,000
700 10.0292.0411 10.292 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi     6,686,000
701 10.0293.0411 10.293 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi     6,686,000
702 C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
703 1. Thận
704 10.0299.0421 10.299 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang     4,098,000
705 10.0301.0416 10.301 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ     4,232,000
706 10.0303.0416 10.303 Cắt thận đơn thuần     4,232,000
707 10.0304.0416 10.304 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)     4,232,000
708 10.0306.0421 10.306 Lấy sỏi san hô thận     4,098,000
709 10.0307.0421 10.307 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang     4,098,000
710 10.0308.0421 10.308 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận     4,098,000
711 10.0310.0421 10.310 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang     4,098,000
712 10.0311.0439 10.311 Tán sỏi ngoài cơ thể     2,388,000
713 10.0313.0104 10.313 Dẫn lưu đài bể thận qua da        917,000
714 10.0315.0582 10.315 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận     2,851,000
715 10.0317.0436 10.317 Dẫn lưu bể thận tối thiểu     1,751,000
716 10.0319.0436 10.319 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận     1,751,000
717 10.0320.0423 10.320 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes     3,044,000
718 2. Niệu quản
719 10.0323.0423 10.323 Nối niệu quản – đài thận     3,044,000
720 10.0324.0423 10.324 Cắt nối niệu quản     3,044,000
721 10.0325.0421 10.325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần     4,098,000
722 10.0326.0421 10.326 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại     4,098,000
723 10.0327.0421 10.327 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang     4,098,000
724 10.0330.0429 10.330 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo     4,415,000
725 10.0331.0423 10.331 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản     3,044,000
726 10.0335.0104 10.335 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản        917,000
727 3. Bàng quang
728 10.0342.0582 10.342 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang     2,851,000
729 10.0344.0585 10.344 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca        979,000
730 10.0347.0424 10.347 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da     5,305,000
731 10.0348.0582 10.348 Cắm niệu quản bàng quang     2,851,000
732 10.0349.0424 10.349 Cắt cổ bàng quang     5,305,000
733 10.0350.0434 10.350 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang     4,151,000
734 10.0352.0425 10.352 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang     5,434,000
735 10.0353.0158 10.353 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất        198,000
736 10.0355.0421 10.355 Lấy sỏi bàng quang     4,098,000
737 10.0356.0436 10.356 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang     1,751,000
738 10.0357.0436 10.357 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius     1,751,000
739 10.0359.0584 10.359 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần     1,242,000
740 10.0360.0425 10.360 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang     5,434,000
741 4. Niệu đạo
742 10.0367.0434 10.367 Cắt nối niệu đạo trước     4,151,000
743 10.0368.0434 10.368 Cắt nối niệu đạo sau     4,151,000
744 10.0369.0434 10.369 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu     4,151,000
745 10.0370.0436 10.370 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da     1,751,000
746 10.0371.0436 10.371 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu     1,751,000
747 10.0372.0436 10.372 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt     1,751,000
748 10.0373.0434 10.373 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì     4,151,000
749 10.0375.0432 10.375 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu     4,947,000
750 10.0376.0432 10.376 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang     4,947,000
751 10.0386.0435 10.386 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ     2,321,000
752 10.0394.0435 10.394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ     2,321,000
753 10.0398.0584 10.398 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo     1,242,000
754 10.0400.0584 10.400 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng     1,242,000
755 10.0401.0583 10.401 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật     1,965,000
756 10.0402.0584 10.402 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật     1,242,000
757 10.0405.0156 10.405 Nong niệu đạo        241,000
758 10.0406.0435 10.406 Cắt bỏ tinh hoàn     2,321,000
759 10.0407.0435 10.407 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn     2,321,000
760 10.0408.0584 10.408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn     1,242,000
761 10.0410.0584 10.410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài     1,242,000
762 10.0411.0584 10.411 Cắt hẹp bao quy đầu     1,242,000
763 10.0411.0584 10.411.1 Cắt hẹp bao quy đầu     1,242,000
764 10.0412.0584 10.412 Mở rộng lỗ sáo     1,242,000
765 D. TIÊU HÓA
766 1. Thực quản
767 10.0416.0491 10.416 Mở thông dạ dày     2,514,000
768 2. Dạ dày
769 10.0451.0491 10.451 Mở bụng thăm dò     2,514,000
770 10.0452.0491 10.452 Mở bụng thăm dò, sinh thiết     2,514,000
771 10.0453.0464 10.453 Nối vị tràng     2,664,000
772 10.0454.0465 10.454 Cắt dạ dày hình chêm     3,579,000
773 10.0455.0449 10.455 Cắt đoạn dạ dày     7,266,000
774 10.0456.0449 10.456 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn     7,266,000
775 10.0463.0465 10.463 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng     3,579,000
776 10.0465.0465 10.465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày     3,579,000
777 10.0471.0465 10.471 Mở dạ dày xử lý tổn thương     3,579,000
778 3. Tá tràng
779 10.0473.0459 10.473 Cắt u tá tràng     2,561,000
780 10.0478.0455 10.478 Cắt màng ngăn tá tràng     2,498,000
781 4. Ruột non- Mạc treo
782 10.0479.0491 10.479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng     2,514,000
783 10.0480.0465 10.480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non     3,579,000
784 10.0481.0455 10.481 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột     2,498,000
785 10.0482.0455 10.482 Tháo xoắn ruột non     2,498,000
786 10.0483.0455 10.483 Tháo lồng ruột non     2,498,000
787 10.0484.0465 10.484 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng     3,579,000
788 10.0485.0465 10.485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)     3,579,000
789 10.0486.0465 10.486 Cắt ruột non hình chêm     3,579,000
790 10.0487.0458 10.487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông     4,629,000
791 10.0488.0458 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài     4,629,000
792 10.0489.0458 10.489 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)     4,629,000
793 10.0490.0458 10.490 Cắt nhiều đoạn ruột non     4,629,000
794 10.0491.0455 10.491 Gỡ dính sau mổ lại     2,498,000
795 10.0492.0493 10.492 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng     2,832,000
796 10.0493.0465 10.493 Đóng mở thông ruột non     3,579,000
797 10.0494.0456 10.494 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng     4,293,000
798 10.0495.0456 10.495 Nối tắt ruột non – ruột non     4,293,000
799 10.0496.0489 10.496 Cắt mạc nối lớn     4,670,000
800 10.0497.0489 10.497 Cắt bỏ u mạc nối lớn     4,670,000
801 10.0498.0489 10.498 Cắt u mạc treo ruột     4,670,000
802 5. Ruột thừa- Đại tràng
803 10.0506.0459 10.506 Cắt ruột thừa đơn thuần     2,561,000
804 10.0507.0459 10.507 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng     2,561,000
805 10.0508.0459 10.508 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe     2,561,000
806 10.0509.0493 10.509 Dẫn lưu áp xe ruột thừa     2,832,000
807 10.0510.0459 10.510 Các phẫu thuật ruột thừa khác     2,561,000
808 10.0511.0491 10.511 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng     2,514,000
809 10.0512.0465 10.512 Khâu lỗ thủng đại tràng     3,579,000
810 10.0513.0465 10.513 Cắt túi thừa đại tràng     3,579,000
811 10.0514.0454 10.514 Cắt đoạn đại tràng nối ngay     4,470,000
812 10.0515.0454 10.515 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài     4,470,000
813 10.0517.0454 10.517 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng     4,470,000
814 10.0518.0454 10.518 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay     4,470,000
815 10.0519.0454 10.519 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài     4,470,000
816 10.0523.0454 10.523 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo     4,470,000
817 10.0524.0491 10.524 Làm hậu môn nhân tạo     2,514,000
818 6. Trực tràng
819 10.0525.0491 10.525 Làm hậu môn nhân tạo     2,514,000
820 10.0526.0465 10.526 Lấy dị vật trực tràng     3,579,000
821 10.0527.0454 10.527 Cắt đoạn trực tràng nối ngay     4,470,000
822 10.0528.0454 10.528 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann     4,470,000
823 10.0529.0454 10.529 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp     4,470,000
824 10.0530.0454 10.530 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn     4,470,000
825 10.0533.0494 10.533 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn     2,562,000
826 10.0534.0465 10.534 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng     3,579,000
827 10.0535.0455 10.535 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng     2,498,000
828 10.0536.0465 10.536 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn     3,579,000
829 10.0538.0489 10.538 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng     4,670,000
830 10.0541.0465 10.541 Đóng rò trực tràng – bàng quang     3,579,000
831 7. Tầng sinh môn
832 10.0547.0494 10.547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ     2,562,000
833 10.0548.0494 10.548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch     2,562,000
834 10.0549.0494 10.549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)     2,562,000
835 10.0550.0494 10.550 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ     2,562,000
836 10.0551.0494 10.551 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng     2,562,000
837 10.0552.0495 10.552 Phẫu thuật Longo     2,254,000
838 10.0553.0495 10.553 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ     2,254,000
839 10.0555.0494 10.555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản     2,562,000
840 10.0557.0494 10.557 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản     2,562,000
841 10.0559.0494 10.559 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ     2,562,000
842 10.0561.0494 10.561 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)     2,562,000
843 10.0562.0494 10.562 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn     2,562,000
844 10.0566.0584 10.566 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)     1,242,000
845 10.0567.0584 10.567 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)     1,242,000
846 10.0569.0624 10.569 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn     1,898,000
847 10.0571.0632 10.571 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản     2,248,000
848 10.0572.0577 10.572 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp     4,616,000
849 Đ. GAN – MẬT – TỤY
850 1. Gan
851 10.0577.0466 10.577 Cắt gan trái     8,133,000
852 10.0608.0471 10.608 Cầm máu nhu mô gan     5,273,000
853 10.0609.0471 10.609 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu     5,273,000
854 10.0610.0471 10.610 Lấy máu tụ bao gan     5,273,000
855 10.0611.0582 10.611 Cắt chỏm nang gan     2,851,000
856 10.0616.0493 10.616 Dẫn lưu áp xe gan     2,832,000
857 10.0617.0493 10.617 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan     2,832,000
858 2. Mật
859 10.0620.0583 10.620 Mở thông túi mật     1,965,000
860 10.0621.0472 10.621 Cắt túi mật     4,523,000
861 10.0622.0474 10.622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật     4,499,000
862 10.0623.0474 10.623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật     4,499,000
863 10.0625.0474 10.625 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật     4,499,000
864 10.0629.0581 10.629 Mở nhu mô gan lấy sỏi     4,728,000
865 10.0632.0481 10.632 Nối mật ruột bên – bên     4,399,000
866 10.0633.0481 10.633 Nối mật ruột tận – bên     4,399,000
867 10.0634.0481 10.634 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng     4,399,000
868 10.0638.0464 10.638 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật     2,664,000
869 10.0639.0469 10.639 Các phẫu thuật đường mật khác     4,699,000
870 3. Tụy
871 10.0640.0486 10.640 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu     4,485,000
872 10.0641.0464 10.641 Dẫn lưu nang tụy     2,664,000
873 10.0642.0464 10.642 Nối nang tụy với tá tràng     2,664,000
874 10.0643.0464 10.643 Nối nang tụy với dạ dày     2,664,000
875 10.0644.0464 10.644 Nối nang tụy với hỗng tràng     2,664,000
876 10.0645.0486 10.645 Cắt bỏ nang tụy     4,485,000
877 10.0654.0486 10.654 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách     4,485,000
878 10.0655.0486 10.655 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách     4,485,000
879 10.0659.0481 10.659 Nối tụy ruột     4,399,000
880 10.0669.0464 10.669 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu     2,664,000
881 10.0673.0484 10.673 Cắt lách do chấn thương     4,472,000
882 10.0674.0484 10.674 Cắt lách bệnh lý     4,472,000
883 10.0675.0484 10.675 Cắt lách bán phần     4,472,000
884 10.0676.0582 10.676 Khâu vết thương lách     2,851,000
885 E. THÀNH BỤNG – CƠ HOÀNH – PHÚC MẠC
886 1. Thành bụng – cơ hoành
887 10.0679.0492 10.679 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini     3,258,000
888 10.0680.0492 10.680 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice     3,258,000
889 10.0681.0492 10.681 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice     3,258,000
890 10.0682.0492 10.682 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein     3,258,000
891 10.0683.0492 10.683 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát     3,258,000
892 10.0684.0492 10.684 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên     3,258,000
893 10.0685.0492 10.685 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi     3,258,000
894 10.0686.0492 10.686 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng     3,258,000
895 10.0687.0492 10.687 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác     3,258,000
896 10.0688.0583 10.688 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn     1,965,000
897 10.0689.0582 10.689 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương     2,851,000
898 10.0690.0582 10.690 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành     2,851,000
899 10.0691.0582 10.691 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành     2,851,000
900 10.0695.0492 10.695 Phẫu thuật cắt u cơ hoành     3,258,000
901 10.0697.0583 10.697 Phẫu thuật cắt u thành bụng     1,965,000
902 10.0698.0628 10.698 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ     2,612,000
903 10.0699.0583 10.699 Khâu vết thương thành bụng     1,965,000
904 2. Phúc mạc
905 10.0701.0491 10.701 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu     2,514,000
906 10.0702.0489 10.702 Bóc phúc mạc douglas     4,670,000
907 10.0703.0489 10.703 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ     4,670,000
908 10.0704.0489 10.704 Bóc phúc mạc bên trái     4,670,000
909 10.0705.0489 10.705 Bóc phúc mạc bên phải     4,670,000
910 10.0706.0489 10.706 Bóc phúc mạc phủ tạng     4,670,000
911 10.0707.0489 10.707 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác     4,670,000
912 10.0712.0489 10.712 Lấy u phúc mạc     4,670,000
913 10.0713.0487 10.713 Lấy u sau phúc mạc     5,712,000
914 G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
915 1. Vùng vai-xương đòn
916 10.0716.0551 10.716 Phẫu thuật tháo khớp vai     2,758,000
917 10.0717.0556 10.717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai     3,750,000
918 10.0718.0556 10.718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai     3,750,000
919 10.0719.0556 10.719 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn     3,750,000
920 10.0720.0556 10.720 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn     3,750,000
921 10.0721.0556 10.721 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn     3,750,000
922 10.0722.0556 10.722 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn     3,750,000
923 2. Vùng cánh tay
924 10.0723.0556 10.723 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay     3,750,000
925 10.0724.0556 10.724 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay     3,750,000
