Trang chủ » Bảng giá dịch vụ 2018

Bảng giá dịch vụ 2018

Bệnh viện Đa khoa Cửa Đông gửi Quý khách hàng bảng giá dịch vụ 2018 như sau:

SỞ Y TẾ NGHỆ AN
BỆNH VIỆN ĐA KHOA CỬA ĐÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 444 /QĐ-BVĐKCĐ ngày 10/12/2018 của Giám đốc BVĐK Cửa Đông

 

STT TT43 Mã trong phần mềm DANH MỤC KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ BẢO HIỂM
1 KHÁM BỆNH
2 2 02.1898 Khám Nội 55,000 26,200
3 3 03.1898 Khám Nhi 55,000 26,200
4 5 05.1898 Khám Da liễu 55,000 26,200
5 6 06.1898 Khám tâm thần 55,000 26,200
6 7 07.1898 Khám Nội tiết 55,000 26,200
7 8 08.1898 Khám YHCT 55,000 26,200
8 10 10.1898 Khám Ngoại 55,000 26,200
9 12 12.1898 Khám Ung bướu 55,000 26,200
10 13 13.1898 Khám Phụ sản 55,000 26,200
11 14 14.1898 Khám Mắt 55,000 26,200
12 15 15.1898 Khám Tai mũi họng 55,000 26,200
13 16 16.1898 Khám Răng hàm mặt 55,000 26,200
14 17 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 55,000 26,200
15 Giáo sư, Bác sỹ cao cấp khám 200,000
16 Khám mắt bằng máy sinh hiển vi 100,000
17 KHÁM SỨC KHỎE
18 120 Lệ phí khám sức khỏe 120,000
19 150 Lệ phí khám sức khỏe lái xe ô tô B2, C, D, E 150,000
20 200 Lệ phí khám sức khỏe trên 18 tuổi 200,000
21 320 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 320,000
22 350 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 350,000
23 400 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 400,000
24 450 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 450,000
25 500 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 500,000
26 600 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 600,000
27 700 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 700,000
28 550 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài 550,000
29 1320 Lệ phí khám sức khỏe Online Malaysia (nam) 2,000,000
30 1350 Lệ phí khám sức khỏe Online Malaysia (nữ) 2,050,000
31 NGÀY GIƯỜNG
32 K02 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu 300,000 249,400
33 K04 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 150,000 124,300
34 K04 K04.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch 150,000 112,900
35 K06 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp 150,000 124,300
36 K16 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền 150,000 101,900
37 K19 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 200,000 168,700
38 K19 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 150,000 149,300
39 K19 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 150,000 127,100
40 K19 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp 150,000 124,300
41 K27 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 150,000 124,300
42 K27 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 200,000 168,700
43 K27 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 150,000 149,300
44 K27 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản 150,000 127,100
45 K28 K28.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 150,000 124,300
46 K28 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 200,000 168,700
47 K28 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 150,000 149,300
48 K28 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng 150,000 127,100
49 K29 K29.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 150,000 124,300
50 K29 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 200,000 168,700
51 K29 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 150,000 149,300
52 K29 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt 150,000 127,100
53 K30 K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 150,000 124,300
54 K30 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt 200,000 168,700
55 K30 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt 150,000 149,300
56 K30 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt 150,000 127,100
57 K50 K50.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp 150,000 101,900
58 K50 K50.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp 150,000 124,300
59 K11 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 150,000 124,300
60 K11 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm 150,000 101,900
61 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
62 A. TUẦN HOÀN
63 2 01.2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 45,900 30,000
64 7 01.7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 640,000 640,000
65 8 01.8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,113,000 1,113,000
66 18 01.18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000 211,000
67 19 01.19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 211,000 211,000
68 20 01.20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu 100,000 38,000
69 32 01.32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 430,000 430,000
70 34 01.34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện 430,000 430,000
71 36 01.36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 968,000 968,000
72 40 01.40 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực 500,000 234,000
73 41 01.41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 500,000 234,000
74 42 01.42 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 1,000,000 640,000
75 B. HÔ HẤP
76 53 01.53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 30,000 30,000
77 54 01.54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 10,000 10,000
78 55 01.55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 10,000 10,000
79 56 01.56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 295,000 295,000
80 65 01.65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 203,000 203,000
81 66 01.66 Đặt ống nội khí quản 555,000 555,000
82 71 01.71 Mở khí quản cấp cứu 1,000,000 704,000
83 72 01.72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 1,000,000 704,000
84 73 01.73 Mở khí quản thường quy 1,000,000 704,000
85 74 01.74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 1,000,000 704,000
86 76 01.76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 55,000 55,000
87 77 01.77 Thay ống nội khí quản 555,000 555,000
88 80 01.80 Thay canuyn mở khí quản 241,000 241,000
89 85 01.85 Vận động trị liệu hô hấp 29,000 29,000
90 86 01.86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 17,600 17,600
91 87 01.87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 17,600 17,600
92 89 01.89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 241,000 241,000
93 91 01.91 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 203,000 203,000
94 92 01.92 Siêu âm màng phổi cấp cứu 100,000 38,000
95 93 01.93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 150,000 136,000
96 94 01.94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 183,000 183,000
97 95 01.95 Mở màng phổi cấp cứu 583,000 583,000
98 96 01.96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 583,000 583,000
99 97 01.97 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ 583,000 183,000
100 128 01.128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
101 129 01.129 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
102 130 01.130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ 533,000 533,000
103 131 01.131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
104 132 01.132 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
105 133 01.133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
106 134 01.134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
107 135 01.135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
108 136 01.136 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
109 137 01.137 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
110 138 01.138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 533,000 533,000
111 144 01.144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 533,000 533,000
112 156 01.156 Điều trị bằng oxy cao áp 213,000 213,000
113 157 01.157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500 46,500
114 158 01.158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000 458,000
115 C. THẬN – LỌC MÁU
116 160 01.160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 85,400 85,400
117 164 01.164 Thông bàng quang 85,400 85,400
118 165 01.165 Rửa bàng quang lấy máu cục 185,000 185,000
119 172 01.172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,113,000 1,113,000
120 D. THẦN KINH
121 202 01.202 Chọc dịch tủy sống 150,000 100,000
122 Đ. TIÊU HOÁ
123 216 01.216 Đặt ống thông dạ dày 85,400 85,400
124 218 01.218 Rửa dạ dày cấp cứu 200,000 106,000
125 219 01.219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 576,000 576,000
126 221 01.221 Thụt tháo 78,000 78,000
127 222 01.222 Thụt giữ 78,000 78,000
128 223 01.223 Đặt ống thông hậu môn 78,000 78,000
129 239 01.239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 100,000 38,000
130 240 01.240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 131,000 131,000
131 242 01.242 Rửa màng bụng cấp cứu 1,000,000 418,000
132 243 01.243 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ 1,000,000 658,000
133 244 01.244 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 2,058,000 573,000
134 E. TOÀN THÂN
135 267 01.267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 200,000 129,000
136 275 01.275 Băng bó vết thương 100,000
137 276 01.276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 50,000
138 G. XÉT NGHIỆM
139 281 01.281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300 15,000
140 284 01.284 Định nhóm máu tại giường 38,000 38,000
141 286 01.286 Đo các chất khí trong máu 212,000 212,000
142 H. THĂM DÒ KHÁC
143 K. TIM MẠCH
144 M. THẦN KINH
145 O. TIÊU HÓA
146 P. CHỐNG ĐỘC
147 II. NỘI KHOA
148 A. HÔ HẤP
149 2 02.2 Bơm rửa khoang màng phổi 300,000 203,000
150 8 02.8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 169,000
151 9 02.9 Chọc dò dịch màng phổi 131,000 131,000
152 11 02.11 Chọc hút khí màng phổi 150,000 136,000
153 12 02.12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 658,000
154 17 02.17 Đặt nội khí quản 2 nòng 1,000,000 555,000
155 26 02.26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 500,000 183,000
156 32 02.32 Khí dung thuốc giãn phế quản 17,600 17,600
157 61 02.61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000 172,000
158 63 02.63 Siêu âm màng phổi cấp cứu 100,000 38,000
159 64 02.64 Sinh thiết màng phổi mù 500,000 418,000
160 65 02.65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,000,000 978,000
161 67 02.67 Thay canuyn mở khí quản 241,000 241,000
162 68 02.68 Vận động trị liệu hô hấp 29,000 29,000
163 B. TIM MẠCH
164 75 02.75 Chọc dò màng ngoài tim 500,000 234,000
165 76 02.76 Dẫn lưu màng ngoài tim 1,000,000 234,000
166 85 02.85 Điện tim thường 45,900 30,000
167 111 02.111 Nghiệm pháp atropin 191,000 191,000
168 112 02.112 Siêu âm Doppler mạch máu 211,000 211,000
169 119 02.119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000 211,000
170 C. THẦN KINH
171 129 02.129 Chọc dò dịch não tủy 100,000 100,000
172 150 02.150 Hút đờm hầu họng 10,000 10,000
173 156 02.156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 100,000 49,600
174 163 02.163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 129,000 129,000
175 D. THẬN TIẾT NIỆU
176 177 02.177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 200,000 104,000
177 180 02.180 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 1,000,000 640,000
178 182 02.182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 3,000,000 573,000
179 188 02.188 Đặt sonde bàng quang 85,400 85,400
180 190 02.190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) 1,500,000 904,000
181 202 02.202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 3,000,000 918,000
182 211 02.211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 228,000 228,000
183 227 02.227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 300,000 172,000
184 228 02.228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 300,000 172,000
185 232 02.232 Rửa bàng quang lấy máu cục 200,000 185,000
186 233 02.233 Rửa bàng quang 200,000 185,000
187 Đ. TIÊU HÓA
188 242 02.242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 200,000 131,000
189 243 02.243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 300,000 131,000
190 244 02.244 Đặt ống thông dạ dày 150,000 85,400
191 247 02.247 Đặt ống thông hậu môn 78,000 78,000
192 252 02.252 Mở thông dạ dày bằng nội soi 6,000,000 2,679,000
193 253 02.253 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 231,000 231,000
194 256 02.256 Nội soi trực tràng ống mềm 200,000 179,000
195 257 02.257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 200,000 179,000
196 259 02.259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 300,000 287,000
197 262 02.262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 400,000 385,000
198 272 02.272 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 500,000 410,000
199 285 02.285 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu 2,500,000 700,000
200 290 02.290 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 2,000,000 1,678,000
201 295 02.295 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm 2,300,000 1,010,000
202 297 02.297 Nội soi hậu môn ống cứng 150,000 124,000
203 304 02.304 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 500,000 410,000
204 305 02.305 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 231,000 231,000
205 306 02.306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 300,000 287,000
206 307 02.307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 400,000 385,000
207 308 02.308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 200,000 179,000
208 309 02.309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 300,000 278,000
209 313 02.313 Rửa dạ dày cấp cứu 200,000 106,000
210 314 02.314 Siêu âm ổ bụng 100,000 38,000
211 338 02.338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 100,000 78,000
212 339 02.339 Thụt tháo phân 100,000 78,000
213 E. CƠ XƯƠNG KHỚP
214 347 02.347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 300,000 145,000
215 349 02.349 Hút dịch khớp gối 200,000 109,000
216 350 02.350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
217 351 02.351 Hút dịch khớp háng 200,000 109,000
218 353 02.353 Hút dịch khớp khuỷu 200,000 109,000
219 354 02.354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
220 355 02.355 Hút dịch khớp cổ chân 200,000 109,000
221 356 02.356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
222 357 02.357 Hút dịch khớp cổ tay 200,000 109,000
223 358 02.358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
224 359 02.359 Hút dịch khớp vai 200,000 109,000
225 360 02.360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
226 361 02.361 Hút nang bao hoạt dịch 200,000 109,000
227 362 02.362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 118,000
228 363 02.363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm 200,000 104,000
229 364 02.364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 250,000 145,000
230 373 02.373 Siêu âm khớp (một vị trí) 100,000 38,000
231 374 02.374 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 100,000 38,000
232 375 02.375 Sinh thiết tuyến nứớc bọt 150,000 121,000
233 381 02.381 Tiêm khớp gối 150,000 86,400
234 383 02.383 Tiêm khớp cổ chân 150,000 86,400