926 10.0725.0556 10.725 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay     3,750,000
927 10.0727.0553 10.727 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay     4,634,000
928 10.0729.0556 10.729 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp     3,750,000
929 10.0730.0556 10.730 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay     3,750,000
930 10.0731.0556 10.731 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay     3,750,000
931 10.0732.0556 10.732 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay     3,750,000
932 10.0733.0556 10.733 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay     3,750,000
933 3. Vùng cẳng tay
934 10.0734.0548 10.734 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu     3,985,000
935 10.0735.0548 10.735 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp     3,985,000
936 10.0736.0556 10.736 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia     3,750,000
937 10.0737.0556 10.737 Phẫu thuật KHX gãy đài quay     3,750,000
938 10.0738.0556 10.738 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp     3,750,000
939 10.0739.0556 10.739 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay     3,750,000
940 10.0740.0556 10.740 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới     3,750,000
941 10.0741.0556 10.741 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu     3,750,000
942 10.0742.0539 10.742 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương     2,106,000
943 10.0743.0556 10.743 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay     3,750,000
944 10.0744.0548 10.744 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay     3,985,000
945 4. Vùng bàn tay
946 10.0746.0556 10.746 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay     3,750,000
947 10.0748.0559 10.748 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay     2,963,000
948 10.0749.0559 10.749 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay     2,963,000
949 10.0750.0559 10.750 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay     2,963,000
950 10.0751.0559 10.751 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay     2,963,000
951 6. Vùng đùi
952 10.0759.0556 10.759 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi     3,750,000
953 10.0761.0556 10.761 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi     3,750,000
954 10.0762.0556 10.762 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi     3,750,000
955 10.0763.0556 10.763 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi     3,750,000
956 10.0764.0556 10.764 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi     3,750,000
957 10.0765.0556 10.765 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi     3,750,000
958 10.0766.0556 10.766 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi     3,750,000
959 10.0767.0556 10.767 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi     3,750,000
960 10.0768.0556 10.768 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi     3,750,000
961 10.0769.0556 10.769 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi     3,750,000
962 10.0770.0556 10.770 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp     3,750,000
963 7. Khớp gối
964 10.0772.0548 10.772 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè     3,985,000
965 10.0773.0548 10.773 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp     3,985,000
966 8. Vùng cẳng chân
967 10.0775.0556 10.775 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong     3,750,000
968 10.0776.0556 10.776 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài     3,750,000
969 10.0777.0556 10.777 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày     3,750,000
970 10.0778.0556 10.778 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày     3,750,000
971 10.0779.0556 10.779 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày     3,750,000
972 10.0780.0556 10.780 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân     3,750,000
973 10.0781.0556 10.781 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần     3,750,000
974 10.0782.0556 10.782 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)     3,750,000
975 10.0783.0556 10.783 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân     3,750,000
976 10.0784.0556 10.784 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong     3,750,000
977 10.0785.0556 10.785 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài     3,750,000
978 10.0786.0556 10.786 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân     3,750,000
979 9. Vùng gót chân-bàn chân
980 10.0788.0556 10.788 Phẫu thuật KHX gãy xương gót     3,750,000
981 10.0791.0548 10.791 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân     3,985,000
982 10.0792.0556 10.792 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)     3,750,000
983 10. Gãy xương hở
984 10.0793.0556 10.793 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân     3,750,000
985 10.0794.0556 10.794 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân     3,750,000
986 10.0795.0556 10.795 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân     3,750,000
987 10.0796.0548 10.796 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi     3,985,000
988 10.0797.0548 10.797 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi     3,985,000
989 10.0798.0556 10.798 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay     3,750,000
990 10.0799.0556 10.799 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay     3,750,000
991 10.0800.0556 10.800 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay     3,750,000
992 10.0801.0556 10.801 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay     3,750,000
993 10.0802.0556 10.802 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay     3,750,000
994 10.0803.0556 10.803 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay     3,750,000
995 10.0804.0548 10.804 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay     3,985,000
996 10.0805.0537 10.805 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên     2,829,000
997 10.0806.0537 10.806 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới     2,829,000
998 11. Tổn thương phần mềm
999 10.0807.0577 10.807 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động     4,616,000
1000 10.0808.0577 10.808 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động     4,616,000
1001 10.0809.0583 10.809 Phẫu thuật vết thương bàn tay     1,965,000
1002 10.0810.0559 10.810 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi     2,963,000
1003 10.0811.0559 10.811 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp     2,963,000
1004 12. Vùng cổ tay-bàn tay
1005 10.0815.0556 10.815 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay     3,750,000
1006 10.0816.0556 10.816 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay     3,750,000
1007 10.0817.0556 10.817 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay     3,750,000
1008 10.0819.0556 10.819 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay     3,750,000
1009 10.0820.0556 10.820 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay     3,750,000
1010 10.0821.0556 10.821 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay     3,750,000
1011 10.0822.0556 10.822 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay     3,750,000
1012 10.0823.0582 10.823 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới     2,851,000
1013 10.0826.0559 10.826 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay     2,963,000
1014 10.0827.0557 10.827 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay     5,122,000
1015 10.0828.0556 10.828 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay     3,750,000
1016 10.0832.0344 10.832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay     2,318,000
1017 10.0833.0344 10.833 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ     2,318,000
1018 10.0834.0344 10.834 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay     2,318,000
1019 10.0837.0535 10.837 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay     2,925,000
1020 10.0839.0559 10.839 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V     2,963,000
1021 10.0840.0559 10.840 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II     2,963,000
1022 10.0842.0559 10.842 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi     2,963,000
1023 10.0843.0550 10.843 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng     3,570,000
1024 10.0845.0549 10.845 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới     3,649,000
1025 10.0847.0551 10.847 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay     2,758,000
1026 10.0849.0549 10.849 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay     3,649,000
1027 10.0850.0575 10.850 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay     2,790,000
1028 10.0851.0571 10.851 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay     2,887,000
1029 10.0858.0535 10.858 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren     2,925,000
1030 10.0859.0571 10.859 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay     2,887,000
1031 10.0861.0577 10.861 Thương tích bàn tay phức tạp     4,616,000
1032 10.0862.0571 10.862 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón     2,887,000
1033 10.0863.0534 10.863 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay     3,741,000
1034 10.0864.0583 10.864 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay     1,965,000
1035 13. Vùng cổ chân-bàn chân
1036 10.0865.0556 10.865 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân     3,750,000
1037 10.0868.0556 10.868 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót     3,750,000
1038 10.0870.0556 10.870 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân     3,750,000
1039 10.0871.0548 10.871 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân     3,985,000
1040 10.0874.0571 10.874 Cụt chấn thương cổ và bàn chân     2,887,000
1041 10.0875.0559 10.875 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước     2,963,000
1042 10.0876.0559 10.876 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I     2,963,000
1043 10.0877.0559 10.877 Phẫu thuật tổn thương gân Achille     2,963,000
1044 10.0879.0559 10.879 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I     2,963,000
1045 10.0880.0559 10.880 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau     2,963,000
1046 14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
1047 10.0882.0559 10.882 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu     2,963,000
1048 10.0883.0559 10.883 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè     2,963,000
1049 10.0884.0559 10.884 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi     2,963,000
1050 10.0885.0559 10.885 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille     2,963,000
1051 10.0886.0559 10.886 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn     2,963,000
1052 10.0896.0556 10.896 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)     3,750,000
1053 10.0898.0537 10.898 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh     2,829,000
1054 10.0899.0537 10.899 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải     2,829,000
1055 10.0900.0550 10.900 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi     3,570,000
1056 10.0901.0550 10.901 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay     3,570,000
1057 15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
1058 10.0904.0548 10.904 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay     3,985,000
1059 10.0906.0548 10.906 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay     3,985,000
1060 10.0907.0551 10.907 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET     2,758,000
1061 10.0909.0548 10.909 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay     3,985,000
1062 10.0910.0548 10.910 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay     3,985,000
1063 10.0911.0548 10.911 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu     3,985,000
1064 10.0912.0556 10.912 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu     3,750,000
1065 10.0913.0556 10.913 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia     3,750,000
1066 10.0914.0556 10.914 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)     3,750,000
1067 10.0915.0556 10.915 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay     3,750,000
1068 10.0916.0543 10.916 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương     3,250,000
1069 10.0917.0556 10.917 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi     3,750,000
1070 10.0918.0556 10.918 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi     3,750,000
1071 10.0919.0556 10.919 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối     3,750,000
1072 10.0920.0556 10.920 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân     3,750,000
1073 10.0921.0556 10.921 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày     3,750,000
1074 16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
1075 10.0929.0547 10.929 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng     5,122,000
1076 10.0930.0543 10.930 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần     3,250,000
1077 10.0932.0557 10.932 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng     5,122,000
1078 10.0934.0563 10.934 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương     1,731,000
1079 10.0937.0537 10.937 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo     2,829,000
1080 10.0939.0539 10.939 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân     2,106,000
1081 10.0941.0556 10.941 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)     3,750,000
1082 10.0942.0534 10.942 Phẫu thuật cắt cụt chi     3,741,000
1083 10.0943.0534 10.943 Phẫu thuật tháo khớp chi     3,741,000
1084 10.0944.0550 10.944 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản     3,570,000
1085 10.0947.0571 10.947 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm     2,887,000
1086 10.0948.0548 10.948 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay     3,985,000
1087 10.0949.0548 10.949 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)     3,985,000
1088 10.0950.0549 10.950 Phẫu thuật làm cứng khớp gối     3,649,000
1089 10.0951.0551 10.951 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối     2,758,000
1090 10.0952.0571 10.952 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi     2,887,000
1091 10.0953.0571 10.953 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)     2,887,000
1092 10.0954.0576 10.954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu     2,598,000
1093 10.0955.0577 10.955 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp     4,616,000
1094 10.0956.0551 10.956 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp     2,758,000
1095 10.0958.0549 10.958 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác     3,649,000
1096 10.0959.0573 10.959 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ     3,325,000
1097 10.0961.0575 10.961 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²     2,790,000
1098 10.0962.0574 10.962 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²     4,228,000
1099 10.0963.0559 10.963 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)     2,963,000
1100 10.0964.0559 10.964 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)     2,963,000
1101 10.0965.0344 10.965 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)     2,318,000
1102 10.0967.0558 10.967 Phẫu thuật lấy bỏ u xương     3,746,000
1103 10.0968.0553 10.968 Phẫu thuật ghép xương tự thân     4,634,000
1104 10.0972.0407 10.972 Phẫu thuật U máu     3,014,000
1105 10.0973.0551 10.973 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp     2,758,000
1106 10.0974.0551 10.974 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi     2,758,000
1107 10.0975.0551 10.975 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh     2,758,000
1108 10.0976.0344 10.976 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ     2,318,000
1109 10.0979.0571 10.979 Phẫu thuật viêm xương     2,887,000
1110 10.0980.0571 10.980 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết     2,887,000
1111 10.0982.0551 10.982 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay     2,758,000
1112 10.0983.0551 10.983 Phẫu thuật vết thương khớp     2,758,000
1113 10.0984.0563 10.984 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương     1,731,000
1114 17. Nắn- Bó bột
1115 10.0990.0529 10.990 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi        624,000
1116 10.0995.0517 10.995 Nắn, bó bột trật khớp vai        319,000
1117 10.0996.0515 10.996 Nắn, bó bột gãy xương đòn        399,000