235 385 02.385 Tiêm khớp cổ tay 150,000 86,400
236 388 02.388 Tiêm khớp khuỷu tay 150,000 86,400
237 389 02.389 Tiêm khớp vai 150,000 86,400
238 390 02.390 Tiêm khớp ức đòn 150,000 86,400
239 392 02.392 Tiêm khớp đòn- cùng vai 150,000 86,400
240 403 02.403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 150,000 86,400
241 404 02.404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 150,000 86,400
242 405 02.405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 150,000 86,400
243 407 02.407 Tiêm cân gan chân 150,000 86,400
244 408 02.408 Tiêm cạnh cột sống cổ 150,000 86,400
245 409 02.409 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng 200,000 86,400
246 411 02.411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 126,000
247 413 02.413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 126,000
248 415 02.415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 126,000
249 418 02.418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 126,000
250 429 02.429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 200,000 126,000
251 G. HÔ HẤP
252 H. TIM MẠCH
253 I. THẦN KINH
254 K. THẬN TIẾT NIỆU
255 M. CƠ XƯƠNG KHỚP
256 III. NHI KHOA
257 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
258 A. TUẦN HOÀN
259 35 03.35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 640,000 640,000
260 41 03.41 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000 211,000
261 B. HÔ HẤP
262 76 03.76 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. 10,000 10,000
263 77 03.77 Đặt ống nội khí quản 555,000 555,000
264 78 03.78 Mở khí quản 1,000,000 704,000
265 79 03.79 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 131,000 131,000
266 89 03.89 Khí dung thuốc cấp cứu 17,600 17,600
267 90 03.90 Khí dung thuốc thở máy 17,600 17,600
268 99 03.99 Đặt nội khí quản 2 nòng 1,000,000 555,000
269 101 03.101 Thay canuyn mở khí quản 241,000 241,000
270 102 03.102 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000 55,000
271 112 03.112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 46,500 46,500
272 113 03.113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,149,000 1,149,000
273 C. THẬN – LỌC MÁU
274 133 03.133 Thông tiểu 85,400 85,400
275 Đ. TIÊU HÓA
276 167 03.167 Đặt ống thông dạ dày 85,400 85,400
277 168 03.168 Rửa dạ dày cấp cứu 200,000 106,000
278 178 03.178 Đặt sonde hậu môn 78,000 78,000
279 179 03.179 Thụt tháo phân 78,000 78,000
280 E. TOÀN THÂN
281 II. TÂM THẦN
282 X. RĂNG HÀM MẶT
283 A. RĂNG
284 XI. TAI MŨI HỌNG
285 A. TAI
286 2115 03.2115 Khâu vành tai rách sau chấn thương 700,000
287 2117 03.2117 Lấy dị vật tai 100,000 60,000
288 2120 03.2120 Làm thuốc tai 50,000 20,000
289 B. MŨI XOANG
290 2148 03.2148 Nắn sống mũi sau chấn thương 4,350,000 2,620,000
291 2149 03.2149 Nhét bấc mũi sau 107,000 107,000
292 2150 03.2150 Nhét bấc mũi trước 107,000 107,000
293 C. HỌNG – THANH QUẢN
294 2177 03.2177 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi 4,350,000 2,867,000
295 2179 03.2179 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 4,350,000 1,603,000
296 2180 03.2180 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 5,000,000 2,973,000
297 2181 03.2181 Chích áp xe quanh Amidan 1,850,000 250,000
298 D. CỔ – MẶT
299 2240 03.2240 Phẫu thuật nạo VA gây mê 4,350,000 765,000
300 2245 03.2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 1,000,000 172,000
301 XIII. NỘI KHOA
302 E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
303 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
304 XV. UNG BƯỚU- NHI
305 A. ĐẦU CỔ
306 2457 03.2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 4,350,000 2,507,000
307 2458 03.2458 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 3,500,000 2,507,000
308 XVIII. DA LIỄU
309 B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
310 3031 03.3031 Chích rạch áp xe nhỏ 200,000
311 3032 03.3032 Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu 500,000
312 XIX. NGOẠI KHOA
313 C. TIÊU HÓA – BỤNG
314 3. Ruột non – ruột già
315 3309 03.3309 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 7,700,000 3,414,000
316 3310 03.3310 Phẫu thuật tắc ruột do giun 8,000,000 3,414,000
317 3313 03.3313 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 7,500,000 2,416,000
318 3327 03.3327 Phẫu thuật viêm ruột thừa 6,700,000 2,460,000
319 3328 03.3328 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 7,350,000 4,117,000
320 3331 03.3331 Cắt đoạn ruột non 6,500,000 4,441,000
321 3332 03.3332 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 4,200,000 2,709,000
322 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
323 3. Bàng quang
324 3531 03.3531 Mổ lấy sỏi bàng quang 5,700,000 3,910,000
325 3532 03.3532 Mở thông bàng quang 5,700,000 360,000
326 5. Sinh dục
327 E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
328 9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
329 3817 03.3817 Chích áp xe phần mềm lớn 2,850,000 173,000
330 3825 03.3825 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 1,000,000 224,000
331 3826 03.3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 100,000 30,000
332 3827 03.3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 400,000 172,000
333 11. Các kỹ thuật khác
334 3900 03.3900 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 4,500,000 1,681,000
335 3901 03.3901 Rút đinh các loại 4,500,000 1,681,000
336 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
337 3. Bàng quang
338 4116 03.4116 Nội soi lấy sỏi bàng quang 7,700,000 3,839,000
339 V. DA LIỄU
340 A. NỘI KHOA
341 B. NGOẠI KHOA
342 1. Thủ thuật
343 44 05.44 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 500,000 307,000
344 45 05.45 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 307,000 307,000
345 2. Phẫu thuật
346 54 05.54 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 6,000,000 696,000
347 69 05.69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp 696,000 696,000
348 D. PHẪU THUẬT
349 VII. NỘI TIẾT
350 1. Kỹ thuật chung
351 7 07.7 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 6,700,000 2,699,000
352 8 07.8 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân 7,500,000 3,236,000
353 10 07.10 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 8,700,000 4,008,000
354 11 07.11 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 8,700,000 4,008,000
355 30 07.30 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 7,500,000 3,236,000
356 8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
357 9. Các kỹ thuật khác
358 242 07.242 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 200,000 161,000
359 VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
360 A. KỸ THUẬT CHUNG
361 5 08.5 Điện châm 75,800 70,000
362 6 08.6 Thủy châm 61,800 61,800
363 7 08.7 Cấy chỉ 174,000 138,000
364 13 08.13 Kéo nắn cột sống cổ 50,500 41,500
365 14 08.14 Kéo nắn cột sống thắt lưng 50,500 41,500
366 22 08.22 Sắc thuốc thang 12,000 12,000
367 C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
368 E. ĐIỆN CHÂM
369 G. THUỶ CHÂM
370 H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
371 K. GIÁC HƠI
372 L. KỸ THUẬT CHUNG
373 IX. GÂY MÊ HỒI SỨC:
374 A. CÁC KỸ THUẬT
375 B. GÂY MÊ
376 Đ. AN THẦN
377 X. NGOẠI KHOA
378 A. THẦN KINH – SỌ NÃO
379 1. Sọ não
380 1 10.1 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 6,000,000 4,381,000
381 2 10.2 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 8,200,000 5,151,000
382 3 10.3 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 10,000,000 5,151,000
383 8 10.8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 10,700,000 4,846,000
384 9 10.9 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 8,700,000 4,846,000
385 10 10.10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 10,000,000 4,846,000
386 15 10.15 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 10,000,000 4,846,000
387 2. Phẫu thuật nhiễm trùng
388 4. Dịch não tủy
389 12. U ngoài sọ
390 122 10.122 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ 8,000,000 4,787,000
391 16. Thần kinh ngoại biên
392 149 10.149 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên 5,000,000 2,167,000
393 B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
394 1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
395 152 10.152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 5,000,000 1,689,000
396 153 10.153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 8,000,000 6,567,000
397 159 10.159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 7,500,000 6,404,000
398 160 10.160 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi 8,200,000 6,404,000
399 163 10.163 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 8,000,000 6,404,000
400 164 10.164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 100,000 46,500
401 2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
402 167 10.167 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi 5,000,000 2,619,000
403 172 10.172 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 5,000,000 2,619,000
404 5. Bệnh tim mạch máu
405 250 10.250 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật 8,000,000 2,619,000
406 264 10.264 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) 6,850,000 2,896,000
407 265 10.265 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 3,500,000 2,896,000
408 6. Lồng ngực
409 278 10.278 Phẫu thuật cắt u thành ngực 5,000,000 1,793,000
410 285 10.285 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn 6,404,000 6,404,000
411 286 10.286 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương 6,404,000 6,404,000
412 288 10.288 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 3,500,000 1,793,000
413 292 10.292 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi 8,200,000 6,404,000
414 293 10.293 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi 7,500,000 6,404,000
415 C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
416 1. Thận
417 301 10.301 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 7,700,000 4,044,000
418 303 10.303 Cắt thận đơn thuần 7,700,000 4,044,000
419 304 10.304 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 7,700,000 4,044,000
420 306 10.306 Lấy sỏi san hô thận 7,700,000 3,910,000
421 307 10.307 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 7,700,000 3,910,000
422 308 10.308 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 7,700,000 3,910,000
423 310 10.310 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 7,700,000 3,910,000
424 311 10.311 Tán sỏi ngoài cơ thể 2,500,000 2,362,000
425 313 10.313 Dẫn lưu đài bể thận qua da 6,700,000 904,000
426 315 10.315 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 7,700,000 2,619,000
427 317 10.317 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 5,700,000 1,684,000
428 319 10.319 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 7,700,000 1,684,000
429 320 10.320 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 7,700,000 2,950,000
430 2. Niệu quản
431 323 10.323 Nối niệu quản – đài thận 7,700,000 2,950,000
432 324 10.324 Cắt nối niệu quản 8,000,000 2,950,000
433 325 10.325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 5,800,000 3,910,000
434 326 10.326 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 7,200,000 3,910,000
435 327 10.327 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 6,700,000 3,910,000
436 330 10.330 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 7,500,000 4,227,000
437 331 10.331 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 7,700,000 2,950,000
438 335 10.335 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 3,500,000 904,000
439 3. Bàng quang
440 342 10.342 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 7,000,000 2,619,000
441 344 10.344 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 5,700,000 932,000
442 347 10.347 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 9,000,000 5,073,000
443 348 10.348 Cắm niệu quản bàng quang 7,700,000 2,619,000
444 349 10.349 Cắt cổ bàng quang 8,700,000 5,073,000
445 350 10.350 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 6,700,000 3,963,000
446 352 10.352 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 7,000,000 5,152,000
447 355 10.355 Lấy sỏi bàng quang 5,350,000 3,910,000
448 356 10.356 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,684,000 1,684,000
449 359 10.359 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 5,700,000 1,136,000
450 360 10.360 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 9,000,000 5,152,000
451 4. Niệu đạo
452 367 10.367 Cắt nối niệu đạo trước 7,200,000 3,963,000
453 368 10.368 Cắt nối niệu đạo sau 6,700,000 3,963,000
454 369 10.369 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 6,700,000 3,963,000
455 370 10.370 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 6,700,000 1,684,000
456 371 10.371 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 6,700,000 1,684,000
457 372 10.372 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 6,700,000 1,684,000
458 373 10.373 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 7,000,000 3,963,000
459 375 10.375 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 7,500,000 4,715,000
460 376 10.376 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 7,500,000 4,715,000
461 386 10.386 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 6,000,000 2,254,000
462 394 10.394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 6,850,000 2,254,000
463 398 10.398 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 5,700,000 1,136,000
464 400 10.400 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 4,350,000 1,136,000
465 401 10.401 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 5,200,000 1,793,000
466 402 10.402 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 5,000,000 1,136,000
467 406 10.406 Cắt bỏ tinh hoàn 6,700,000 2,254,000
468 407 10.407 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,700,000 2,254,000
469 408 10.408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 3,850,000 1,136,000
470 410 10.410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 3,000,000 1,136,000
471 411 10.411 Cắt hẹp bao quy đầu 3,000,000 1,136,000
472 412 10.412 Mở rộng lỗ sáo 3,350,000 1,136,000
473 D. TIÊU HÓA
474 1. Thực quản
475 416 10.416 Mở thông dạ dày 4,350,000 2,447,000
476 2. Dạ dày
477 451 10.451 Mở bụng thăm dò 5,700,000 2,447,000
478 452 10.452 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 6,700,000 2,447,000
479 453 10.453 Nối vị tràng 5,700,000 2,563,000
480 454 10.454 Cắt dạ dày hình chêm 8,000,000 3,414,000
481 455 10.455 Cắt đoạn dạ dày 8,700,000 6,890,000
482 456 10.456 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 8,000,000 6,890,000
483 463 10.463 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 5,700,000 3,414,000
484 465 10.465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 8,000,000 3,414,000
485 471 10.471 Mở dạ dày xử lý tổn thương 7,000,000 3,414,000
486 3. Tá tràng
487 473 10.473 Cắt u tá tràng 7,000,000 2,460,000
488 478 10.478 Cắt màng ngăn tá tràng 6,000,000 2,416,000
489 4. Ruột non- Mạc treo
490 479 10.479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 7,000,000 2,447,000
491 480 10.480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 7,000,000 3,414,000
492 481 10.481 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 7,300,000 2,416,000
493 482 10.482 Tháo xoắn ruột non 6,000,000 2,416,000
494 483 10.483 Tháo lồng ruột non 6,000,000 2,416,000
495 484 10.484 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 7,000,000 3,414,000
496 485 10.485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 7,500,000 3,414,000
497 486 10.486 Cắt ruột non hình chêm 8,000,000 3,414,000
498 487 10.487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 7,000,000 4,441,000
499 488 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 7,200,000 4,441,000
500 489 10.489 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 7,000,000 4,441,000
501 490 10.490 Cắt nhiều đoạn ruột non 8,000,000 4,441,000
502 491 10.491 Gỡ dính sau mổ lại 7,000,000 2,416,000
503 492 10.492 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 5,700,000 2,709,000
504 493 10.493 Đóng mở thông ruột non 6,700,000 3,414,000
505 494 10.494 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng 7,800,000 4,105,000
506 495 10.495 Nối tắt ruột non – ruột non 7,800,000 4,105,000
507 496 10.496 Cắt mạc nối lớn 8,000,000 4,482,000
508 497 10.497 Cắt bỏ u mạc nối lớn 8,000,000 4,482,000
509 498 10.498 Cắt u mạc treo ruột 8,000,000 4,482,000
510 5. Ruột thừa- Đại tràng
511 506 10.506 Cắt ruột thừa đơn thuần 4,529,000 2,460,000
512 507 10.507 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 5,700,000 2,460,000
513 508 10.508 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 6,700,000 2,460,000
514 509 10.509 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 4,200,000 2,709,000
515 510 10.510 Các phẫu thuật ruột thừa khác 6,700,000 2,460,000
516 511 10.511 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 6,700,000 2,447,000
517 512 10.512 Khâu lỗ thủng đại tràng 7,500,000 3,414,000
518 513 10.513 Cắt túi thừa đại tràng 7,500,000 3,414,000
519 514 10.514 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 8,500,000 4,282,000
520 515 10.515 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 8,500,000 4,282,000
521 517 10.517 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 8,000,000 4,282,000
522 518 10.518 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 8,200,000 4,282,000
523 519 10.519 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 8,500,000 4,282,000
524 523 10.523 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 10,000,000 4,282,000
525 524 10.524 Làm hậu môn nhân tạo 6,700,000 2,447,000
526 6. Trực tràng
527 525 10.525 Làm hậu môn nhân tạo 6,700,000 2,447,000
528 526 10.526 Lấy dị vật trực tràng 7,500,000 3,414,000
529 527 10.527 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 8,000,000 4,282,000
530 528 10.528 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 8,700,000 4,282,000
531 529 10.529 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp 7,800,000 4,282,000
532 530 10.530 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn 7,800,000 4,282,000
533 533 10.533 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 5,000,000 2,461,000
534 534 10.534 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 7,500,000 3,414,000
535 535 10.535 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng 7,700,000 2,416,000
536 536 10.536 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn 7,500,000 3,414,000
537 538 10.538 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng 8,700,000 4,482,000
538 541 10.541 Đóng rò trực tràng – bàng quang 7,500,000 3,414,000
539 7. Tầng sinh môn
540 547 10.547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 3,600,000 2,461,000
541 548 10.548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 4,500,000 2,461,000
542 549 10.549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 4,500,000 2,461,000
543 550 10.550 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 4,500,000 2,461,000
544 551 10.551 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 5,100,000 2,461,000
545 552 10.552 Phẫu thuật Longo 5,500,000 2,153,000
546 553 10.553 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 4,500,000 2,153,000
547 555 10.555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 2,850,000 2,461,000
548 557 10.557 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 4,850,000 2,461,000
549 559 10.559 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 4,500,000 2,461,000
550 561 10.561 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 4,500,000 2,461,000
551 562 10.562 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn 4,500,000 2,461,000
552 566 10.566 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 3,500,000 1,136,000
553 567 10.567 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 3,500,000 1,136,000
554 569 10.569 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 3,500,000 1,810,000
555 571 10.571 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 4,500,000 2,147,000
556 572 10.572 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5,000,000 4,381,000
557 Đ. GAN – MẬT – TỤY
558 1. Gan
559 608 10.608 Cầm máu nhu mô gan 8,200,000 5,038,000
560 609 10.609 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 7,700,000 5,038,000
561 610 10.610 Lấy máu tụ bao gan 8,200,000 5,038,000
562 616 10.616 Dẫn lưu áp xe gan 5,700,000 2,709,000
563 617 10.617 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 4,700,000 2,709,000
564 2. Mật
565 620 10.620 Mở thông túi mật 6,700,000 1,793,000
566 621 10.621 Cắt túi mật 6,500,000 4,335,000
567 622 10.622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 8,200,000 4,311,000
568 623 10.623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 8,200,000 4,311,000
569 625 10.625 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật 8,200,000 4,311,000
570 629 10.629 Mở nhu mô gan lấy sỏi 8,200,000 4,335,000
571 632 10.632 Nối mật ruột bên – bên 8,700,000 4,211,000
572 633 10.633 Nối mật ruột tận – bên 6,700,000 4,211,000
573 634 10.634 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng 8,700,000 4,211,000
574 638 10.638 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 5,700,000 2,563,000
575 639 10.639 Các phẫu thuật đường mật khác 8,200,000 4,511,000
576 3. Tụy
577 640 10.640 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 8,000,000 4,297,000
578 641 10.641 Dẫn lưu nang tụy 6,500,000 2,563,000
579 642 10.642 Nối nang tụy với tá tràng 8,000,000 2,563,000
580 643 10.643 Nối nang tụy với dạ dày 8,000,000 2,563,000
581 644 10.644 Nối nang tụy với hỗng tràng 8,000,000 2,563,000
582 645 10.645 Cắt bỏ nang tụy 8,000,000 4,297,000
583 654 10.654 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 10,000,000 4,297,000
584 655 10.655 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 8,000,000 4,297,000
585 659 10.659 Nối tụy ruột 6,700,000 4,211,000
586 669 10.669 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 8,000,000 2,563,000
587 673 10.673 Cắt lách do chấn thương 7,700,000 4,284,000
588 674 10.674 Cắt lách bệnh lý 7,000,000 4,284,000
589 675 10.675 Cắt lách bán phần 7,000,000 4,284,000
590 676 10.676 Khâu vết thương lách 7,350,000 2,619,000
591 E. THÀNH BỤNG – CƠ HOÀNH – PHÚC MẠC
592 1. Thành bụng – cơ hoành
593 679 10.679 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 5,350,000 3,157,000
594 680 10.680 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 6,700,000 3,157,000
595 681 10.681 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 7,500,000 3,157,000
596 682 10.682 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 7,500,000 3,157,000
597 683 10.683 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 7,500,000 3,157,000
598 684 10.684 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 7,500,000 3,157,000
599 685 10.685 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 6,700,000 3,157,000
600 686 10.686 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 7,500,000 3,157,000
601 687 10.687 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 5,350,000 3,157,000
602 688 10.688 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 6,700,000 1,793,000
603 689 10.689 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 7,350,000 2,619,000
604 690 10.690 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 7,350,000 2,619,000
605 691 10.691 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 7,350,000 2,619,000
606 695 10.695 Phẫu thuật cắt u cơ hoành 7,500,000 3,157,000
607 697 10.697 Phẫu thuật cắt u thành bụng 3,500,000 1,793,000
608 698 10.698 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 3,500,000 2,524,000
609 699 10.699 Khâu vết thương thành bụng 3,500,000 1,793,000
610 2. Phúc mạc
611 701 10.701 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 6,700,000 2,447,000
612 702 10.702 Bóc phúc mạc douglas 7,500,000 4,482,000
613 703 10.703 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 6,000,000 4,482,000
614 704 10.704 Bóc phúc mạc bên trái 6,000,000 4,482,000
615 705 10.705 Bóc phúc mạc bên phải 6,000,000 4,482,000
616 706 10.706 Bóc phúc mạc phủ tạng 6,000,000 4,482,000
617 707 10.707 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 7,500,000 4,482,000
618 712 10.712 Lấy u phúc mạc 7,000,000 4,482,000
619 713 10.713 Lấy u sau phúc mạc 7,700,000 5,430,000
620 G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
621 1. Vùng vai-xương đòn
622 716 10.716 Phẫu thuật tháo khớp vai 8,000,000 2,657,000
623 717 10.717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 7,000,000 3,609,000
624 718 10.718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 7,000,000 3,609,000
625 719 10.719 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 4,850,000 3,609,000
626 720 10.720 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 4,850,000 3,609,000
627 721 10.721 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 4,850,000 3,609,000
628 722 10.722 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 5,000,000 3,609,000
629 2. Vùng cánh tay
630 723 10.723 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
631 724 10.724 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
632 725 10.725 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 9,000,000 3,609,000
633 727 10.727 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 8,000,000 4,446,000
634 729 10.729 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 8,000,000 3,609,000
635 730 10.730 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
636 731 10.731 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
637 732 10.732 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
638 733 10.733 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
639 3. Vùng cẳng tay
640 734 10.734 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 6,700,000 3,850,000
641 735 10.735 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 6,700,000 3,850,000
642 736 10.736 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 6,700,000 3,609,000
643 737 10.737 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 6,700,000 3,609,000
644 738 10.738 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 6,700,000 3,609,000
645 739 10.739 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 8,000,000 3,609,000
646 740 10.740 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 6,700,000 3,609,000
647 741 10.741 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 6,700,000 3,609,000
648 742 10.742 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương 5,000,000 2,039,000
649 743 10.743 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 6,700,000 3,609,000
650 744 10.744 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 6,700,000 3,850,000
651 4. Vùng bàn tay
652 746 10.746 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 4,850,000 3,609,000
653 748 10.748 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 5,000,000 2,828,000
654 749 10.749 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 5,000,000 2,828,000
655 750 10.750 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 5,000,000 2,828,000
656 751 10.751 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 5,000,000 2,828,000
657 6. Vùng đùi
658 759 10.759 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 9,200,000 3,609,000
659 761 10.761 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 9,000,000 3,609,000
660 762 10.762 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 9,000,000 3,609,000
661 763 10.763 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 10,000,000 3,609,000
662 764 10.764 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 9,000,000 3,609,000
663 765 10.765 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 9,000,000 3,609,000
664 766 10.766 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 9,000,000 3,609,000
665 767 10.767 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 9,000,000 3,609,000
666 768 10.768 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 9,000,000 3,609,000
667 769 10.769 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 9,000,000 3,609,000
668 770 10.770 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 9,000,000 3,609,000
669 7. Khớp gối
670 772 10.772 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 5,700,000 3,850,000
671 773 10.773 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 7,500,000 3,850,000
672 8. Vùng cẳng chân
673 775 10.775 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 8,200,000 3,609,000
674 776 10.776 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 8,000,000 3,609,000
675 777 10.777 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 8,000,000 3,609,000
676 778 10.778 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 10,000,000 3,609,000
677 779 10.779 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 8,000,000 3,609,000
678 780 10.780 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 8,000,000 3,609,000
679 781 10.781 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 6,700,000 3,609,000
680 782 10.782 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 8,000,000 3,609,000
681 783 10.783 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 8,700,000 3,609,000
682 784 10.784 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 4,850,000 3,609,000
683 785 10.785 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 4,850,000 3,609,000
684 786 10.786 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 8,700,000 3,609,000
685 9. Vùng gót chân-bàn chân
686 788 10.788 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 6,700,000 3,609,000
687 791 10.791 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 4,850,000 3,850,000
688 792 10.792 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 4,850,000 3,609,000
689 10. Gãy xương hở
690 793 10.793 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 8,000,000 3,609,000
691 794 10.794 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 8,000,000 3,609,000
692 795 10.795 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 8,000,000 3,609,000
693 796 10.796 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 8,000,000 3,850,000
694 797 10.797 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 8,000,000 3,850,000
695 798 10.798 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 8,000,000 3,609,000