1118 10.0997.0527 10.997 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay        335,000
1119 10.0998.0527 10.998 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay        335,000
1120 10.0999.0527 10.999 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay        335,000
1121 10.1000.0515 10.1000 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu        399,000
1122 10.1001.0515 10.1001 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay        399,000
1123 10.1003.0527 10.1003 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV        335,000
1124 10.1004.0527 10.1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay        335,000
1125 10.1007.0521 10.1007 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay        335,000
1126 10.1008.0521 10.1008 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles        335,000
1127 10.1009.0519 10.1009 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay        234,000
1128 10.1010.0523 10.1010 Nắn, bó bột trật khớp háng        714,000
1129 10.1011.0513 10.1011 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng        259,000
1130 10.1012.0525 10.1012 Nắn, bó bột gãy mâm chày        335,000
1131 10.1015.0511 10.1015 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật        644,000
1132 10.1016.0529 10.1016 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi        624,000
1133 10.1018.0513 10.1018 Nắn, bó bột trật khớp gối        259,000
1134 10.1019.0525 10.1019 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân        335,000
1135 10.1020.0525 10.1020 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân        335,000
1136 10.1023.0532 10.1023 Nắn, bó bột gãy xương gót        144,000
1137 10.1024.0519 10.1024 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân        234,000
1138 10.1025.0517 10.1025 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn        319,000
1139 10.1026.0525 10.1026 Nắn, bó bột gãy Dupuptren        335,000
1140 10.1027.0521 10.1027 Nắn, bó bột gãy Monteggia        335,000
1141 10.1028.0519 10.1028 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân        234,000
1142 10.1029.0515 10.1029 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn        399,000
1143 10.1031.0513 10.1031 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân        259,000
1144 H. CỘT SỐNG
1145 3. Cột sống thắt lưng
1146 10.1068.0567 10.1068 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống     5,328,000
1147 10.1077.0369 10.1077 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng     4,498,000
1148 10.1078.0369 10.1078 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung     4,498,000
1149 I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
1150 10.1107.0369 10.1107 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên     4,498,000
1151 10.1113.0398 10.1113 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ     7,275,000
1152 XI. BỎNG
1153 A. ĐIỀU TRỊ BỎNG
1154 1. Thay băng bỏng
1155 11.0004.1149 11.4 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn        410,000
1156 11.0005.1148 11.5 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn        242,000
1157 2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng
1158 11.0015.1158 11.15 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép        558,000
1159 11.0016.1160 11.16 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu        182,000
1160 11.0019.1102 11.19 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn     2,269,000
1161 11.0022.1102 11.22 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em     2,269,000
1162 11.0025.1106 11.25 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn     2,298,000
1163 11.0031.1120 11.31 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn     2,818,000
1164 11.0056.1119 11.56 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể     1,824,000
1165 11.0057.1159 11.57 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng        333,000
1166 3. Các kỹ thuật khác
1167 11.0087.0120 11.87 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng        719,000
1168 11.0088.0099 11.88 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng        653,000
1169 11.0089.0215 11.89 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng          21,400
1170 11.0090.0216 11.90 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng        178,000
1171 B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG
1172 11.0103.1114 11.103 Cắt sẹo khâu kín     3,288,000
1173 C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
1174 11.0116.0199 11.116 Thay băng điều trị vết thương mạn tính        246,000
1175 Đ. ĐIỀU TRỊ BỎNG
1176 G. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
1177 11.0159.1144 11.159 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính     2,477,000
1178 11.0160.1137 11.160 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính     3,601,000
1179 11.0161.1144 11.161 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín     2,477,000
1180 11.0162.1120 11.162 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính     2,818,000
1181 XII. UNG BƯỚU
1182 A. ĐẦU-CỔ
1183 12.0002.1044 12.2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm        705,000
1184 12.0003.1045 12.3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm     1,126,000
1185 12.0010.1049 12.10 Cắt các u lành vùng cổ     2,627,000
1186 12.0011.1190 12.11 Cắt các u lành tuyến giáp     1,784,000
1187 12.0012.1048 12.12 Cắt các u nang giáp móng     2,133,000
1188 C. HÀM – MẶT
1189 12.0061.1093 12.61 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…        844,000
1190 12.0068.0834 12.68 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm     1,234,000
1191 12.0070.1039 12.70 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm        455,000
1192 12.0071.1038 12.71 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm        820,000
1193 12.0092.0909 12.92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm     1,334,000
1194 Đ. TAI – MŨI – HỌNG
1195 12.0135.1189 12.135 Cắt u lưỡi lành tính     2,754,000
1196 12.0161.0874 12.161 Cắt polyp ống tai     1,990,000
1197 12.0162.0918 12.162 Cắt polyp mũi        663,000
1198 E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
1199 12.0167.0558 12.167 Cắt u xương sườn 1 xương     3,746,000
1200 G. TIÊU HÓA – BỤNG
1201 12.0203.0491 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư     2,514,000
1202 12.0215.0491 12.215 Làm hậu môn nhân tạo     2,514,000
1203 12.0216.0487 12.216 Cắt u sau phúc mạc     5,712,000
1204 I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1205 12.0256.0582 12.256 Cắt u thận lành     2,851,000
1206 12.0261.1191 12.261 Cắt u sùi đầu miệng sáo     1,206,000
1207 12.0263.1190 12.263 Cắt nang thừng tinh một bên     1,784,000
1208 12.0264.1189 12.264 Cắt nang thừng tinh hai bên     2,754,000
1209 12.0265.0583 12.265 Cắt u lành dương vật     1,965,000
1210 K. VÚ – PHỤ KHOA
1211 12.0269.0653 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú     2,862,000
1212 L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
1213 12.0313.1190 12.313 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm     1,784,000
1214 12.0314.1189 12.314 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm     2,754,000
1215 12.0319.1190 12.319 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm     1,784,000
1216 12.0320.1190 12.320 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm     1,784,000
1217 12.0321.1190 12.321 Cắt u bao gân     1,784,000
1218 12.0322.1191 12.322 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)     1,206,000
1219 12.0323.0653 12.323 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam     2,862,000
1220 12.0324.0558 12.324 Cắt u xương sụn lành tính     3,746,000
1221 12.0325.0558 12.325 Cắt u xương, sụn     3,746,000
1222 N. KỸ THUẬT KHÁC
1223 XIII. PHỤ SẢN
1224 A. SẢN KHOA
1225 13.0001.0676 13.1 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược     7,919,000
1226 13.0002.0672 13.2 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên     2,945,000
1227 13.0007.0671 13.7 Phẫu thuật lấy thai lần đầu     2,332,000
1228 13.0008.0670 13.8 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)     4,202,000
1229 13.0010.0660 13.10 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa     7,397,000
1230 13.0011.0707 13.11 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa     4,867,000
1231 13.0012.0708 13.12 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa     3,342,000
1232 13.0013.0649 13.13 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung     4,838,000
1233 13.0018.0625 13.18 Khâu tử cung do nạo thủng     2,782,000
1234 13.0019.0618 13.19 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng        649,000
1235 13.0023.2023 13.23 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa          47,700
1236 13.0024.0613 13.24 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)     1,002,000
1237 13.0025.0638 13.25 Nội xoay thai     1,406,000
1238 13.0026.0615 13.26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên     1,227,000
1239 13.0027.0617 13.27 Forceps        952,000
1240 13.0028.0617 13.28 Giác hút        952,000
1241 13.0030.0623 13.30 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo     1,564,000
1242 13.0031.0727 13.31 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)        587,000
1243 13.0032.0632 13.32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn     2,248,000
1244 13.0033.0614 13.33 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm        706,000
1245 13.0040.0629 13.40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn          85,600
1246 13.0048.0640 13.48 Nong cổ tử cung do bế sản dịch        281,000
1247 13.0049.0635 13.49 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ        344,000
1248 13.0052.0626 13.52 Khâu vòng cổ tử cung        549,000
1249 13.0053.0594 13.53 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung        117,000
1250 13.0054.0600 13.54 Chích áp xe tầng sinh môn        807,000
1251 B. PHỤ KHOA
1252 13.0065.0687 13.65 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung     6,116,000
1253 13.0068.0681 13.68 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn     3,876,000
1254 13.0070.0681 13.70 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần     3,876,000
1255 13.0071.0679 13.71 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung     3,355,000
1256 13.0072.0683 13.72 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ     2,944,000
1257 13.0073.0702 13.73 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng     6,575,000
1258 13.0074.0686 13.74 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng     4,289,000
1259 13.0075.0668 13.75 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung     3,322,000
1260 13.0076.0689 13.76 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ     5,071,000
1261 13.0077.0689 13.77 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung     5,071,000
1262 13.0078.0699 13.78 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng     5,546,000
1263 13.0079.0689 13.79 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai     5,071,000
1264 13.0080.0689 13.80 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn     5,071,000
1265 13.0081.0689 13.81 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung     5,071,000
1266 13.0082.0689 13.82 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản     5,071,000
1267 13.0083.0689 13.83 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ     5,071,000
1268 13.0090.0689 13.90 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ     5,071,000
1269 13.0091.0665 13.91 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng     3,725,000
1270 13.0092.0683 13.92 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng     2,944,000
1271 13.0093.0664 13.93 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang     3,766,000
1272 13.0105.0710 13.105 Phẫu thuật treo tử cung     2,859,000
1273 13.0110.0651 13.110 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại     2,619,000
1274 13.0111.0656 13.111 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ     2,729,000
1275 13.0115.0650 13.115 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng     2,677,000
1276 13.0116.0663 13.116 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn     3,710,000
1277 13.0117.0595 13.117 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng     4,109,000
1278 13.0122.0688 13.122 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung     5,558,000
1279 13.0123.0654 13.123 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)     3,668,000
1280 13.0132.0685 13.132 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa     2,782,000
1281 13.0133.0694 13.133 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung     5,089,000
1282 13.0136.0628 13.136 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa     2,612,000
1283 13.0137.0077 13.137 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng        137,000
1284 13.0143.0655 13.143 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung     1,935,000
1285 13.0144.0721 13.144 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo        388,000
1286 13.0145.0611 13.145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…        159,000
1287 13.0147.0597 13.147 Cắt u thành âm đạo     2,048,000
1288 13.0148.0630 13.148 Lấy dị vật âm đạo        573,000
1289 13.0149.0624 13.149 Khâu rách cùng đồ âm đạo     1,898,000
1290 13.0150.0724 13.150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn     1,482,000
1291 13.0152.0589 13.152 Bóc nang tuyến Bartholin     1,274,000
1292 13.0153.0603 13.153 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh        790,000
1293 13.0154.0712 13.154 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo        382,000
1294 13.0155.0334 13.155 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn        682,000
1295 13.0156.0639 13.156 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính        580,000
1296 13.0157.0619 13.157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết        204,000
1297 13.0158.0634 13.158 Nạo hút thai trứng        772,000
1298 13.0159.0609 13.159 Dẫn lưu cùng đồ Douglas        835,000
1299 13.0160.0606 13.160 Chọc dò túi cùng Douglas        280,000
1300 13.0162.0604 13.162 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng        880,000
1301 13.0163.0602 13.163 Chích áp xe vú        219,000
1302 13.0166.0715 13.166 Soi cổ tử cung          61,500
1303 13.0174.0653 13.174 Cắt u vú lành tính     2,862,000
1304 13.0175.0591 13.175 Bóc nhân xơ vú        984,000
1305 13.0177.0593 13.177 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần     2,761,000
1306 C. SƠ SINH
1307 13.0199.0211 13.199 Đặt sonde hậu môn sơ sinh          82,100
1308 13.0200.0074 13.200 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh        479,000
1309 Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1310 13.0221.0695 13.221 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng     5,528,000
1311 13.0222.0631 13.222 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ     2,860,000
1312 13.0223.0700 13.223 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ     4,744,000
1313 13.0224.0631 13.224 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ     2,860,000
1314 E. PHÁ THAI
1315 13.0235.0727 13.235 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ        587,000
1316 13.0240.0631 13.240 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ     2,860,000
1317 13.0241.0644 13.241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không        384,000
1318 XIV. MẮT
1319 14.0005.0815 14.5 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL     2,654,000
1320 14.0025.0735 14.25 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên        312,000
1321 14.0032.0787 14.32 Mở bao sau đục bằng laser        257,000
1322 14.0042.0811 14.42 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL     1,212,000
1323 14.0043.0811 14.43 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL     1,212,000
1324 14.0044.0833 14.44 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL     1,634,000
1325 14.0046.0812 14.46 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)     1,970,000
1326 14.0047.0860 14.47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK     1,213,000
1327 14.0049.0733 14.49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính     1,234,000
1328 14.0050.0807 14.50 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử        934,000
1329 14.0061.0802 14.61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa     1,040,000
1330 14.0068.0763 14.68 Gọt giác mạc đơn thuần        770,000
1331 14.0072.0781 14.72 Lấy dị vật trong củng mạc        893,000
1332 14.0073.0783 14.73 Lấy dị vật tiền phòng     1,112,000