696 799 10.799 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 8,000,000 3,609,000
697 800 10.800 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 7,500,000 3,609,000
698 801 10.801 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
699 802 10.802 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
700 803 10.803 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 8,000,000 3,609,000
701 804 10.804 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 8,000,000 3,850,000
702 805 10.805 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 8,000,000 2,597,000
703 806 10.806 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 8,000,000 2,597,000
704 11. Tổn thương phần mềm
705 807 10.807 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 6,000,000 4,381,000
706 808 10.808 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 5,700,000 4,381,000
707 809 10.809 Phẫu thuật vết thương bàn tay 3,500,000 1,793,000
708 810 10.810 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 5,000,000 2,828,000
709 811 10.811 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 5,000,000 2,828,000
710 12. Vùng cổ tay-bàn tay
711 815 10.815 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 4,850,000 3,609,000
712 816 10.816 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 4,850,000 3,609,000
713 817 10.817 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 4,850,000 3,609,000
714 819 10.819 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4,850,000 3,609,000
715 820 10.820 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 6,700,000 3,609,000
716 821 10.821 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 6,700,000 3,609,000
717 822 10.822 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 6,700,000 3,609,000
718 823 10.823 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 6,700,000 2,619,000
719 826 10.826 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 5,000,000 2,828,000
720 827 10.827 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 6,700,000 4,981,000
721 828 10.828 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 7,500,000 3,609,000
722 832 10.832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 5,000,000 2,167,000
723 833 10.833 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 5,000,000 2,167,000
724 834 10.834 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 5,000,000 2,167,000
725 837 10.837 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 8,000,000 2,767,000
726 839 10.839 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 5,000,000 2,828,000
727 840 10.840 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 5,000,000 2,828,000
728 842 10.842 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 5,000,000 2,828,000
729 843 10.843 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 4,500,000 3,429,000
730 845 10.845 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 6,700,000 3,508,000
731 847 10.847 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 3,500,000 2,657,000
732 849 10.849 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 4,850,000 3,508,000
733 850 10.850 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 2,689,000 2,689,000
734 851 10.851 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 2,752,000 2,752,000
735 858 10.858 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 8,700,000 2,767,000
736 859 10.859 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 3,500,000 2,752,000
737 861 10.861 Thương tích bàn tay phức tạp 7,500,000 4,381,000
738 862 10.862 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 3,500,000 2,752,000
739 863 10.863 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 8,000,000 3,640,000
740 864 10.864 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 3,500,000 1,793,000
741 13. Vùng cổ chân-bàn chân
742 865 10.865 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 7,500,000 3,609,000
743 868 10.868 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 6,700,000 3,609,000
744 870 10.870 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 4,850,000 3,609,000
745 871 10.871 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 7,000,000 3,850,000
746 874 10.874 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 3,500,000 2,752,000
747 875 10.875 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 5,000,000 2,828,000
748 876 10.876 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 5,000,000 2,828,000
749 877 10.877 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 5,000,000 2,828,000
750 879 10.879 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 5,000,000 2,828,000
751 880 10.880 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 5,000,000 2,828,000
752 14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
753 882 10.882 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 5,000,000 2,828,000
754 883 10.883 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 5,000,000 2,828,000
755 884 10.884 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 5,000,000 2,828,000
756 885 10.885 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 5,000,000 2,828,000
757 886 10.886 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 5,000,000 2,828,000
758 896 10.896 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 6,000,000 3,609,000
759 898 10.898 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh 5,000,000 2,597,000
760 899 10.899 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải 5,000,000 2,597,000
761 900 10.900 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 6,700,000 3,429,000
762 901 10.901 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 5,000,000 3,429,000
763 15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
764 904 10.904 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 6,700,000 3,850,000
765 906 10.906 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 8,700,000 3,850,000
766 907 10.907 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET 6,700,000 2,657,000
767 909 10.909 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 6,700,000 3,850,000
768 910 10.910 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 8,000,000 3,850,000
769 911 10.911 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 7,200,000 3,850,000
770 912 10.912 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu 6,700,000 3,609,000
771 913 10.913 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 6,700,000 3,609,000
772 914 10.914 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) 6,700,000 3,609,000
773 915 10.915 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 7,500,000 3,609,000
774 916 10.916 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 8,000,000 3,109,000
775 917 10.917 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 10,000,000 3,609,000
776 918 10.918 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 7,500,000 3,609,000
777 919 10.919 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 9,000,000 3,609,000
778 920 10.920 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 6,700,000 3,609,000
779 921 10.921 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày 6,700,000 3,609,000
780 16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
781 929 10.929 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 25,000,000 4,981,000
782 930 10.930 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 20,000,000 3,109,000
783 932 10.932 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 8,000,000 4,981,000
784 934 10.934 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 2,850,000 1,681,000
785 937 10.937 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 5,000,000 2,597,000
786 939 10.939 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 6,700,000 2,039,000
787 941 10.941 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) 8,000,000 3,609,000
788 942 10.942 Phẫu thuật cắt cụt chi 8,000,000 3,640,000
789 943 10.943 Phẫu thuật tháo khớp chi 8,000,000 3,640,000
790 944 10.944 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3,850,000 3,429,000
791 947 10.947 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 3,500,000 2,752,000
792 948 10.948 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 6,700,000 3,850,000
793 949 10.949 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 6,700,000 3,850,000
794 950 10.950 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 8,000,000 3,508,000
795 951 10.951 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 5,000,000 2,657,000
796 952 10.952 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 3,500,000 2,752,000
797 953 10.953 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 2,752,000 2,752,000
798 954 10.954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 3,350,000 2,531,000
799 955 10.955 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 7,000,000 4,381,000
800 956 10.956 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 5,000,000 2,657,000
801 958 10.958 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 8,000,000 3,508,000
802 959 10.959 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 7,500,000 3,167,000
803 961 10.961 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 4,350,000 2,689,000
804 962 10.962 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 5,000,000 4,040,000
805 963 10.963 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 4,350,000 2,828,000
806 964 10.964 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 3,350,000 2,828,000
807 965 10.965 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 5,000,000 2,167,000
808 967 10.967 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 4,350,000 3,611,000
809 968 10.968 Phẫu thuật ghép xương tự thân 8,000,000 4,446,000
810 972 10.972 Phẫu thuật U máu 3,500,000 2,896,000
811 973 10.973 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 3,500,000 2,657,000
812 974 10.974 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 3,500,000 2,657,000
813 975 10.975 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3,500,000 2,657,000
814 976 10.976 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 5,000,000 2,167,000
815 979 10.979 Phẫu thuật viêm xương 3,500,000 2,752,000
816 980 10.980 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 3,500,000 2,752,000
817 982 10.982 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 3,500,000 2,657,000
818 983 10.983 Phẫu thuật vết thương khớp 5,000,000 2,657,000
819 984 10.984 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương 4,500,000 2,528,000
820 17. Nắn- Bó bột
821 995 10.995 Nắn, bó bột trật khớp vai 310,000 310,000
822 996 10.996 Nắn, bó bột gãy xương đòn 500,000 386,000
823 997 10.997 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 500,000 320,000
824 998 10.998 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 500,000 320,000
825 999 10.999 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 500,000 320,000
826 1000 10.1000 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 500,000 386,000
827 1001 10.1001 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 500,000 386,000
828 1003 10.1003 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 500,000 320,000
829 1004 10.1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 500,000 320,000
830 1007 10.1007 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 500,000 320,000
831 1008 10.1008 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 500,000 320,000
832 1009 10.1009 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 300,000 225,000
833 1010 10.1010 Nắn, bó bột trật khớp háng 1,500,000 701,000
834 1012 10.1012 Nắn, bó bột gãy mâm chày 500,000 320,000
835 1018 10.1018 Nắn, bó bột trật khớp gối 500,000 250,000
836 1019 10.1019 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 500,000 320,000
837 1020 10.1020 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 500,000 320,000
838 1023 10.1023 Nắn, bó bột gãy xương gót 350,000 135,000
839 1024 10.1024 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 225,000 225,000
840 1026 10.1026 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 500,000 320,000
841 1027 10.1027 Nắn, bó bột gãy Monteggia 500,000 320,000
842 1029 10.1029 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 500,000 386,000
843 1031 10.1031 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 350,000 250,000
844 H. CỘT SỐNG
845 3. Cột sống thắt lưng
846 1068 10.1068 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 15,000,000 5,140,000
847 1077 10.1077 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 20,000,000 4,310,000
848 1078 10.1078 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 25,000,000 4,310,000
849 I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
850 1107 10.1107 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 20,000,000 4,310,000
851 1113 10.1113 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7,055,000 7,055,000
852 XI. BỎNG
853 A. ĐIỀU TRỊ BỎNG
854 1. Thay băng bỏng
855 4 11.4 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 392,000 392,000
856 2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng
857 19 11.19 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 4,500,000 2,151,000
858 22 11.22 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 4,500,000 2,151,000
859 25 11.25 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 2,180,000
860 31 11.31 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,000,000 2,719,000
861 3. Các kỹ thuật khác
862 B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG
863 C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
864 Đ. ĐIỀU TRỊ BỎNG
865 G. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
866 XII. UNG BƯỚU
867 A. ĐẦU-CỔ
868 2 12.2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 2,000,000 679,000
869 3 12.3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 3,500,000 1,094,000
870 10 12.10 Cắt các u lành vùng cổ 5,350,000 2,507,000
871 11 12.11 Cắt các u lành tuyến giáp 5,350,000 1,642,000
872 12 12.12 Cắt các u nang giáp móng 5,350,000 2,071,000
873 C. HÀM – MẶT
874 68 12.68 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 3,500,000 1,200,000
875 71 12.71 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3,500,000 768,000
876 92 12.92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1,314,000 1,314,000
877 Đ. TAI – MŨI – HỌNG
878 135 12.135 Cắt u lưỡi lành tính 3,500,000 2,536,000
879 161 12.161 Cắt polyp ống tai 3,500,000 1,938,000
880 162 12.162 Cắt polyp mũi 4,350,000 647,000
881 E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
882 167 12.167 Cắt u xương sườn 1 xương 6,700,000 3,611,000
883 G. TIÊU HÓA – BỤNG
884 203 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 6,700,000 2,447,000
885 215 12.215 Làm hậu môn nhân tạo 6,700,000 2,447,000
886 216 12.216 Cắt u sau phúc mạc 6,700,000 5,430,000
887 I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
888 256 12.256 Cắt u thận lành 7,700,000 2,619,000
889 261 12.261 Cắt u sùi đầu miệng sáo 3,350,000 1,107,000
890 263 12.263 Cắt nang thừng tinh một bên 3,400,000 1,642,000
891 264 12.264 Cắt nang thừng tinh hai bên 3,850,000 2,536,000
892 265 12.265 Cắt u lành dương vật 4,350,000 1,793,000
893 K. VÚ – PHỤ KHOA
894 269 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3,500,000 2,753,000