1333 14.0075.0807 14.75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp        934,000
1334 14.0079.0827 14.79 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi     1,512,000
1335 14.0080.0847 14.80 Sinh thiết tổ chức mi        150,000
1336 14.0082.0847 14.82 Sinh thiết tổ chức kết mạc        150,000
1337 14.0083.0836 14.83 Cắt u da mi không ghép        724,000
1338 14.0084.0836 14.84 Cắt u mi cả bề dày không ghép        724,000
1339 14.0085.0834 14.85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da     1,234,000
1340 14.0088.0736 14.88 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép     1,154,000
1341 14.0098.0739 14.98 Chích mủ mắt        452,000
1342 14.0108.0820 14.108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)        793,000
1343 14.0109.0818 14.109 Phẫu thuật lác thông thường        740,000
1344 14.0111.0075 14.111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác          32,900
1345 14.0112.0075 14.112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi          32,900
1346 14.0115.0862 14.115 Sửa sẹo sau mổ lác        598,000
1347 14.0116.0075 14.116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi          32,900
1348 14.0118.0826 14.118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     1,304,000
1349 14.0119.0826 14.119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi     1,304,000
1350 14.0120.0826 14.120 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi     1,304,000
1351 14.0121.0860 14.121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)     1,213,000
1352 14.0122.0826 14.122 Cắt cơ Muller     1,304,000
1353 14.0124.0838 14.124 Vá da tạo hình mi     1,062,000
1354 14.0125.0829 14.125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi        840,000
1355 14.0126.0829 14.126 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi        840,000
1356 14.0128.0826 14.128 Kéo dài cân cơ nâng mi     1,304,000
1357 14.0131.0826 14.131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi     1,304,000
1358 14.0136.0817 14.136 Phẫu thuật mở rộng khe mi        643,000
1359 14.0137.0817 14.137 Phẫu thuật hẹp khe mi        643,000
1360 14.0145.0810 14.145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên        520,000
1361 14.0149.0841 14.149 Mở góc tiền phòng     1,112,000
1362 14.0150.0805 14.150 Mở bè có hoặc không cắt bè     1,104,000
1363 14.0157.0863 14.157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm        523,000
1364 14.0158.0851 14.158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)        220,000
1365 14.0159.0857 14.159 Tiêm nhu mô giác mạc          47,500
1366 14.0162.0796 14.162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)        740,000
1367 14.0163.0796 14.163 Rửa chất nhân tiền phòng        740,000
1368 14.0164.0732 14.164 Cắt bỏ túi lệ        840,000
1369 14.0165.0823 14.165 Phẫu thuật mộng đơn thuần        870,000
1370 14.0166.0780 14.166 Lấy dị vật giác mạc sâu        327,000
1371 14.0168.0764 14.168 Khâu cò mi, tháo cò        400,000
1372 14.0169.0738 14.169 Chích dẫn lưu túi lệ          78,400
1373 14.0171.0769 14.171 Khâu da mi đơn giản        809,000
1374 14.0172.0772 14.172 Khâu phục hồi bờ mi        693,000
1375 14.0174.0773 14.174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt        926,000
1376 14.0175.0839 14.175 Khâu phủ kết mạc        638,000
1377 14.0176.0770 14.176 Khâu giác mạc        764,000
1378 14.0177.0765 14.177 Khâu củng mạc        814,000
1379 14.0178.0767 14.178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc     1,112,000
1380 14.0179.0770 14.179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc        764,000
1381 14.0180.0805 14.180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)     1,104,000
1382 14.0183.0796 14.183 Bơm hơi / khí tiền phòng        740,000
1383 14.0187.0788 14.187 Phẫu thuật quặm     1,235,000
1384 14.0188.0788 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát     1,235,000
1385 14.0191.0789 14.191 Mổ quặm bẩm sinh        638,000
1386 14.0192.0075 14.192 Cắt chỉ khâu giác mạc          32,900
1387 14.0193.0856 14.193 Tiêm dưới kết mạc          47,500
1388 14.0194.0857 14.194 Tiêm cạnh nhãn cầu          47,500
1389 14.0195.0857 14.195 Tiêm hậu nhãn cầu          47,500
1390 14.0197.0855 14.197.1 Bơm thông lệ đạo          59,400
1391 14.0197.0854 14.197.2 Bơm thông lệ đạo          94,400
1392 14.0198.0784 14.198 Lấy máu làm huyết thanh          54,800
1393 14.0200.0782 14.200 Lấy dị vật kết mạc          64,400
1394 14.0201.0769 14.201 Khâu kết mạc        809,000
1395 14.0202.0785 14.202 Lấy calci kết mạc          35,200
1396 14.0203.0075 14.203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản          32,900
1397 14.0204.0075 14.204 Cắt chỉ khâu kết mạc          32,900
1398 14.0205.0759 14.205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu          47,900
1399 14.0206.0730 14.206 Bơm rửa lệ đạo          36,700
1400 14.0207.0738 14.207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc          78,400
1401 14.0210.0799 14.210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi          35,200
1402 14.0211.0842 14.211 Rửa cùng đồ          41,600
1403 14.0212.0864 14.212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu        339,000
1404 14.0213.0778 14.213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)          82,100
1405 14.0214.0778 14.214 Bóc giả mạc          82,100
1406 14.0215.0505 14.215 Rạch áp xe mi        186,000
1407 14.0216.0505 14.216 Rạch áp xe túi lệ        186,000
1408 14.0218.0849 14.218 Soi đáy mắt trực tiếp          52,500
1409 14.0219.0849 14.219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương          52,500
1410 14.0222.0801 14.222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày        107,000
1411 14.0240.0845 14.240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)          59,500
1412 14.0250.0852 14.250 Test thử cảm giác giác mạc          39,600
1413 14.0251.0852 14.251 Test phát hiện khô mắt          39,600
1414 14.0252.0801 14.252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm        107,000
1415 14.0258.0754 14.258 Đo khúc xạ máy            9,900
1416 14.0262.0751 14.262 Đo độ lác          63,800
1417 14.0265.0751 14.265 Đo thị giác 2 mắt          63,800
1418 14.0266.0865 14.266 Đo độ sâu tiền phòng        192,000
1419 14.0293.0002 14.293 Siêu âm + đo trục nhãn cầu          76,200
1420 XV. TAI MŨI HỌNG
1421 A. TAI – TAI THẦN KINH
1422 15.0020.0911 15.20 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần     3,720,000
1423 15.0027.0911 15.27 Mở sào bào     3,720,000
1424 15.0033.1001 15.33 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật     1,415,000
1425 15.0034.0997 15.34 Vá nhĩ đơn thuần     3,720,000
1426 15.0035.0971 15.35 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi     3,040,000
1427 15.0043.0874 15.43 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài     1,990,000
1428 15.0045.0909 15.45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai     1,334,000
1429 15.0046.0872 15.46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ        486,000
1430 15.0048.0971 15.48 Đặt ống thông khí màng nhĩ     3,040,000
1431 15.0049.0971 15.49 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ     3,040,000
1432 15.0050.0994 15.50 Chích rạch màng nhĩ          61,200
1433 15.0051.0216 15.51 Khâu vết rách vành tai        178,000
1434 15.0052.0993 15.52 Bơm hơi vòi nhĩ        115,000
1435 15.0053.1002 15.53 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai        954,000
1436 15.0054.0902 15.54 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)        514,000
1437 15.0055.0902 15.55 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]        514,000
1438 15.0056.0882 15.56 Chọc hút dịch vành tai          52,600
1439 15.0058.0899 15.58 Làm thuốc tai          20,500
1440 15.0059.0908 15.59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài          62,900
1441 B. MŨI-XOANG
1442 15.0077.0978 15.77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng     2,955,000
1443 15.0078.0978 15.78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm     2,955,000
1444 15.0079.0969 15.79 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm     3,873,000
1445 15.0081.0918 15.81 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi        663,000
1446 15.0085.0975 15.85 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang     4,922,000
1447 15.0086.1001 15.86 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi     1,415,000
1448 15.0091.0961 15.91 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang     9,019,000
1449 15.0097.0960 15.97 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi     2,750,000
1450 15.0098.0929 15.98 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang     1,574,000
1451 15.0099.1001 15.99 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi     1,415,000
1452 15.0103.0942 15.103 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi     3,873,000
1453 15.0104.0942 15.104 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa     3,873,000
1454 15.0105.0969 15.105 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới     3,873,000
1455 15.0106.0969 15.106 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới     3,873,000
1456 15.0107.0969 15.107 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)     3,873,000
1457 15.0109.0969 15.109 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới     3,873,000
1458 15.0110.0970 15.110 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi     3,188,000
1459 15.0111.0970 15.111 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi     3,188,000
1460 15.0112.0970 15.112 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn     3,188,000
1461 15.0113.0970 15.113 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi     3,188,000
1462 15.0117.1001 15.117 Phẫu thuật mở xoang hàm     1,415,000
1463 15.0123.0912 15.123 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương     2,672,000
1464 15.0130.0922 15.130 Đốt điện cuốn mũi dưới        447,000
1465 15.0131.0922 15.131 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới        447,000
1466 15.0132.0867 15.132 Bẻ cuốn mũi        133,000
1467 15.0133.0867 15.133 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới        133,000
1468 15.0134.0912 15.134 Nâng xương chính mũi sau chấn thương     2,672,000
1469 15.0135.0168 15.135 Sinh thiết hốc mũi        126,000
1470 15.0136.1005 15.136 Nội soi sinh thiết u hốc mũi        290,000
1471 15.0137.0931 15.137 Nội soi sinh thiết u vòm     1,559,000
1472 15.0138.0920 15.138 Chọc rửa xoang hàm        278,000
1473 15.0139.0897 15.139 Phương pháp Proetz          57,600
1474 15.0140.0916 15.140 Nhét bấc mũi sau        116,000
1475 15.0141.0916 15.141 Nhét bấc mũi trước        116,000
1476 15.0142.0868 15.142 Cầm máu mũi bằng Merocel        205,000
1477 15.0143.0906 15.143 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê        673,000
1478 15.0144.0906 15.144 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê        673,000
1479 15.0145.1002 15.145 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)        954,000
1480 15.0147.1006 15.147 Hút rửa mũi, xoang sau mổ        140,000
1481 C. HỌNG-THANH QUẢN
1482 15.0149.0937 15.149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê     1,648,000
1483 15.0151.0937 15.151 Phẫu thuật cắt u Amydal     1,648,000
1484 15.0152.0988 15.152 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)     2,814,000
1485 15.0154.0914 15.154 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản        790,000
1486 15.0155.0958 15.155 Phẫu thuật nạo V.A nội soi     2,814,000
1487 15.0157.0929 15.157 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)     1,574,000
1488 15.0158.1002 15.158 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)        954,000
1489 15.0159.0965 15.159 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt     3,002,000
1490 15.0160.1000 15.160 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh     2,012,000
1491 15.0166.0978 15.166 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)     2,955,000
1492 15.0167.0978 15.167 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê     2,955,000
1493 15.0172.0964 15.172 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh     5,321,000
1494 15.0174.0120 15.174 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)        719,000
1495 15.0194.1001 15.194 Phẫu thuật cắt u sàn miệng     1,415,000
1496 15.0195.1002 15.195 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má        954,000
1497 15.0196.1048 15.196 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)     2,133,000
1498 15.0203.0988 15.203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản     2,814,000
1499 15.0204.1043 15.204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng     1,014,000
1500 15.0205.1043 15.205 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng     1,014,000
1501 15.0206.0879 15.206 Chích áp xe sàn miệng        263,000
1502 15.0207.0878 15.207 Chích áp xe quanh Amidan        263,000
1503 15.0208.0916 15.208 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA        116,000
1504 15.0209.0996 15.209 Cắt phanh lưỡi        729,000
1505 15.0211.0168 15.211 Sinh thiết u họng miệng        126,000
1506 15.0212.0900 15.212 Lấy dị vật họng miệng          40,800
1507 15.0213.0900 15.213 Lấy dị vật hạ họng          40,800
1508 15.0214.1002 15.214 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng        954,000
1509 15.0215.0895 15.215 Đốt họng hạt bằng nhiệt          79,100
1510 15.0218.0899 15.218 Bơm thuốc thanh quản          20,500
1511 15.0219.1888 15.219 Đặt nội khí quản        568,000
1512 15.0220.0206 15.220 Thay canuyn        247,000
1513 15.0222.0898 15.222 Khí dung mũi họng          20,400
1514 15.0223.0879 15.223 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê        263,000
1515 15.0226.1005 15.226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê        290,000
1516 15.0227.1005 15.227 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê        290,000
1517 15.0228.0932 15.228 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê        513,000
1518 15.0229.0932 15.229 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê        513,000
1519 15.0230.0932 15.230 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê        513,000
1520 15.0231.0932 15.231 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê        513,000
1521 15.0232.0135 15.232 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê        244,000
1522 15.0233.0135 15.233 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê        244,000
1523 15.0234.0925 15.234 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê        703,000
1524 15.0235.0926 15.235 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê        723,000
1525 15.0236.0925 15.236 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê        703,000
1526 15.0237.0926 15.237 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê        723,000
1527 15.0238.1004 15.238 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê        508,000
1528 15.0239.1004 15.239 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê        508,000
1529 15.0240.0904 15.240 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê        703,000
1530 15.0241.1003 15.241 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê        865,000
1531 15.0242.1004 15.242 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê        508,000
1532 15.0243.0932 15.243 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê        513,000
1533 15.0245.1003 15.245 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê        865,000
1534 15.0249.1003 15.249 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê        865,000
1535 D. ĐẦU CỔ
1536 15.0285.0357 15.285 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần     4,166,000
1537 15.0286.0357 15.286 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần     4,166,000
1538 15.0287.0357 15.287 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp     4,166,000
1539 15.0288.2036 15.288 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng     3,771,000
1540 15.0290.0955 15.290 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe     3,002,000
1541 15.0299.0988 15.299 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ     2,814,000
1542 15.0300.0955 15.300 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ     3,002,000
1543 15.0301.0216 15.301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ        178,000
1544 15.0302.0075 15.302 Cắt chỉ sau phẫu thuật          32,900
1545 15.0303.2047 15.303 Thay băng vết mổ          82,400
1546 15.0304.0505 15.304 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ        186,000
1547 15.0359.2036 15.359 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma     3,771,000
1548 15.0360.0977 15.360 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)     3,771,000
1549 15.0361.2036 15.361 Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng     3,771,000
1550 15.0367.0924 15.367 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên     2,191,000
1551 XVI. RĂNG HÀM MẶT
1552 A. RĂNG
1553 16.0035.1023 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi          74,000
1554 16.0043.1020 16.43 Lấy cao răng        134,000
1555 16.0050.1014 16.50.1 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội        422,000
1556 16.0050.1012 16.50.2 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội        565,000
1557 16.0050.1013 16.50.3 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội        795,000
1558 16.0050.1015 16.50.4 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội        925,000
1559 16.0057.1032 16.57 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi        265,000
1560 16.0061.1011 16.61 Điều trị tủy lại        954,000
1561 16.0068.1031 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite        247,000
1562 16.0069.1031 16.69 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam        247,000
1563 16.0070.1031 16.70 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement        247,000
1564 16.0071.1018 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement        337,000
1565 16.0072.1018 16.72 Phục hồi cổ răng bằng Composite        337,000
1566 16.0197.1036 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ        337,000
1567 16.0198.1026 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm        207,000
1568 16.0199.1028 16.199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên        342,000
1569 16.0200.1028 16.200 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới        342,000
1570 16.0201.1028 16.201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân        342,000
1571 16.0203.1026 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn        207,000
1572 16.0204.1025 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay        102,000
1573 16.0205.1024 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn        190,000
1574 16.0206.1026 16.206 Nhổ răng thừa        207,000
1575 16.0214.1007 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới        158,000
1576 16.0220.1042 16.220 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng        535,000
1577 16.0222.1035 16.222 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp        212,000
1578 16.0223.1035 16.223 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp        212,000
1579 16.0224.1035 16.224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp        212,000
1580 16.0225.1035 16.225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant        212,000
1581 16.0226.1035 16.226 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement        212,000
1582 16.0230.1010 16.230 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục        334,000
1583 16.0232.1016 16.232.1 Điều trị tủy răng sữa        271,000
1584 16.0232.1017 16.232.2 Điều trị tủy răng sữa        382,000
1585 16.0233.1050 16.233 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit        460,000
1586 16.0235.1019 16.235 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam          97,000
1587 16.0236.1019 16.236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement          97,000
1588 16.0238.1029 16.238 Nhổ răng sữa          37,300
1589 16.0239.1029 16.239 Nhổ chân răng sữa          37,300
1590 B. HÀM MẶT
1591 16.0243.1067 16.243 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim     2,744,000
1592 16.0248.1069 16.248 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim     3,044,000
1593 16.0268.1068 16.268 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép     2,644,000
1594 16.0269.1068 16.269 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim     2,644,000
1595 16.0270.1068 16.270 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu     2,644,000
1596 16.0272.1095 16.272 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim     2,241,000
1597 16.0273.1095 16.273 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu     2,241,000
1598 16.0274.1095 16.274 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép     2,241,000
1599 16.0275.1095 16.275 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim     2,241,000
1600 16.0276.1095 16.276 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu     2,241,000
1601 16.0278.1066 16.278 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim     2,944,000
1602 16.0286.1068 16.286 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm     2,644,000
1603 16.0287.1068 16.287 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm     2,644,000
1604 16.0294.1079 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt     2,461,000
1605 16.0298.1009 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm        363,000
1606 16.0306.1043 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm     1,014,000
1607 16.0316.1054 16.316 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V     2,859,000
1608 16.0333.1070 16.333 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt     2,167,000
1609 16.0335.1022 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm        103,000
1610 16.0336.1053 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê     1,662,000
1611 16.0337.1053 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê     1,662,000
1612 16.0341.1087 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên     2,493,000
1613 16.0342.1086 16.342 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên     2,593,000
1614 16.0348.1089 16.348 Phẫu thuật tháo nẹp, vít     2,822,000
1615 XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1616 A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1617 (nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1618 17.0001.0254 17.1 Điều trị bằng sóng ngắn          34,900
1619 17.0004.0232 17.4 Điều trị bằng từ trường          38,400
1620 17.0006.0231 17.6 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc          45,400
1621 17.0007.0234 17.7 Điều trị bằng các dòng điện xung          41,400
1622 17.0008.0253 17.8 Điều trị bằng siêu âm          45,600
1623 17.0009.0255 17.9 Điều trị bằng sóng xung kích          61,700
1624 17.0010.0236 17.10 Điều trị bằng dòng giao thoa          28,800
1625 17.0011.0237 17.11 Điều trị bằng tia hồng ngoại          35,200
1626 17.0012.0243 17.12 Điều trị bằng Laser công suất thấp          47,400
1627 17.0026.0220 17.26 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống          45,800
1628 B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
1629 (nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
1630 17.0033.0266 17.33 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người          42,300
1631 17.0034.0267 17.34 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người          46,900
1632 17.0037.0267 17.37 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động          46,900
1633 17.0039.0267 17.39 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động          46,900
1634 17.0043.0268 17.43 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)          29,000
1635 17.0044.0268 17.44 Tập đi với gậy          29,000
1636 17.0047.0268 17.47 Tập lên, xuống cầu thang          29,000
1637 17.0053.0267 17.53 Tập vận động có trợ giúp          46,900
1638 17.0250.0256 17.250 Tập do cứng khớp          45,700
1639 17.0251.0268 17.251 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp          29,000
1640 XVIII. ĐIỆN QUANG
1641 A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1642 1. Siêu âm đầu, cổ
1643 18.0001.0001 18.1 Siêu âm tuyến giáp          43,900
1644 18.0002.0001 18.2 Siêu âm các tuyến nước bọt          43,900
1645 18.0003.0001 18.3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt          43,900
1646 18.0004.0001 18.4 Siêu âm hạch vùng cổ          43,900
1647 18.0005.0069 18.5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp          82,300
1648 18.0006.0001 18.6 Siêu âm hốc mắt          43,900
1649 18.0008.0001 18.8 Siêu âm nhãn cầu          43,900
1650 18.0010.0069 18.10 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ          82,300
1651 2. Siêu âm vùng ngực
1652 18.0011.0001 18.11 Siêu âm màng phổi          43,900
1653 18.0012.0001 18.12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)          43,900
1654 18.0013.0001 18.13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi          43,900
1655 3. Siêu âm ổ bụng
1656 18.0015.0001 18.15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)          43,900
1657 18.0016.0001 18.16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)          43,900
1658 18.0018.0001 18.18 Siêu âm tử cung phần phụ          43,900
1659 18.0020.0001 18.20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)          43,900
1660 18.0021.0069 18.21 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng          82,300
1661 18.0022.0069 18.22 Siêu âm Doppler gan lách          82,300
1662 18.0023.0004 18.23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)        222,000
1663 18.0024.0004 18.24 Siêu âm Doppler động mạch thận        222,000
1664 18.0025.0069 18.25 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ          82,300
1665 18.0026.0069 18.26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)          82,300
1666 18.0029.0004 18.29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới        222,000
1667 4. Siêu âm sản phụ khoa
1668 18.0030.0001 18.30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng          43,900
1669 18.0031.0003 18.31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo        181,000
1670 18.0032.0069 18.32 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng          82,300
1671 18.0033.0004 18.33 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo        222,000
1672 18.0034.0001 18.34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu          43,900
1673 18.0035.0001 18.35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa          43,900
1674 18.0036.0001 18.36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối          43,900
1675 18.0037.0004 18.37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung        222,000
1676 5. Siêu âm cơ xương khớp
1677 18.0043.0001 18.43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)          43,900
1678 18.0044.0001 18.44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)          43,900
1679 6. Siêu âm tim, mạch máu
1680 18.0045.0004 18.45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới        222,000
1681 18.0048.0004 18.48 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ        222,000
1682 18.0049.0004 18.49 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục        222,000
1683 18.0052.0004 18.52 Siêu âm Doppler tim, van tim        222,000
1684 7. Siêu âm vú
1685 18.0054.0001 18.54 Siêu âm tuyến vú hai bên          43,900
1686 18.0055.0069 18.55 Siêu âm Doppler tuyến vú          82,300
1687 18.0056.0069 18.56 Siêu âm đàn hồi mô vú          82,300
1688 8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
1689 18.0057.0001 18.57 Siêu âm tinh hoàn hai bên          43,900
1690 18.0058.0069 18.58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên          82,300
1691 18.0059.0001 18.59 Siêu âm dương vật          43,900
1692 9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
1693 18.0065.0069 18.65 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)          82,300
1694 B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1695 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
1696 18.0067.0029 18.67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng          97,200
1697 18.0068.0029 18.68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng          97,200
1698 18.0069.0028 18.69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao          65,400
1699 18.0070.0028 18.70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến          65,400
1700 18.0071.0029 18.71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng          97,200
1701 18.0072.0028 18.72 Chụp Xquang Blondeau          65,400
1702 18.0073.0028 18.73 Chụp Xquang Hirtz          65,400
1703 18.0074.0028 18.74 Chụp Xquang hàm chếch một bên          65,400
1704 18.0075.0028 18.75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến          65,400
1705 18.0076.0028 18.76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng          65,400
1706 18.0078.0028 18.78 Chụp Xquang Schuller          65,400
1707 18.0080.0028 18.80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm          65,400
1708 18.0086.0029 18.86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng          97,200
1709 18.0087.0029 18.87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên          97,200
1710 18.0088.0030 18.88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế        122,000
1711 18.0089.0029 18.89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2          97,200
1712 18.0090.0029 18.90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch          97,200
1713 18.0091.0029 18.91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng          97,200
1714 18.0092.0029 18.92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên          97,200
1715 18.0093.0029 18.93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng          97,200
1716 18.0094.0029 18.94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn          97,200
1717 18.0096.0029 18.96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng          97,200
1718 18.0097.0030 18.97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên        122,000
1719 18.0098.0028 18.98 Chụp Xquang khung chậu thẳng          65,400
1720 18.0099.0028 18.99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch          65,400
1721 18.0100.0028 18.100 Chụp Xquang khớp vai thẳng          65,400
1722 18.0101.0028 18.101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch          65,400
1723 18.0102.0029 18.102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng          97,200
1724 18.0103.0029 18.103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng          97,200
1725 18.0104.0029 18.104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1726 18.0105.0028 18.105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)          65,400
1727 18.0106.0029 18.106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng          97,200
1728 18.0107.0029 18.107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1729 18.0108.0029 18.108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1730 18.0109.0028 18.109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên          65,400
1731 18.0110.0028 18.110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng          65,400
1732 18.0111.0029 18.111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng          97,200
1733 18.0112.0029 18.112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1734 18.0113.0029 18.113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè          97,200
1735 18.0114.0029 18.114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng          97,200
1736 18.0115.0029 18.115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1737 18.0116.0029 18.116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch          97,200
1738 18.0117.0029 18.117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng          97,200
1739 18.0118.0030 18.118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng        121,000
1740 18.0119.0028 18.119 Chụp Xquang ngực thẳng          65,400
1741 18.0120.0028 18.120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên          65,400
1742 18.0121.0029 18.121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng          97,200
1743 18.0122.0029 18.122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch          97,200
1744 18.0123.0028 18.123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn          65,400
1745 18.0124.0034 18.124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng        224,000
1746 18.0125.0028 18.125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng          65,400
1747 2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
1748 18.0130.0035 18.130 Chụp Xquang thực quản dạ dày        224,000
1749 18.0131.0017 18.131 Chụp Xquang ruột non        116,000
1750 18.0132.0036 18.132 Chụp Xquang đại tràng        264,000
1751 18.0133.0019 18.133 Chụp Xquang đường mật qua Kehr        240,000
1752 18.0135.0025 18.135 Chụp Xquang đường rò        406,000
1753 18.0136.0039 18.136 Chụp Xquang tuyến nước bọt        386,000
1754 18.0138.0031 18.138 Chụp Xquang tử cung vòi trứng        411,000