895 L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
896 313 12.313 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 3,500,000 1,642,000
897 314 12.314 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 3,500,000 2,536,000
898 319 12.319 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 3,500,000 1,642,000
899 320 12.320 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,642,000 1,642,000
900 321 12.321 Cắt u bao gân 3,350,000 1,642,000
901 322 12.322 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 1,107,000 1,107,000
902 323 12.323 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 3,500,000 2,753,000
903 324 12.324 Cắt u xương sụn lành tính 6,700,000 3,611,000
904 325 12.325 Cắt u xương, sụn 5,700,000 3,611,000
905 N. KỸ THUẬT KHÁC
906 XIII. PHỤ SẢN
907 A. SẢN KHOA
908 2 13.2 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 7,000,000 2,773,000
909 7 13.7 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 6,000,000 2,223,000
910 8 13.8 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 7,500,000 4,056,000
911 10 13.10 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 8,000,000 7,115,000
912 11 13.11 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 6,700,000 4,757,000
913 12 13.12 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 7,500,000 3,241,000
914 13 13.13 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 7,700,000 4,692,000
915 18 13.18 Khâu tử cung do nạo thủng 6,700,000 2,673,000
916 19 13.19 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 3,500,000 636,000
917 24 13.24 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 2,000,000 927,000
918 25 13.25 Nội xoay thai 7,700,000 1,380,000
919 26 13.26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 2,000,000 1,114,000
920 30 13.30 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 3,500,000 1,525,000
921 32 13.32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 3,350,000 2,147,000
922 33 13.33 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 2,000,000 675,000
923 40 13.40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100 82,100
924 49 13.49 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000 331,000
925 53 13.53 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000 109,000
926 54 13.54 Chích áp xe tầng sinh môn 3,500,000 781,000
927 B. PHỤ KHOA
928 65 13.65 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 8,700,000 5,944,000
929 68 13.68 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 7,700,000 3,704,000
930 70 13.70 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 7,700,000 3,704,000
931 71 13.71 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 7,200,000 3,246,000
932 72 13.72 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,200,000 2,835,000
933 73 13.73 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 7,350,000 6,294,000
934 74 13.74 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 7,350,000 4,117,000
935 75 13.75 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 7,500,000 3,213,000
936 76 13.76 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 7,350,000 4,899,000
937 77 13.77 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 7,700,000 4,899,000
938 78 13.78 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 8,700,000 5,370,000
939 79 13.79 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 7,700,000 4,899,000
940 80 13.80 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 7,700,000 4,899,000
941 81 13.81 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 7,350,000 4,899,000
942 82 13.82 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 7,350,000 4,899,000
943 83 13.83 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 7,350,000 4,899,000
944 90 13.90 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 7,700,000 4,899,000
945 91 13.91 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 6,350,000 3,553,000
946 92 13.92 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 6,200,000 2,835,000
947 93 13.93 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 6,200,000 3,594,000
948 105 13.105 Phẫu thuật treo tử cung 5,350,000 2,750,000
949 110 13.110 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 3,500,000 2,510,000
950 111 13.111 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 6,000,000 2,620,000
951 115 13.115 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 7,700,000 2,568,000
952 116 13.116 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4,350,000 3,538,000
953 117 13.117 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 7,700,000 3,937,000
954 122 13.122 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 7,800,000 5,386,000
955 123 13.123 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 4,350,000 3,491,000
956 132 13.132 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 6,700,000 2,673,000
957 133 13.133 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 7,350,000 4,917,000
958 136 13.136 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 3,500,000 2,524,000
959 143 13.143 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 3,500,000 1,868,000
960 144 13.144 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 1,850,000 370,000
961 145 13.145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 500,000 146,000
962 147 13.147 Cắt u thành âm đạo 4,000,000 1,960,000
963 149 13.149 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000 1,810,000
964 150 13.150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 6,000,000 1,373,000
965 152 13.152 Bóc nang tuyến Bartholin 2,350,000 1,237,000
966 153 13.153 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 2,000,000 753,000
967 154 13.154 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369,000 369,000
968 158 13.158 Nạo hút thai trứng 716,000 716,000
969 159 13.159 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 3,500,000 798,000
970 163 13.163 Chích áp xe vú 600,000 206,000
971 166 13.166 Soi cổ tử cung 100,000 58,900
972 174 13.174 Cắt u vú lành tính 3,000,000 2,753,000
973 175 13.175 Bóc nhân xơ vú 2,000,000 947,000
974 177 13.177 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 5,000,000 2,677,000
975 C. SƠ SINH
976 Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
977 221 13.221 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 7,350,000 5,352,000
978 222 13.222 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 5,700,000 2,728,000
979 223 13.223 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 7,350,000 4,568,000
980 224 13.224 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 5,700,000 2,728,000
981 E. PHÁ THAI
982 240 13.240 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 5,700,000 2,728,000
983 241 13.241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 370,000 358,000
984 XIV. MẮT
985 5 14.5 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,615,000 2,615,000
986 6 14.6 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên 3,000,000
987 9 14.9 Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo 3,000,000
988 25 14.25 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 1,000,000 300,000
989 32 14.32 Mở bao sau đục bằng laser 500,000 244,000
990 42 14.42 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 3,500,000 1,160,000
991 43 14.43 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 3,500,000 1,160,000
992 44 14.44 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 3,500,000 1,600,000
993 46 14.46 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 3,500,000 1,950,000
994 47 14.47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 2,500,000 1,195,000
995 49 14.49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 3,500,000 1,200,000
996 50 14.50 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 3,500,000 895,000
997 61 14.61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 3,500,000 1,004,000
998 68 14.68 Gọt giác mạc đơn thuần 1,500,000 734,000
999 72 14.72 Lấy dị vật trong củng mạc 3,500,000 845,000
1000 73 14.73 Lấy dị vật tiền phòng 3,500,000 1,060,000
1001 75 14.75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 1,500,000 895,000
1002 79 14.79 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 3,000,000 1,460,000
1003 80 14.80 Sinh thiết tổ chức mi 300,000 150,000
1004 82 14.82 Sinh thiết tổ chức kết mạc 300,000 150,000
1005 83 14.83 Cắt u da mi không ghép 2,000,000 689,000
1006 84 14.84 Cắt u mi cả bề dày không ghép 3,000,000 689,000
1007 85 14.85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 6,000,000 1,200,000
1008 88 14.88 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 3,000,000 1,115,000
1009 98 14.98 Chích mủ mắt 1,000,000 429,000
1010 108 14.108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 8,000,000 745,000
1011 109 14.109 Phẫu thuật lác thông thường 5,000,000 704,000
1012 115 14.115 Sửa sẹo sau mổ lác 1,000,000 590,000
1013 118 14.118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,000,000 1,265,000
1014 119 14.119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,000,000 1,265,000
1015 120 14.120 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 6,000,000 1,265,000
1016 121 14.121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 6,000,000 1,195,000
1017 122 14.122 Cắt cơ Muller 5,000,000 1,265,000
1018 124 14.124 Vá da tạo hình mi 5,000,000 1,010,000
1019 125 14.125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 6,000,000 804,000
1020 126 14.126 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 6,000,000 804,000
1021 127 14.127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi) 8,000,000
1022 128 14.128 Kéo dài cân cơ nâng mi 6,000,000 1,265,000
1023 131 14.131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 4,000,000 1,265,000
1024 133 14.133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi 5,000,000
1025 136 14.136 Phẫu thuật mở rộng khe mi 4,000,000 595,000
1026 137 14.137 Phẫu thuật hẹp khe mi 4,000,000 595,000
1027 138 14.138 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi 5,000,000
1028 145 14.145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 1,800,000 500,000
1029 149 14.149 Mở góc tiền phòng 2,000,000 1,060,000
1030 150 14.150 Mở bè có hoặc không cắt bè 2,000,000 1,065,000
1031 157 14.157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 1,000,000 519,000
1032 158 14.158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…) 300,000 44,600
1033 159 14.159 Tiêm nhu mô giác mạc 100,000 44,600
1034 162 14.162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 1,500,000 704,000
1035 163 14.163 Rửa chất nhân tiền phòng 1,500,000 704,000
1036 164 14.164 Cắt bỏ túi lệ 3,500,000 804,000
1037 165 14.165 Phẫu thuật mộng đơn thuần 2,000,000 834,000
1038 166 14.166 Lấy dị vật giác mạc sâu 1,000,000 314,000
1039 168 14.168 Khâu cò mi, tháo cò 1,000,000 380,000
1040 169 14.169 Chích dẫn lưu túi lệ 300,000 75,600
1041 170 14.170 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000 750,000
1042 171 14.171 Khâu da mi đơn giản 1,000,000 774,000
1043 172 14.172 Khâu phục hồi bờ mi 3,000,000 645,000
1044 174 14.174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 2,000,000 879,000
1045 175 14.175 Khâu phủ kết mạc 1,500,000 614,000
1046 176 14.176 Khâu giác mạc 2,000,000 750,000
1047 177 14.177 Khâu củng mạc 3,000,000 800,000
1048 178 14.178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 3,500,000 1,060,000
1049 179 14.179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000 750,000
1050 180 14.180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 3,000,000 1,065,000
1051 183 14.183 Bơm hơi / khí tiền phòng 704,000 704,000
1052 187 14.187 Phẫu thuật quặm 3,500,000 1,189,000
1053 188 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát 3,500,000 1,189,000
1054 191 14.191 Mổ quặm bẩm sinh 5,000,000 614,000
1055 192 14.192 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000 30,000
1056 193 14.193 Tiêm dưới kết mạc 44,600 44,600
1057 194 14.194 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600 44,600
1058 195 14.195 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600 44,600
1059 196 14.196 Tiêm nội mô giác mạc 100,000
1060 197 14.197.1 Bơm thông lệ đạo 57,200 57,200
1061 197 14.197.2 Bơm thông lệ đạo 150,000 89,900
1062 200 14.200 Lấy dị vật kết mạc 61,600 61,600
1063 201 14.201 Khâu kết mạc 1,500,000 774,000
1064 202 14.202 Lấy calci kết mạc 50,000 33,000
1065 203 14.203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000 30,000
1066 204 14.204 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000 30,000
1067 205 14.205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 50,000 45,700
1068 206 14.206 Bơm rửa lệ đạo 50,000 35,000
1069 207 14.207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 100,000 75,600
1070 210 14.210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 50,000 33,000
1071 211 14.211 Rửa cùng đồ 39,000 39,000
1072 212 14.212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 337,000 337,000
1073 213 14.213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 75,300 75,300
1074 214 14.214 Bóc giả mạc 75,300 75,300
1075 215 14.215 Rạch áp xe mi 200,000 173,000
1076 216 14.216 Rạch áp xe túi lệ 1,000,000 173,000
1077 218 14.218 Soi đáy mắt trực tiếp 50,000 49,600
1078 219 14.219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 50,000 49,600
1079 222 14.222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 97,900 97,900
1080 223 14.223 Khám lâm sàng mắt 80,000
1081 225 14.225 Gây mê để khám 700,000
1082 229 14.229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi 12,000,000
1083 233 14.233 Phẫu thuật tạo nếp mi 6,000,000
1084 234 14.234 Phẫu thuật điều trị hở mi 5,000,000
1085 236 14.236 Phẫu thuật tạo hình mi 6,000,000
1086 240 14.240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 55,400 55,400
1087 250 14.250 Test thử cảm giác giác mạc 36,900 36,900
1088 251 14251 Test phát hiện khô mắt 36,900 36,900
1089 252 14.252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 97,900 97,900
1090 258 14.258 Đo khúc xạ máy 50,000 8,800
1091 XV. TAI MŨI HỌNG
1092 A. TAI – TAI THẦN KINH
1093 33 15.33 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 5,700,000 1,323,000
1094 34 15.34 Vá nhĩ đơn thuần 4,350,000 3,585,000
1095 43 15.43 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài 3,500,000 1,938,000
1096 45 15.45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 1,500,000 1,314,000
1097 46 15.46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 5,000,000 449,000
1098 48 15.48 Đặt ống thông khí màng nhĩ 4,000,000 2,973,000
1099 49 15.49 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 4,000,000 2,973,000
1100 53 15.53 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 3,500,000 906,000
1101 58 15.58 Làm thuốc tai 50,000 20,000
1102 B. MŨI-XOANG
1103 77 15.77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 5,700,000 2,865,000
1104 78 15.78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 5,700,000 2,865,000
1105 81 15.81 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi 4,850,000 647,000
1106 85 15.85 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 7,000,000 4,794,000
1107 86 15.86 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 5,700,000 1,323,000
1108 97 15.97 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 4,350,000 2,658,000
1109 98 15.98 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 4,350,000 1,541,000
1110 99 15.99 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 5,700,000 1,323,000
1111 103 15.103 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 7,000,000 3,738,000
1112 104 15.104 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 5,700,000 3,738,000
1113 105 15.105 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 5,700,000 3,738,000
1114 106 15.106 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 5,700,000 3,738,000
1115 107 15.107 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) 5,700,000 3,738,000
1116 109 15.109 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 5,700,000 3,738,000
1117 110 15.110 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 5,500,000 3,053,000
1118 111 15.111 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi 5,500,000 3,053,000
1119 112 15.112 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 5,500,000 3,053,000
1120 113 15.113 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 4,700,000 3,053,000
1121 117 15.117 Phẫu thuật mở xoang hàm 5,700,000 1,323,000
1122 134 15.134 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 5,000,000 2,620,000
1123 138 15.138 Chọc rửa xoang hàm 265,000 265,000
1124 140 15.140 Nhét bấc mũi sau 107,000 107,000
1125 141 15.141 Nhét bấc mũi trước 107,000 107,000
1126 145 15.145 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) 4,350,000 906,000
1127 C. HỌNG-THANH QUẢN
1128 149 15.149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 4,350,000 3,679,000
1129 151 15.151 Phẫu thuật cắt u Amydal 4,350,000 3,679,000
1130 152 15.152 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 4,350,000 2,722,000
1131 154 15.154 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 2,500,000 765,000
1132 155 15.155 Phẫu thuật nạo V.A nội soi 4,350,000 2,722,000
1133 158 15.158 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 4,350,000 906,000
1134 159 15.159 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt 4,350,000 2,867,000
1135 166 15.166 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 4,350,000 2,865,000
1136 194 15.194 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 5,700,000 1,323,000
1137 195 15.195 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 3,500,000 906,000
1138 196 15.196 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 3,500,000 2,071,000
1139 203 15.203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 4,350,000 2,722,000
1140 204 15.204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 4,350,000 1,000,000
1141 205 15.205 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 4,350,000 1,000,000
1142 207 15.207 Chích áp xe quanh Amidan 1,850,000 250,000
1143 212 15.212 Lấy dị vật họng miệng 50,000 40,000
1144 214 15.214 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng 3,500,000 906,000
1145 215 15.215 Đốt họng hạt bằng nhiệt 75,000 75,000
1146 D. ĐẦU CỔ
1147 285 15.285 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 8,700,000 4,008,000
1148 286 15.286 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 8,700,000 4,008,000
1149 290 15.290 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3,500,000 2,867,000
1150 XVI. RĂNG HÀM MẶT
1151 A. RĂNG
1152 6 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant 25,000,000
1153 43 16.43 Lấy cao răng 150,000 124,000
1154 50 16.50.1 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 450,000 409,000
1155 50 16.50.2 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 600,000 539,000
1156 50 16.50.3 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 800,000 769,000
1157 50 16.50.4 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 900,000 899,000
1158 61 16.61 Điều trị tủy lại 1,000,000 941,000
1159 68 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 250,000 234,000
1160 70 16.70 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 250,000 234,000
1161 71 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 350,000 324,000
1162 197 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 350,000 324,000
1163 203 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn 200,000 194,000
1164 214 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 500,000 151,000
1165 232 16.232.1 Điều trị tủy răng sữa 300,000 261,000
1166 232 16.232.2 Điều trị tủy răng sữa 400,000 369,000
1167 238 16.238 Nhổ răng sữa 50,000 33,600
1168 B. HÀM MẶT
1169 243 16.243 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 18,000,000 2,643,000
1170 248 16.248 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 8,000,000 2,943,000
1171 269 16.269 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 12,000,000 2,543,000
1172 294 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,000,000 2,303,000
1173 298 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 500,000 343,000
1174 333 16.333 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 3,500,000 2,036,000
1175 335 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm 100,000 100,000
1176 336 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 3,500,000 1,594,000
1177 337 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 3,500,000 1,594,000
1178 XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1179 A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1180 (nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1181 7 17.7 Điều trị bằng các dòng điện xung 40,000 40,000
1182 8 17.8 Điều trị bằng siêu âm 44,400 44,400
1183 9 17.9 Điều trị bằng sóng xung kích 58,000 58,000
1184 11 17.11 Điều trị bằng tia hồng ngoại 41,100 33,000
1185 26 17.26 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50,000 43,800
1186 B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
1187 (nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
1188 N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT37)
1189 XVIII. ĐIỆN QUANG
1190 A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1191 1. Siêu âm đầu, cổ
1192 1 18.1 Siêu âm tuyến giáp 100,000 38,000
1193 2 18.2 Siêu âm các tuyến nước bọt 100,000 38,000
1194 3 18.3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 100,000 38,000
1195 4 18.4 Siêu âm hạch vùng cổ 100,000 38,000
1196 5 18.5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 300,000 79,500
1197 6 18.6 Siêu âm hốc mắt 100,000 38,000
1198 8 18.8 Siêu âm nhãn cầu 100,000 38,000
1199 10 18.10 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 100,000 79,500
1200 2. Siêu âm vùng ngực
1201 11 18.11 Siêu âm màng phổi 100,000 38,000
1202 12 18.12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 100,000 38,000
1203 13 18.13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 100,000 38,000
1204 3. Siêu âm ổ bụng
1205 15 18.15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 100,000 38,000
1206 16 18.16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 100,000 38,000
1207 18 18.18 Siêu âm tử cung phần phụ 100,000 38,000
1208 20 18.20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 100,000 38,000
1209 23 18.23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 211,000 211,000
1210 24 18.24 Siêu âm Doppler động mạch thận 211,000 211,000
1211 26 18.26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 100,000 79,500
1212 4. Siêu âm sản phụ khoa
1213 30 18.30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 100,000 38,000
1214 31 18.31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 200,000 176,000
1215 34 18.34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 120,000 38,000
1216 35 18.35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 120,000 38,000
1217 36 18.36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 120,000 38,000
1218 37 18.37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 211,000 211,000
1219 5. Siêu âm cơ xương khớp
1220 43 18.43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 100,000 38,000
1221 44 18.44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 100,000 38,000
1222 6. Siêu âm tim, mạch máu
1223 45 18.45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 211,000 211,000
1224 48 18.48 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 211,000 211,000
1225 52 18.52 Siêu âm Doppler tim, van tim 211,000 211,000
1226 7. Siêu âm vú
1227 54 18.54 Siêu âm tuyến vú hai bên 100,000 38,000
1228 56 18.56 Siêu âm đàn hồi mô vú 300,000 79,500
1229 8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
1230 57 18.57 Siêu âm tinh hoàn hai bên 100,000 38,000
1231 59 18.59 Siêu âm dương vật 100,000 38,000
1232 9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
1233 65 18.65 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) 300,000 79,500
1234 B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1235 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
1236 67 18.67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 160,000 94,000
1237 70 18.70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 80,000 62,000
1238 71 18.71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 160,000 94,000
1239 72 18.72 Chụp Xquang Blondeau 80,000 62,000
1240 73 18.73 Chụp Xquang Hirtz 80,000 62,000
1241 74 18.74 Chụp Xquang hàm chếch một bên 80,000 62,000
1242 75 18.75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 80,000 62,000
1243 78 18.78 Chụp Xquang Schuller 80,000 62,000
1244 80 18.80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 80,000 62,000
1245 86 18.86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 160,000 94,000
1246 88 18.88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 240,000 119,000
1247 90 18.90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1248 91 18.91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 160,000 94,000
1249 96 18.96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 160,000 94,000
1250 98 18.98 Chụp Xquang khung chậu thẳng 80,000 62,000
1251 99 18.99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 80,000 62,000
1252 100 18.100 Chụp Xquang khớp vai thẳng 80,000 62,000
1253 101 18.101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 80,000 62,000
1254 102 18.102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 160,000 94,000
1255 103 18.103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 160,000 94,000
1256 104 18.104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1257 106 18.106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 160,000 94,000
1258 107 18.107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1259 108 18.108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1260 109 18.109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 80,000 62,000
1261 111 18.111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 160,000 94,000
1262 112 18.112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1263 113 18.113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 160,000 94,000
1264 114 18.114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 160,000 94,000
1265 115 18.115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1266 116 18.116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 160,000 94,000
1267 117 18.117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 160,000 94,000
1268 119 18.119 Chụp Xquang ngực thẳng 80,000 62,000
1269 120 18.120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 80,000 62,000
1270 121 18.121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 160,000 94,000
1271 124 18.124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 209,000 209,000
1272 125 18.125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 130,000 62,000
1273 2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
1274 130 18.130 Chụp Xquang thực quản dạ dày 210,000 209,000
1275 132 18.132 Chụp Xquang đại tràng 250,000 249,000
1276 133 18.133 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 270,000 225,000
1277 138 18.138 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 396,000 396,000
1278 140 18.140 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 594,000 594,000
1279 C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1280 1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
1281 149 18.149 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 512,000
1282 150 18.150 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,100,000 620,000
1283 151 18.151 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,100,000 620,000
1284 155 18.155 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000 512,000
1285 156 18.156 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,100,000 620,000
1286 158 18.158 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 1,000,000 512,000
1287 159 18.159 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,100,000 620,000
1288 2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
1289 165 18.165 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1290 166 18.166 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1291 167 18.167 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1292 168 18.168 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1293 169 18.169 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1294 170 18.170 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) 2,000,000 1,689,000
1295 171 18.171 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1296 172 18.172 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1297 174 18.174 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1298 175 18.175 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1299 176 18.176 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) 2,266,000 1,689,000
1300 177 18.177 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1301 4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
1302 191 18.191 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,100,000 512,000
1303 192 18.192 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,800,000 620,000
1304 5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
1305 200 18.200 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1306 201 18.201 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1307 203 18.203 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u 3,500,000
1308 204 18.204 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) 2,000,000 1,431,000
1309 205 18.205 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1310 206 18.206 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1311 207 18.207 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) 4,700,000 1,689,000
1312 7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
1313 220 18.220.1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 1,400,000 512,000
1314 220 18.220.2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 1,500,000 620,000
1315 221 18.221 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) 1,400,000 512,000
1316 222 18.222 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 1,100,000 512,000
1317 223 18.223 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 1,100,000 620,000
1318 8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