1755 18.0140.0032 18.140 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)        609,000
1756 18.0141.0032 18.141 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng        609,000
1757 18.0142.0021 18.142 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng        529,000
1758 18.0143.0033 18.143 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng        564,000
1759 18.0144.0022 18.144 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu        206,000
1760 C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1761 1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
1762 18.0149.0040 18.149 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        522,000
1763 18.0150.0041 18.150 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        632,000
1764 18.0151.0041 18.151 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        632,000
1765 18.0155.0040 18.155 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        522,000
1766 18.0156.0041 18.156 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        632,000
1767 18.0158.0040 18.158 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)        522,000
1768 18.0159.0041 18.159 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        632,000
1769 18.0160.0040 18.160 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)        522,000
1770 2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
1771 18.0165.0043 18.165 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,446,000
1772 18.0166.0042 18.166 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1773 18.0167.0042 18.167 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1774 18.0168.0042 18.168 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1775 18.0169.0042 18.169 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1776 18.0170.0042 18.170 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1777 18.0171.0043 18.171 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,446,000
1778 18.0172.0042 18.172 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1779 18.0174.0043 18.174 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)     1,446,000
1780 18.0175.0042 18.175 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1781 18.0176.0042 18.176 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1782 18.0177.0043 18.177 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)     1,446,000
1783 4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
1784 18.0191.0040 18.191 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        522,000
1785 18.0192.0041 18.192 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        632,000
1786 5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
1787 18.0200.0043 18.200 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1788 18.0201.0042 18.201 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1789 18.0204.0043 18.204 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1790 18.0205.0042 18.205 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1791 18.0206.0042 18.206 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1792 18.0207.0042 18.207 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1793 7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
1794 18.0219.0040 18.219 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)        522,000
1795 18.0220.0040 18.220.1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)        522,000
1796 18.0220.0041 18.220.2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)        632,000
1797 18.0221.0040 18.221 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)        522,000
1798 18.0222.0040 18.222 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)        522,000
1799 18.0223.0041 18.223 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)        632,000
1800 8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
1801 18.0231.0042 18.231 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1802 18.0232.0042 18.232 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1803 18.0233.0042 18.233 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1804 18.0234.0042 18.234 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1805 18.0235.0042 18.235 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1806 18.0236.0042 18.236 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1807 18.0242.0042 18.242 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)     1,701,000
1808 10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
1809 18.0255.0040 18.255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        522,000
1810 18.0256.0041 18.256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        632,000
1811 18.0257.0040 18.257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        522,000
1812 18.0258.0041 18.258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        632,000
1813 18.0259.0040 18.259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang        522,000
1814 18.0260.0041 18.260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        632,000
1815 18.0261.0040 18.261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        522,000
1816 18.0262.0041 18.262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        632,000
1817 18.0264.0040 18.264 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        522,000
1818 11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
1819 18.0268.0043 18.268 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1820 18.0269.0042 18.269 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1821 18.0270.0043 18.270 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1822 18.0271.0042 18.271 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1823 18.0272.0043 18.272 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1824 18.0273.0042 18.273 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1825 18.0274.0043 18.274 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1826 18.0275.0042 18.275 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1827 18.0276.0042 18.276 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1828 18.0277.0043 18.277 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,446,000
1829 18.0278.0042 18.278 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1830 18.0280.0042 18.280 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1831 18.0281.0042 18.281 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)     1,701,000
1832 D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1833 1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu – mặt – cổ máy từ lực 0.2-1.5T
1834 18.0296.0066 18.296 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)     1,311,000
1835 18.0297.0065 18.297 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1836 18.0298.0066 18.298 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     1,311,000
1837 18.0299.0065 18.299 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1838 18.0302.0065 18.302 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)     2,214,000
1839 18.0303.0066 18.303 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)     1,311,000
1840 18.0304.0065 18.304 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1841 18.0307.0068 18.307 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)     3,165,000
1842 18.0310.0066 18.310 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)     1,311,000
1843 18.0311.0065 18.311 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1844 18.0312.0068 18.312 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)     3,165,000
1845 2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
1846 18.0314.0065 18.314 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)     2,214,000
1847 3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
1848 18.0319.0066 18.319 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)     1,311,000
1849 18.0321.0066 18.321 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)     1,311,000
1850 18.0323.0065 18.323 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)     2,214,000
1851 4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống – ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
1852 18.0334.0066 18.334 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)     1,311,000
1853 18.0335.0065 18.335 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1854 18.0336.0066 18.336 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực     1,311,000
1855 18.0337.0065 18.337 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1856 18.0338.0066 18.338 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)     1,311,000
1857 18.0339.0065 18.339 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1858 18.0340.0066 18.340 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)     1,311,000
1859 18.0341.0065 18.341 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)     2,214,000
1860 18.0343.0066 18.343 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)     1,311,000
1861 18.0345.0066 18.345 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)     1,311,000
1862 18.0346.0065 18.346 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)     2,214,000
1863 Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
1864 5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
1865 18.0605.0170 18.605 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm        828,000
1866 18.0609.0170 18.609 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm        828,000
1867 18.0610.0090 18.610 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm        151,000
1868 18.0611.0170 18.611 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm        828,000
1869 18.0618.0170 18.618 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm        828,000
1870 18.0619.0090 18.619 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm        151,000
1871 18.0620.0087 18.620 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm        152,000
1872 18.0622.0085 18.622 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm        221,000
1873 18.0623.0082 18.623 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm        177,000
1874 18.0625.0087 18.625 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm        152,000
1875 18.0626.0608 18.626 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm        722,000
1876 18.0628.0081 18.628 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm        247,000
1877 18.0629.0166 18.629 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm        558,000
1878 18.0632.0165 18.632 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm        597,000
1879 18.0633.0165 18.633 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm        597,000
1880 18.0703.0001 18.703 Siêu âm tại giường          43,900
1881 XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
1882 B. TAI – MŨI – HỌNG
1883 20.0008.0932 20.8 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết        513,000
1884 20.0010.0990 20.10 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán        213,000
1885 20.0013.0933 20.13 Nội soi tai mũi họng        104,000
1886 20.0013.2048 20.13.1 Nội soi tai mũi họng (nội soi tai hoặc mũi hoặc họng)          40,000
1887 Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
1888 20.0059.0140 20.59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa        728,000
1889 20.0063.0142 20.63 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán        825,000
1890 20.0066.0143 20.66 Nội soi ổ bụng- sinh thiết        982,000
1891 20.0067.0140 20.67 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị        728,000
1892 20.0070.0500 20.70 Nội soi đại tràng-lấy dị vật     1,696,000
1893 20.0071.0184 20.71 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu        576,000
1894 20.0072.0191 20.72 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ        243,000
1895 20.0073.0136 20.73 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết        408,000
1896 20.0073.0136 20.73.1 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết        408,000
1897 03.1067.0498 20.74 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)     1,038,000
1898 03.1067.0498 20.74.1 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)     1,038,000
1899 20.0079.0134 20.79 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết        433,000
1900 20.0080.0135 20.80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng        244,000
1901 20.0080.0135 20.80.1 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng        244,000
1902 20.0081.0137 20.81 Nội soi đại tràng sigma        305,000
1903 20.0081.0137 20.81.1 Nội soi đại tràng sigma        305,000
1904 E. TIẾT NIỆU
1905 20.0084.0440 20.84 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)     1,279,000
1906 20.0085.0115 20.85 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi        944,000
1907 20.0087.0152 20.87 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi        893,000
1908 20.0089.0072 20.89 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản        467,000
1909 H. PHỤ SẢN
1910 XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1911 A. TIM, MẠCH
1912 21.0007.1798 21.7 Holter huyết áp        198,000
1913 21.0014.1778 21.14 Điện tim thường          32,800
1914 B. HÔ HẤP
1915 C. THẦN KINH, TÂM THẦN
1916 21.0037.1777 21.37 Ghi điện não đồ vi tính          64,300
1917 21.0040.1777 21.40 Ghi điện não đồ thông thường          64,300
1918 D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
1919 Đ. TAI MŨI HỌNG
1920 21.0060.0890 21.60 Đo thính lực đơn âm          42,400
1921 E. MẮT
1922 21.0076.0752 21.76 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel          54,800
1923 21.0077.0852 21.77 Test thử cảm giác giác mạc          39,600
1924 21.0079.0801 21.79 Nghiệm pháp phát hiện glocom        107,000
1925 21.0083.0848 21.83 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)          29,900
1926 21.0084.0754 21.84 Đo khúc xạ máy            9,900
1927 21.0087.0751 21.87 Đo độ lác          63,800
1928 21.0092.0755 21.92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)          25,900
1929 G. CƠ XƯƠNG KHỚP
1930 21.0102.0070 21.102 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]        141,000
1931 H. NỘI TIẾT
1932 21.0106.1800 21.106 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo        130,000
1933 21.0119.1801 21.119 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén        160,000
1934 21.0120.1801 21.120 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén        160,000
1935 21.0121.1801 21.121 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén        160,000
1936 21.0122.1800 21.122 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin        130,000
1937 XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
1938 A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
1939 22.0001.1352 22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động          63,500
1940 22.0005.1354 22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động          40,400
1941 22.0008.1353 22.8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động          40,400
1942 22.0011.1254 22.11 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động          56,500
1943 22.0012.1254 22.12 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động          56,500
1944 22.0013.1242 22.13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động        102,000
1945 22.0021.1219 22.21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)          14,900
1946 22.0043.1241 22.43 Định lượng FDP        138,000
1947 B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
1948 22.0102.1341 22.102 Sức bền thẩm thấu hồng cầu          38,000
1949 22.0117.1503 22.117 Định lượng sắt huyết thanh          32,300
1950 C. TẾ BÀO HỌC
1951 22.0120.1370 22.120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)          40,400
1952 22.0121.1369 22.121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)          46,200
1953 22.0122.1367 22.122 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)        106,000
1954 22.0125.1298 22.125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)          69,300
1955 22.0127.0091 22.127 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)        530,000
1956 22.0129.1415 22.129 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)        147,000
1957 22.0134.1296 22.134 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)          26,400
1958 22.0136.1363 22.136 Tìm mảnh vỡ hồng cầu          17,300
1959 22.0138.1362 22.138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)          36,900
1960 22.0140.1360 22.140 Tìm giun chỉ trong máu          34,600
1961 22.0143.1303 22.143 Máu lắng (bằng máy tự động)          34,600
1962 22.0144.1364 22.144 Tìm tế bào Hargraves          64,600
1963 22.0150.1594 22.150 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)          43,100
1964 22.0151.1594 22.151 Cặn Addis          43,100
1965 22.0152.1609 22.152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công          56,000
1966 22.0153.1610 22.153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động          91,600
1967 22.0154.1735 22.154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học        159,000
1968 22.0160.1345 22.160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm          17,300
1969 22.0163.1412 22.163 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)          34,600
1970 D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
1971 22.0268.1330 22.268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)          28,800
1972 22.0274.1326 22.274 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)          74,800
1973 22.0279.1269 22.279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)          39,100
1974 22.0280.1269 22.280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)          39,100
1975 22.0281.1281 22.281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)        207,000
1976 22.0283.1269 22.283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)          39,100
1977 22.0284.1270 22.284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)          57,700
1978 22.0285.1267 22.285 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu          23,100
1979 22.0286.1268 22.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương          20,700
1980 22.0287.1272 22.287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu          46,200
1981 22.0288.1271 22.288 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương          28,800
1982 22.0291.1280 22.291 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)          31,100
1983 22.0292.1280 22.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)          31,100
1984 22.0304.1306 22.304 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)          80,800
1985 22.0308.1306 22.308 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)          80,800
1986 Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
1987 22.0347.1439 22.347 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)        115,000
1988 22.0348.1344 22.348 Xét nghiệm Đường-Ham          69,300
1989 22.0352.1227 22.352 Điện di huyết sắc tố        358,000
1990 G. TRUYỀN MÁU
1991 H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
1992 22.0499.0163 22.499 Rút máu để điều trị        236,000
1993 22.0502.1267 22.502 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu          23,100
1994 N. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
1995 22.0629.1717 22.629 Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)        298,000
1996 22.0630.1637 22.630 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)        130,000
1997 XXIII. HÓA SINH
1998 A. MÁU
1999 23.0003.1494 23.3 Định lượng Acid Uric [Máu]          21,500
2000 23.0007.1494 23.7 Định lượng Albumin [Máu]          21,500
2001 23.0009.1493 23.9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)          21,500
2002 23.0010.1494 23.10 Đo hoạt độ Amylase [Máu]          21,500
2003 23.0018.1457 23.18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]          91,600
2004 23.0019.1493 23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]          21,500
2005 23.0020.1493 23.20 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]          21,500
2006 23.0024.1464 23.24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]          86,200
2007 23.0025.1493 23.25 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]          21,500
2008 23.0026.1493 23.26 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]          21,500
2009 23.0027.1493 23.27 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]          21,500
2010 23.0029.1473 23.29 Định lượng Calci toàn phần [Máu]          12,900
2011 23.0030.1472 23.30 Định lượng Calci ion hóa [Máu]          16,100
2012 23.0032.1468 23.32 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]        139,000
2013 23.0033.1470 23.33 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]        139,000
2014 23.0034.1469 23.34 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]        150,000
2015 23.0035.1471 23.35 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]        134,000
2016 23.0036.1474 23.36 Định lượng Calcitonin [Máu]        134,000
2017 23.0039.1476 23.39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]          86,200
2018 23.0041.1506 23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần          26,900
2019 23.0042.1482 23.42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]          26,900
2020 23.0043.1478 23.43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]          37,700
2021 23.0045.1481 23.45 Định lượng C-Peptid [Máu]        171,000
2022 23.0050.1484 23.50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]          53,800
2023 23.0051.1494 23.51 Định lượng Creatinin (máu)          21,500
2024 23.0052.1486 23.52 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]          96,900
2025 23.0054.1239 23.54 Định lượng D-Dimer [Máu]        253,000
2026 23.0058.1487 23.58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]          29,000
2027 23.0058.1487 23.581 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]          29,000
2028 23.0063.1514 23.63 Định lượng Ferritin          80,800
2029 23.0066.1516 23.66 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]        182,000
2030 23.0068.1561 23.68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]          64,600
2031 23.0069.1561 23.69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]          64,600
2032 23.0075.1494 23.75 Định lượng Glucose [Máu]          21,500
2033 23.0076.1494 23.76 Định lượng Globulin [Máu]          21,500
2034 23.0077.1518 23.77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]          19,200
2035 23.0081.1647 23.81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]        471,000
2036 23.0083.1523 23.83 Định lượng HbA1c [Máu]        101,000
2037 23.0084.1506 23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          26,900
2038 23.0098.1529 23.98 Định lượng Insulin [Máu]          80,800
2039 23.0103.1531 23.103 Xét nghiệm Khí máu [Máu]        215,000
2040 23.0112.1506 23.112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          26,900
2041 23.0133.1494 23.133 Định lượng Protein toàn phần [Máu]          21,500
2042 23.0134.1550 23.134 Định lượng Progesteron [Máu]          80,800
2043 23.0139.1553 23.139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]          91,600
2044 23.0142.1557 23.142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]          37,700
2045 23.0143.1503 23.143 Định lượng Sắt [Máu]          32,300
2046 23.0147.1561 23.147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]          64,600
2047 23.0148.1561 23.148 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]          64,600
2048 23.0151.1563 23.151 Định lượng Testosterol [Máu]          93,700
2049 23.0157.1567 23.157 Định lượng Transferin          64,600
2050 23.0158.1506 23.158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]          26,900
2051 23.0161.1569 23.161 Định lượng Troponin I [Máu]          75,400
2052 23.0162.1570 23.162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]          59,200
2053 23.0166.1494 23.166 Định lượng Urê máu [Máu]          21,500
2054 B. NƯỚC TIỂU
2055 23.0172.1580 23.172 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)          29,000
2056 23.0173.1575 23.173 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]          43,100
2057 23.0175.1576 23.175 Định lượng Amylase (niệu)          37,700
2058 23.0176.1598 23.176 Định lượng Axit Uric (niệu)          16,100
2059 23.0180.1577 23.180 Định lượng Canxi (niệu)          24,600
2060 23.0184.1598 23.184 Định lượng Creatinin (niệu)          16,100
2061 23.0185.1506 23.185 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]          26,900
2062 23.0186.1582 23.186 Định tính Dưỡng chấp [niệu]          21,500
2063 23.0187.1593 23.187 Định lượng Glucose (niệu)          13,900
2064 23.0188.1586 23.188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]          43,100
2065 23.0193.1589 23.193 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]          43,100
2066 23.0194.1589 23.194 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]          43,100
2067 23.0195.1589 23.195 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]          43,100
2068 23.0197.1590 23.197 Định lượng Phospho (niệu)          20,400
2069 23.0198.1602 23.198 Định tính Phospho hữu cơ [niệu]            6,300
2070 23.0199.1763 23.199 Định tính Porphyrin [niệu]          53,100
2071 23.0201.1593 23.201 Định lượng Protein (niệu)          13,900
2072 23.0202.1592 23.202 Định tính Protein Bence -jones [niệu]          21,500
2073 23.0206.1596 23.206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)          27,400
2074 C. DỊCH NÃO TUỶ
2075 23.0207.1604 23.207 Định lượng Clo (dịch não tuỷ)          22,500
2076 23.0208.1605 23.208 Định lượng Glucose (dịch não tủy)          12,900
2077 23.0209.1606 23.209 Phản ứng Pandy [dịch]            8,500
2078 23.0210.1607 23.210 Định lượng Protein (dịch não tủy)          10,700
2079 E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
2080 23.0213.1494 23.213 Định lượng Amylase (dịch)          21,500
2081 23.0214.1493 23.214 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]          21,500
2082 23.0215.1506 23.215 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)          26,900
2083 23.0216.1494 23.216 Định lượng Creatinin (dịch)          21,500
2084 23.0217.1605 23.217 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)          12,900
2085 23.0219.1494 23.219 Định lượng Protein (dịch chọc dò)          21,500
2086 23.0220.1608 23.220 Phản ứng Rivalta [dịch]            8,500
2087 23.0221.1506 23.221 Định lượng Triglycerid          26,900
2088 23.0223.1494 23.223 Định lượng Urê (dịch)          21,500
2089 23.0228.1483 23.228 Định lượng CRP          53,800
2090 23.0244.1544 23.224 Phản ứng CRP          21,500
2091 XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG
2092 A. VI KHUẨN
2093 1. Vi khuẩn chung
2094 24.0001.1714 24.1 Vi khuẩn nhuộm soi          68,000
2095 24.0002.1720 24.2 Vi khuẩn test nhanh        238,000
2096 24.0016.1712 24.16 Vi hệ đường ruột          29,700
2097 2. Mycobacteria
2098 24.0017.1714 24.17 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen          68,000
2099 24.0021.1693 24.21 Mycobacterium tuberculosis Mantoux          11,900
2100 24.0028.1682 24.28 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert        342,000
2101 4. Neisseria gonorrhoeae
2102 24.0049.1714 24.49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi          68,000
2103 5. Neisseria meningitidis
2104 24.0056.1714 24.56 Neisseria meningitidis nhuộm soi          68,000
2105 6. Các vi khuẩn khác
2106 24.0060.1627 24.60 Chlamydia test nhanh          71,600
2107 24.0073.1658 24.73 Helicobacter pylori Ag test nhanh        156,000
2108 24.0074.1720 24.74 Helicobacter pylori Ab test nhanh        238,000
2109 24.0080.1675 24.80 Leptospira test nhanh        138,000
2110 24.0094.1623 24.94 Streptococcus pyogenes ASO          41,700
2111 24.0095.1714 24.95 Treponema pallidum soi tươi          68,000
2112 24.0096.1714 24.96 Treponema pallidum nhuộm soi          68,000
2113 B. VIRUS
2114 1. Virus chung
2115 24.0108.1720 24.108 Virus test nhanh        238,000
2116 2. Hepatitis virus
2117 24.0117.1646 24.117 HBsAg test nhanh          53,600
2118 24.0119.1649 24.119 HBsAg miễn dịch tự động          74,700
2119 24.0122.1643 24.122 HBsAb test nhanh          59,700
2120 24.0124.1619 24.124 HBsAb định lượng        116,000
2121 24.0127.1643 24.127 HBcAb test nhanh          59,700
2122 24.0130.1645 24.130 HBeAg test nhanh          59,700
2123 24.0132.1644 24.132 HBeAg miễn dịch tự động          95,500
2124 24.0133.1643 24.133 HBeAb test nhanh          59,700
2125 24.0135.1615 24.135 HBeAb miễn dịch tự động          95,500
2126 24.0136.1651 24.136 HBV đo tải lượng Real-time PCR        664,000
2127 24.0137.1650 24.137.2 HBV đo tải lượng hệ thống tự động     1,314,000
2128 24.0144.1621 24.144 HCV Ab test nhanh          53,600
2129 24.0146.1622 24.146 HCV Ab miễn dịch tự động        119,000
2130 24.0148.1622 24.148 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động        119,000
2131 24.0151.1654 24.151 HCV đo tải lượng Real-time PCR        824,000
2132 24.0152.1653 24.152.2 HCV đo tải lượng hệ thống tự động     1,324,000
2133 24.0155.1696 24.155 HAV Ab test nhanh        119,000
2134 24.0163.1696 24.163 HEV Ab test nhanh        119,000
2135 24.0164.1696 24.164 HEV IgM test nhanh        119,000
2136 24.0168.1659 24.168 HEV IgG miễn dịch tự động        313,000
2137 3. HIV
2138 24.0169.1616 24.169 HIV Ab test nhanh          53,600
2139 24.0174.1661 24.174 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động        130,000
2140 4. Dengue virus
2141 24.0183.1637 24.183 Dengue virus NS1Ag test nhanh        130,000
2142 24.0184.1637 24.184 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh        130,000
2143 24.0185.1720 24.185 Dengue virus IgA test nhanh        238,000
2144 24.0188.1636 24.188 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động        154,000
2145 7. Các virus khác
2146 24.0240.1718 24.240.2 HPV genotype Real-time PCR     1,564,000
2147 24.0243.1671 24.243 Influenza virus A, B test nhanh        170,000
2148 24.0254.1701 24.254 Rubella virus Ab test nhanh        149,000
2149 C. KÝ SINH TRÙNG
2150 1. Ký sinh trùng trong phân
2151 24.0263.1665 24.263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi          38,200
2152 24.0265.1674 24.265 Đơn bào đường ruột soi tươi          41,700
2153 24.0267.1674 24.267 Trứng giun, sán soi tươi          41,700
2154 24.0268.1674 24.268 Trứng giun soi tập trung          41,700
2155 24.0269.1674 24.269 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi          41,700
2156 2. Ký sinh trùng trong máu
2157 24.0284.1674 24.284 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi          41,700
2158 24.0289.1694 24.289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính          32,100
2159 3. Ký sinh trùng ngoài da
2160 24.0305.1674 24.305 Demodex soi tươi          41,700
2161 24.0306.1674 24.306 Demodex nhuộm soi          41,700
2162 24.0307.1674 24.307 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi          41,700
2163 24.0309.1674 24.309 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi          41,700
2164 24.0310.1674 24.310 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi          41,700
2165 4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
2166 24.0313.1674 24.313 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi          41,700
2167 24.0314.1674 24.314 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh          41,700
2168 24.0317.1674 24.317 Trichomonas vaginalis soi tươi          41,700
2169 24.0318.1674 24.318 Trichomonas vaginalis nhuộm soi          41,700
2170 D. VI NẤM
2171 24.0319.1674 24.319 Vi nấm soi tươi          41,700
2172 24.0321.1674 24.321 Vi nấm nhuộm soi          41,700
2173 XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO BỆNH HỌC
2174 25.0007.1758 25.7 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp        258,000
2175 25.0013.1758 25.13 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da        258,000
2176 25.0014.1758 25.14 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt        258,000
2177 25.0015.1758 25.15 Chọc hút kim nhỏ các hạch        258,000
2178 25.0016.1730 25.16 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm        555,000
2179 25.0019.1758 25.19 Chọc hút kim nhỏ mô mềm        258,000
2180 25.0020.1735 25.20 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim        159,000
2181 25.0021.1735 25.21 Tế bào học dịch màng khớp        159,000
2182 25.0022.1735 25.22 Tế bào học nước tiểu        159,000
2183 25.0023.1735 25.23 Tế bào học đờm        159,000
2184 25.0026.1735 25.26 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang        159,000
2185 25.0030.1751 25.30 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết        328,000
2186 25.0089.1735 25.89 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy        159,000
2187 XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
2188 A. SỌ NÃO – ĐẦU- MẶT- CỔ
2189 1. Sọ não – Đầu – Mặt
2190 27.0003.0974 27.3 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm     8,042,000
2191 27.0005.0974 27.5 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau     8,042,000
2192 27.0007.0969 27.7 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới     3,873,000
2193 27.0010.0970 27.10 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn     3,188,000