1319 231 18.231 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1320 232 18.232 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1321 233 18.233 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1322 234 18.234 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1323 235 18.235 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1324 236 18.236 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1325 242 18.242 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) 3,200,000 1,689,000
1326 10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
1327 255 18.255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 512,000
1328 256 18.256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,400,000 620,000
1329 258 18.258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,500,000 620,000
1330 259 18.259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 1,000,000 512,000
1331 260 18.260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,100,000 620,000
1332 261 18.261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,000,000 512,000
1333 262 18.262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1,100,000 620,000
1334 11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
1335 268 18.268 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,000,000 1,431,000
1336 269 18.269 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1337 270 18.270 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,000,000 1,431,000
1338 271 18.271 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1339 272 18.272 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,000,000 1,431,000
1340 273 18.273 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1341 274 18.274 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,000,000 1,431,000
1342 275 18.275 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1343 276 18.276 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1344 277 18.277 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,000,000 1,431,000
1345 278 18.278 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1346 280 18.280 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1347 281 18.281 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) 3,400,000 1,689,000
1348 D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1349 1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu – mặt – cổ máy từ lực 0.2-1.5T
1350 296 18.296 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) 1,800,000 1,300,000
1351 297 18.297 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1352 298 18.298 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,000,000 1,300,000
1353 299 18.299 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1354 302 18.302 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1355 303 18.303 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) 2,000,000 1,300,000
1356 304 18.304 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1357 310 18.310 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) 2,000,000 1,300,000
1358 311 18.311 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1359 2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
1360 314 18.314 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1361 3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
1362 319 18.319 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T) 1,800,000 1,300,000
1363 321 18.321 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1364 323 18.323 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) 2,500,000 2,200,000
1365 4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống – ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
1366 334 18.334 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) 1,800,000 1,300,000
1367 335 18.335 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1368 336 18.336 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực 1,800,000 1,300,000
1369 337 18.337 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1370 338 18.338 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T) 1,800,000 1,300,000
1371 339 18.339 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1372 340 18.340 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) 1,800,000 1,300,000
1373 341 18.341 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1374 343 18.343 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) 2,000,000 1,300,000
1375 345 18.345 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) 2,000,000 1,300,000
1376 346 18.346 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) 2,400,000 2,200,000
1377 Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
1378 5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
1379 620 18.620 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 1,000,000 145,000
1380 622 18.622 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 300,000 214,000
1381 625 18.625 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 200,000 145,000
1382 632 18.632 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 5,000,000 573,000
1383 633 18.633 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 5,000,000 573,000
1384 XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
1385 B. TAI – MŨI – HỌNG
1386 13 20.13 Nội soi tai mũi họng 150,000 100,000
1387 Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
1388 58 20.58.1 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng) 1,000,000
1389 1 20.58.2 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng) 2,000,000
1390 59 20.59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 2,191,000 700,000
1391 63 20.63 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 7,350,000 793,000
1392 66 20.66 Nội soi ổ bụng- sinh thiết 7,350,000 937,000
1393 70 20.70 Nội soi đại tràng-lấy dị vật 2,000,000 1,678,000
1394 71 20.71 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 2,000,000 544,000
1395 72 20.72 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 1,000,000 228,000
1396 73 20.73 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 700,000 385,000
1397 80 20.80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 231,000 231,000
1398 81 20.81 Nội soi đại tràng sigma 430,000 287,000
1399 E. TIẾT NIỆU
1400 84 20.84 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 7,850,000 1,253,000
1401 85 20.85 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 3,000,000 918,000
1402 87 20.87 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 7,350,000 870,000
1403 H. PHỤ SẢN
1404 XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1405 A. TIM, MẠCH
1406 14 21.14 Điện tim thường 45,900 30,000
1407 B. HÔ HẤP
1408 C. THẦN KINH, TÂM THẦN
1409 37 21.37 Ghi điện não đồ vi tính 69,600 60,000
1410 D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
1411 51 21.51 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 450,000
1412 Đ. TAI MŨI HỌNG
1413 E. MẮT
1414 84 21.84 Đo khúc xạ máy 50,000 8,800
1415 92 21.92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 30,000 23,700
1416 G. CƠ XƯƠNG KHỚP
1417 102 21.102 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] 139,000 139,000
1418 H. NỘI TIẾT
1419 106 21.106 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo 128,000 128,000
1420 122 21.122 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin 128,000 128,000
1421 XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
1422 A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
1423 1 22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61,600 61,600
1424 5 22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động 60,000 39,200
1425 11 22.11 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động 60,000 54,800
1426 B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
1427 C. TẾ BÀO HỌC
1428 121 22.121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 60,000 44,800
1429 125 22.125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 100,000 67,200
1430 127 22.127 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) 600,000 523,000
1431 129 22.129 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 143,000 143,000
1432 138 22.138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 50,000 35,800
1433 143 22.143 Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600 33,600
1434 144 22.144 Tìm tế bào Hargraves 62,700 62,700
1435 154 22.154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147,000 147,000
1436 D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
1437 268 22.268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 70,000 28,000
1438 279 22.279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38,000 38,000
1439 280 22.280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38,000 38,000
1440 283 22.283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) 38,000 38,000
1441 284 22.284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) 56,000 56,000
1442 287 22.287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 44,800 44,800
1443 292 22.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 38,000 30,200
1444 Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
1445 G. TRUYỀN MÁU
1446 462 22.462 Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR 40,000
1447 H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
1448 N. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
1449 XXIII. HÓA SINH
1450 A. MÁU
1451 3 23.3 Định lượng Acid Uric [Máu] 35,000 21,200
1452 7 23.7 Định lượng Albumin [Máu] 35,000 21,200
1453 10 23.10 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 37,000 21,200
1454 18 23.18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 150,000 90,100
1455 19 23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 40,000 21,200
1456 20 23.20 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 40,000 21,200
1457 24 23.24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 100,000 84,800
1458 25 23.25 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 30,000 21,200
1459 26 23.26 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 30,000 21,200
1460 27 23.27 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 30,000 21,200
1461 29 23.29 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 32,000 12,700
1462 32 23.32 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] 200,000 137,000
1463 33 23.33 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 200,000 137,000
1464 34 23.34 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] 200,000 148,000
1465 35 23.35 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] 200,000 132,000
1466 39 23.39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 150,000 84,800
1467 41 23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần 40,000 26,500
1468 42 23.42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 80,000 26,500
1469 43 23.43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 78,000 37,100
1470 50 23.50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 53,000 53,000
1471 51 23.51 Định lượng Creatinin (máu) 37,000 21,200
1472 52 23.52 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] 150,000 95,400
1473 58 23.58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 30,000 28,600
1474 75 23.75 Định lượng Glucose [Máu] 38,000 21,200
1475 76 23.76 Định lượng Globulin [Máu] 21,200 21,200
1476 77 23.77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 40,000 19,000
1477 81 23.81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] 500,000 460,000
1478 83 23.83 Định lượng HbA1c [Máu] 100,000 99,600
1479 84 23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 40,000 26,500
1480 98 23.98 Định lượng Insulin [Máu] 80,000 79,500
1481 103 23.103 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 212,000 212,000
1482 112 23.112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 30,000 26,500
1483 133 23.133 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,200 21,200
1484 134 23.134 Định lượng Progesteron [Máu] 190,000 79,500
1485 139 23.139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 200,000 90,100
1486 142 23.142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] 50,000 37,100
1487 147 23.147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 80,000 63,600
1488 148 23.148 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 80,000 63,600
1489 151 23.151 Định lượng Testosterol [Máu] 190,000 92,200
1490 158 23.158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 40,000 26,500
1491 161 23.161 Định lượng Troponin I [Máu] 102,000 74,200
1492 162 23.162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 80,000 58,300
1493 166 23.166 Định lượng Urê máu [Máu] 37,000 21,200
1494 B. NƯỚC TIỂU
1495 175 23.175 Định lượng Amylase (niệu) 37,100 37,100
1496 179 23.179 Định tính beta hCG (test nhanh) 30,000
1497 196 23.196 Định tính Heroin (test nhanh) 50,000
1498 201 23.201 Định lượng Protein (niệu) 41,000 13,700
1499 206 23.206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 40,000 27,000
1500 C. DỊCH NÃO TUỶ
1501 208 23.208 Định lượng Glucose (dịch não tủy) 43,000 12,700
1502 210 23.210 Định lượng Protein (dịch não tủy) 41,000 10,600
1503 E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
1504 213 23.213 Định lượng Amylase (dịch) 37,000 21,200
1505 214 23.214 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] 30,000 21,200
1506 217 23.217 Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 43,000 12,700
1507 219 23.219 Định lượng Protein (dịch chọc dò) 41,000 21,200
1508 221 23.221 Định lượng Triglycerid 40,000 26,500
1509 XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG
1510 A. VI KHUẨN
1511 1. Vi khuẩn chung
1512 1 24.1 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500 65,500
1513 2 24.2 Vi khuẩn test nhanh 230,000 230,000
1514 16 24.16 Vi hệ đường ruột 30,000 28,700
1515 2. Mycobacteria
1516 4. Neisseria gonorrhoeae
1517 49 24.49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 70,000 65,500
1518 5. Neisseria meningitidis
1519 6. Các vi khuẩn khác
1520 60 24.60 Chlamydia test nhanh 100,000 69,000
1521 73 24.73 Helicobacter pylori Ag test nhanh 150,800 150,800
1522 94 24.94 Streptococcus pyogenes ASO 50,000 40,200
1523 B. VIRUS
1524 1. Virus chung
1525 2. Hepatitis virus
1526 117 24.117 HBsAg test nhanh 51,700 51,700
1527 122 24.122 HBsAb test nhanh 80,000 57,500
1528 124 24.124 HBsAb định lượng 112,000 112,000
1529 130 24.130 HBeAg test nhanh 60,000 57,500
1530 133 24.133 HBeAb test nhanh 60,000 57,500
1531 137 24.137.2 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,300,000 1,300,000
1532 144 24.144 HCV Ab test nhanh 51,700 51,700
1533 152 24.152.2 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1,310,000 1,310,000
1534 155 24.155 HAV Ab test nhanh 180,000 115,000
1535 163 24.163 HEV Ab test nhanh 115,000 115,000
1536 3. HIV
1537 169 24.169 HIV Ab test nhanh 51,700 51,700
1538 4. Dengue virus
1539 184 24.184 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 300,000 126,000
1540 7. Các virus khác
1541 240 24.240.2 HPV genotype Real-time PCR 1,550,000 1,550,000
1542 C. KÝ SINH TRÙNG
1543 1. Ký sinh trùng trong phân
1544 2. Ký sinh trùng trong máu
1545 3. Ký sinh trùng ngoài da
1546 4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
1547 D. VI NẤM
1548 319 24.319 Vi nấm soi tươi 40,200 40,200
1549 321 24.321 Vi nấm nhuộm soi 40,200 40,200
1550 XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO BỆNH HỌC
1551 15 25.15 Chọc hút kim nhỏ các hạch 238,000 238,000