2194 27.0017.0963 27.17 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi     8,559,000
2195 27.0019.0962 27.19 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ   13,559,000
2196 2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
2197 27.0042.0357 27.42 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp     4,166,000
2198 27.0043.0357 27.43 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp     4,166,000
2199 27.0044.0357 27.44 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp     4,166,000
2200 27.0045.0357 27.45 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp     4,166,000
2201 27.0049.0357 27.49 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc     4,166,000
2202 27.0052.0357 27.52 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân     4,166,000
2203 C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
2204 1. Lồng ngực – Phổi
2205 27.0075.0125 27.75 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi     5,788,000
2206 27.0083.0452 27.83 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực     3,241,000
2207 27.0085.0452 27.85 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưng     3,241,000
2208 27.0087.0124 27.87 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi     5,010,000
2209 27.0093.1196 27.93 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán     2,167,000
2210 D. BỤNG – TIÊU HOÁ
2211 2. Dạ dày
2212 27.0140.1196 27.140 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày     2,167,000
2213 27.0142.0451 27.142 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày     2,896,000
2214 27.0143.0457 27.143 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng     4,241,000
2215 27.0144.0451 27.144 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày     2,896,000
2216 27.0145.0457 27.145 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng     4,241,000
2217 27.0146.1210 27.146 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)     2,448,000
2218 27.0147.0502 27.147 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày     2,697,000
2219 27.0151.0450 27.151 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày     5,090,000
2220 27.0152.0457 27.152 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng     4,241,000
2221 27.0154.0450 27.154 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình     5,090,000
2222 27.0155.0450 27.155 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày     5,090,000
2223 27.0166.1196 27.166 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng     2,167,000
2224 27.0167.1196 27.167 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng     2,167,000
2225 27.0168.0457 27.168 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng     4,241,000
2226 27.0169.0457 27.169 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng     4,241,000
2227 27.0170.0464 27.170 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng     2,664,000
2228 4. Ruột non
2229 27.0172.0464 27.172 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non     2,664,000
2230 27.0173.1196 27.173 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non     2,167,000
2231 27.0174.0457 27.174 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng     4,241,000
2232 27.0175.0459 27.175 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng     2,561,000
2233 27.0176.0457 27.176 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non     4,241,000
2234 27.0177.0455 27.177 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột     2,498,000
2235 27.0178.0455 27.178 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng     2,498,000
2236 27.0179.0502 27.179 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da     2,697,000
2237 27.0180.0502 27.180 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da     2,697,000
2238 27.0181.0502 27.181 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật     2,697,000
2239 27.0183.0462 27.183 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng     4,276,000
2240 27.0185.0457 27.185 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non     4,241,000
2241 27.0186.0457 27.186 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non     4,241,000
2242 27.0187.2039 27.187 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa     2,564,000
2243 27.0188.2039 27.188 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng     2,564,000
2244 27.0189.2039 27.189 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa     2,564,000
2245 27.0190.2039 27.190 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng     2,564,000
2246 27.0191.0451 27.191 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa     2,896,000
2247 6. Đại tràng
2248 27.0192.0457 27.192 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng     4,241,000
2249 27.0193.0457 27.193 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải     4,241,000
2250 27.0195.0457 27.195 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng     4,241,000
2251 27.0205.0457 27.205 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng     4,241,000
2252 27.205b.0463 27.205B Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch     3,316,000
2253 27.0206.0459 27.206 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng     2,561,000
2254 27.0207.0459 27.207 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng     2,561,000
2255 27.0208.0452 27.208 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng     3,241,000
2256 27.208b.0459 27.208B Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng     2,561,000
2257 27.0209.0452 27.209 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo     3,241,000
2258 7. Hậu môn – Trực tràng
2259 27.0223.0457 27.223 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo     4,241,000
2260 27.0227.0459 27.227 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng     2,561,000
2261 27.0228.0452 27.228 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo     3,241,000
2262 27.0229.0459 27.229 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng     2,561,000
2263 27.0230.0452 27.230 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng     3,241,000
2264 8. Gan
2265 27.0263.1196 27.263 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan     2,167,000
2266 9. Đường mật
2267 27.0265.0473 27.265 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi     3,093,000
2268 27.0266.0476 27.266 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật     3,816,000
2269 27.0267.0478 27.267 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr     3,316,000
2270 27.0270.0476 27.270 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr     3,816,000
2271 27.0272.0473 27.272 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr     3,093,000
2272 27.0273.0473 27.273 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật     3,093,000
2273 27.0274.1196 27.274 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da     2,167,000
2274 27.0275.0473 27.275 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng     3,093,000
2275 27.0283.0473 27.283 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng     3,093,000
2276 27.0295.1196 27.295 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy     2,167,000
2277 11. Lách
2278 27.0300.1196 27.300 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách     2,167,000
2279 27.0303.0485 27.303 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương     4,390,000
2280 12. Mạc treo
2281 27.0304.0490 27.304 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột     3,680,000
2282 27.0305.0457 27.305 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non     4,241,000
2283 27.0306.0490 27.306 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột     3,680,000
2284 27.0307.1196 27.307 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo     2,167,000
2285 13. Điều trị giảm béo
2286 27.0316.1196 27.316 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành     2,167,000
2287 27.0321.0420 27.321 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên     4,170,000
2288 27.0323.0420 27.323 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên     4,170,000
2289 16. Các phẫu thuật nội soi khác
2290 27.0327.0419 27.327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc     4,316,000
2291 27.0328.1196 27.328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành     2,167,000
2292 27.0329.1197 27.329 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng     1,456,000
2293 27.0330.1196 27.330 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ     2,167,000
2294 27.0331.1196 27.331 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư     2,167,000
2295 27.0332.1196 27.332 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu     2,167,000
2296 27.0333.1197 27.333 Nội soi ổ bụng chẩn đoán     1,456,000
2297 27.0335.1197 27.335 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng     1,456,000
2298 27.0336.1210 27.336 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở     2,448,000
2299 27.0337.1210 27.337 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm     2,448,000
2300 Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
2301 1. Thận
2302 27.0341.0419 27.341 Phẫu thuật nội soi cắt u thận     4,316,000
2303 27.0344.0419 27.344 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản     4,316,000
2304 27.0350.0420 27.350 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc     4,170,000
2305 27.0353.1196 27.353 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận     2,167,000
2306 27.0357.0418 27.357 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận     4,027,000
2307 27.0360.0419 27.360 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất     4,316,000
2308 27.0362.0423 27.362 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi     3,044,000
2309 27.0363.0423 27.363 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận     3,044,000
2310 27.0365.0418 27.365 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản     4,027,000
2311 27.0366.0423 27.366 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản     3,044,000
2312 27.0367.0436 27.367 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản     1,751,000
2313 27.0369.0423 27.369 Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ     3,044,000
2314 27.0371.0418 27.371 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản     4,027,000
2315 27.0372.1196 27.372 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi     2,167,000
2316 27.0377.1197 27.377 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản     1,456,000
2317 27.0378.0104 27.378 Nội soi nong niệu quản hẹp        917,000
2318 27.0379.0440 27.379 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản     1,279,000
2319 27.0380.0418 27.380 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản     4,027,000
2320 3. Bàng quang
2321 27.0383.0426 27.383 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang     4,565,000
2322 27.0384.1197 27.384 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang     1,456,000
2323 27.0385.0426 27.385 Nội soi bàng quang cắt u     4,565,000
2324 27.0388.1210 27.388 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát     2,448,000
2325 27.0389.1196 27.389 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang     2,167,000
2326 27.0391.0440 27.391 Nội soi bàng quang tán sỏi     1,279,000
2327 27.0392.1197 27.392 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng     1,456,000
2328 27.0393.1196 27.393 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo     2,167,000
2329 4. Tuyến tiền liệt
2330 27.0396.0433 27.396 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi     3,950,000
2331 27.0397.0433 27.397 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc     3,950,000
2332 27.0398.0423 27.398 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính     3,044,000
2333 5. Sinh dục, niệu đạo
2334 27.0404.1196 27.404 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn     2,167,000
2335 27.0405.1197 27.405 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng     1,456,000
2336 27.0406.1197 27.406 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh     1,456,000
2337 27.0407.1197 27.407 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo     1,456,000
2338 27.0408.1197 27.408 Nội soi tán sỏi niệu đạo     1,456,000
2339 6. Phẫu thuật vùng hố chậu
2340 27.0412.0702 27.412 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung     6,575,000
2341 27.0413.0695 27.413 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai     5,528,000
2342 27.0414.1196 27.414 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung     2,167,000
2343 27.0417.0697 27.417 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa     4,963,000
2344 27.0418.1196 27.418 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang     2,167,000
2345 27.0419.0702 27.419 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ     6,575,000
2346 7. Tử cung
2347 27.0421.0687 27.421 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung     6,116,000
2348 27.0427.0689 27.427 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ     5,071,000
2349 27.0428.0690 27.428 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ     5,914,000
2350 27.0430.0698 27.430 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục     9,153,000
2351 8. Buồng trứng – Vòi trứng
2352 27.0431.0689 27.431 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng     5,071,000
2353 27.0432.0689 27.432 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai     5,071,000
2354 27.0433.0689 27.433 Cắt u buồng trứng qua nội soi     5,071,000
2355 27.0434.0689 27.434 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng     5,071,000
2356 27.0436.0690 27.436 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi     5,914,000
2357 27.0437.1197 27.437 Thông vòi tử cung qua nội soi     1,456,000
2358 E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
2359 3. Khớp cổ tay
2360 27.0455.1196 27.455 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay     2,167,000
2361 5. Khớp gối
2362 27.0460.0541 27.460 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối     3,250,000
2363 27.0461.0541 27.461 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm     3,250,000
2364 27.0466.0542 27.466 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân     4,242,000
2365 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
2366 XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ
2367 A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
2368 1. Vùng xương sọ- da đầu
2369 28.0003.0573 28.3 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ     3,325,000
2370 28.0004.0573 28.4 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận     3,325,000
2371 28.0009.1044 28.9 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm        705,000
2372 28.0010.1044 28.10 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên        705,000
2373 2. Vùng mi mắt
2374 28.0033.0773 28.33 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt        926,000
2375 28.0035.0772 28.35 Khâu phục hồi bờ mi        693,000
2376 3. Vùng mũi
2377 4. Vùng môi
2378 28.0110.0584 28.110 Khâu vết thương vùng môi     1,242,000
2379 28.0111.0575 28.111 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi     2,790,000
2380 5. Vùng tai
2381 6. Vùng hàm mặt cổ
2382 28.0161.0576 28.161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ     2,598,000
2383 28.0162.0576 28.162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức     2,598,000
2384 28.0176.1076 28.176 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt     2,998,000
2385 28.0217.1059 28.217 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ     3,093,000
2386 B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
2387 28.0264.0653 28.264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú     2,862,000
2388 28.0265.0653 28.265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ     2,862,000
2389 28.0266.0653 28.266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa     2,862,000
2390 C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
2391 28.0299.0662 28.299 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo     2,660,000
2392 D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
2393 28.0329.0573 28.329 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ     3,325,000
2394 28.0330.0573 28.330 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận     3,325,000
2395 28.0335.0556 28.335 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít     3,750,000
2396 28.0337.0559 28.337 Nối gân gấp     2,963,000
2397 28.0340.0559 28.340 Nối gân duỗi     2,963,000
2398 28.0342.0559 28.342 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật     2,963,000
2399 28.0352.1091 28.352 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật     2,686,000