1552 20 25.20 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 147,000 147,000
1553 30 25.30 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 450,000 304,000
1554 73 25.73 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo 322,000 322,000
1555 XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
1556 A. SỌ NÃO – ĐẦU- MẶT- CỔ
1557 1. Sọ não – Đầu – Mặt
1558 7 27.7 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới 5,700,000 3,738,000
1559 10 27.10 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 5,700,000 3,053,000
1560 2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
1561 42 27.42 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 10,000,000 4,008,000
1562 43 27.43 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp 10,000,000 4,008,000
1563 44 27.44 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp 8,350,000 4,008,000
1564 45 27.45 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp 10,000,000 4,008,000
1565 52 27.52 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 10,000,000 4,008,000
1566 C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
1567 1. Lồng ngực – Phổi
1568 75 27.75 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 7,000,000 5,760,000
1569 83 27.83 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực 7,500,000 3,072,000
1570 85 27.85 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưng 7,500,000 3,072,000
1571 87 27.87 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi 7,350,000 4,982,000
1572 93 27.93 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán 7,350,000 2,061,000
1573 D. BỤNG – TIÊU HOÁ
1574 2. Dạ dày
1575 140 27.140 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 7,350,000 2,061,000
1576 142 27.142 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 7,350,000 2,800,000
1577 143 27.143 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 7,350,000 4,072,000
1578 144 27.144 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 7,350,000 2,800,000
1579 145 27.145 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 7,350,000 4,072,000
1580 147 27.147 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 6,700,000 2,679,000
1581 151 27.151 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 10,000,000 4,887,000
1582 152 27.152 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng 8,000,000 4,072,000
1583 154 27.154 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình 10,000,000 4,887,000
1584 155 27.155 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 10,000,000 4,887,000
1585 166 27.166 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 7,350,000 2,061,000
1586 167 27.167 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 7,350,000 2,061,000
1587 168 27.168 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 7,350,000 4,072,000
1588 169 27.169 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng 8,000,000 4,072,000
1589 170 27.170 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 7,350,000 2,563,000
1590 4. Ruột non
1591 172 27.172 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 7,350,000 2,563,000
1592 173 27.173 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 7,350,000 2,061,000
1593 174 27.174 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 8,000,000 4,072,000
1594 175 27.175 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 7,500,000 2,460,000
1595 176 27.176 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non 8,700,000 4,072,000
1596 177 27.177 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 7,700,000 2,416,000
1597 178 27.178 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 7,700,000 2,416,000
1598 179 27.179 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 6,700,000 2,679,000
1599 180 27.180 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 7,350,000 2,679,000
1600 181 27.181 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 2,679,000 2,679,000
1601 183 27.183 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 7,350,000 4,088,000
1602 185 27.185 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non 8,700,000 4,072,000
1603 186 27.186 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non 7,350,000 4,072,000
1604 187 27.187 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 7,350,000 1,793,000
1605 188 27.188 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 7,350,000 1,793,000
1606 189 27.189 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 6,700,000 2,460,000
1607 190 27.190 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 7,350,000 2,460,000
1608 191 27.191 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 7,350,000 2,460,000
1609 6. Đại tràng
1610 192 27.192 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 9,000,000 4,072,000
1611 193 27.193 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 9,500,000 4,072,000
1612 195 27.195 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 9,500,000 4,072,000
1613 205 27.205 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 9,000,000 4,072,000
1614 206 27.206 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 7,350,000 2,460,000
1615 207 27.207 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 7,350,000 2,460,000
1616 208 27.208 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 8,500,000 3,072,000
1617 209 27.209 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 8,500,000 3,072,000
1618 7. Hậu môn – Trực tràng
1619 223 27.223 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo 8,700,000 4,072,000
1620 227 27.227 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 7,350,000 2,460,000
1621 228 27.228 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 8,500,000 3,072,000
1622 229 27.229 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 7,350,000 2,460,000
1623 230 27.230 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 8,500,000 3,072,000
1624 8. Gan
1625 263 27.263 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 7,350,000 2,061,000
1626 9. Đường mật
1627 265 27.265 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 8,200,000 2,958,000
1628 266 27.266 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 8,200,000 3,630,000
1629 270 27.270 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr 8,200,000 3,630,000
1630 272 27.272 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 8,200,000 2,958,000
1631 273 27.273 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 8,200,000 2,958,000
1632 274 27.274 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 7,350,000 2,061,000
1633 275 27.275 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng 8,200,000 2,958,000
1634 283 27.283 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng 8,200,000 2,958,000
1635 295 27.295 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 7,350,000 2,061,000
1636 11. Lách
1637 300 27.300 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 7,350,000 2,061,000
1638 303 27.303 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương 7,000,000 4,187,000
1639 12. Mạc treo
1640 304 27.304 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 8,200,000 3,525,000
1641 305 27.305 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non 8,000,000 4,072,000
1642 306 27.306 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 7,000,000 3,525,000
1643 307 27.307 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 7,350,000 2,061,000
1644 13. Điều trị giảm béo
1645 316 27.316 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 7,350,000 2,061,000
1646 321 27.321 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên 12,000,000 4,000,000
1647 323 27.323 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên 12,000,000 4,000,000
1648 16. Các phẫu thuật nội soi khác
1649 327 27.327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 6,700,000 4,130,000
1650 328 27.328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 7,350,000 2,061,000
1651 329 27.329 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 7,350,000 1,400,000
1652 330 27.330 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 7,350,000 2,061,000
1653 331 27.331 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 7,350,000 2,061,000
1654 332 27.332 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 7,350,000 2,061,000
1655 333 27.333 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 7,350,000 1,400,000
1656 335 27.335 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 7,350,000 1,400,000
1657 336 27.336 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 7,350,000 2,262,000
1658 Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1659 1. Thận
1660 341 27.341 Phẫu thuật nội soi cắt u thận 7,700,000 4,130,000
1661 344 27.344 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 7,700,000 4,130,000
1662 350 27.350 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 7,350,000 4,000,000
1663 353 27.353 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận 7,700,000 2,061,000
1664 357 27.357 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 7,800,000 3,839,000
1665 360 27.360 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất 7,700,000 4,130,000
1666 362 27.362 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 9,200,000 2,950,000
1667 363 27.363 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận 7,700,000 2,950,000
1668 366 27.366 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 7,700,000 2,950,000
1669 367 27.367 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 7,700,000 1,684,000
1670 369 27.369 Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ 7,700,000 2,950,000
1671 371 27.371 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 7,700,000 3,839,000
1672 372 27.372 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 7,700,000 2,061,000
1673 377 27.377 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản 7,350,000 1,400,000
1674 378 27.378 Nội soi nong niệu quản hẹp 3,500,000 904,000
1675 379 27.379 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 7,800,000 1,253,000
1676 380 27.380 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 7,800,000 3,839,000
1677 3. Bàng quang
1678 383 27.383 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 7,350,000 4,379,000
1679 384 27.384 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 7,350,000 1,400,000
1680 385 27.385 Nội soi bàng quang cắt u 8,000,000 4,379,000
1681 389 27.389 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang 7,700,000 2,061,000
1682 391 27.391 Nội soi bàng quang tán sỏi 7,850,000 1,253,000
1683 392 27.392 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 7,350,000 1,400,000
1684 393 27.393 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo 7,700,000 2,061,000
1685 4. Tuyến tiền liệt
1686 396 27.396 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 8,700,000 3,809,000
1687 397 27.397 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 8,700,000 3,809,000
1688 398 27.398 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 7,700,000 2,950,000
1689 5. Sinh dục, niệu đạo
1690 404 27.404 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 7,350,000 2,061,000
1691 405 27.405 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 7,350,000 1,400,000
1692 406 27.406 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 7,350,000 1,400,000
1693 407 27.407 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 7,350,000 1,400,000
1694 408 27.408 Nội soi tán sỏi niệu đạo 5,350,000 1,400,000
1695 6. Phẫu thuật vùng hố chậu
1696 412 27.412 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 7,350,000 6,294,000
1697 413 27.413 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 7,350,000 5,352,000
1698 414 27.414 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 7,700,000 2,061,000
1699 417 27.417 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 7,350,000 4,791,000
1700 418 27.418 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang 7,700,000 2,061,000
1701 419 27.419 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 7,350,000 6,294,000
1702 7. Tử cung
1703 421 27.421 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 8,700,000 5,944,000
1704 8. Buồng trứng – Vòi trứng
1705 431 27.431 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 7,700,000 4,899,000
1706 432 27.432 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 7,700,000 4,899,000
1707 433 27.433 Cắt u buồng trứng qua nội soi 7,300,000 4,899,000
1708 434 27.434 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 7,300,000 4,899,000
1709 436 27.436 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 10,700,000 5,742,000
1710 437 27.437 Thông vòi tử cung qua nội soi 7,700,000 1,400,000
1711 E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
1712 3. Khớp cổ tay
1713 455 27.455 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay 5,000,000 2,061,000
1714 5. Khớp gối
1715 460 27.460 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 7,500,000 3,109,000
1716 461 27.461 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 7,500,000 3,109,000
1717 466 27.466 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân 15,000,000 4,101,000
1718 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
1719 XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ
1720 A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
1721 1. Vùng xương sọ- da đầu
1722 1 28.1 Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc 400,000
1723 2 28.2 Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán 700,000
1724 9 28.9 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm 1,000,000 679,000
1725 10 28.10 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên 1,500,000 679,000
1726 2. Vùng mi mắt
1727 33 28.33 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 3,500,000 879,000
1728 35 28.35 Khâu phục hồi bờ mi 3,000,000 645,000
1729 36 28.36 Khâu cắt lọc vết thương mi 1,000,000
1730 3. Vùng mũi
1731 83 28.83 Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi 400,000
1732 4. Vùng môi
1733 5. Vùng tai
1734 6. Vùng hàm mặt cổ
1735 161 28.161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 3,500,000 2,531,000
1736 162 28.162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 3,500,000 2,531,000
1737 176 28.176 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,000,000 2,801,000
1738 197 28.197 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính 3,000,000
1739 217 28.217 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3,500,000 2,935,000
1740 B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
1741 264 28.264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3,500,000 2,753,000
1742 265 28.265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 3,500,000 2,753,000
1743 266 28.266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 3,500,000 2,753,000
1744 C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
1745 299 28.299 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 6,000,000 2,551,000
1746 D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
1747 329 28.329 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 7,500,000 3,167,000
1748 330 28.330 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 7,500,000 3,167,000
1749 335 28.335 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 4,850,000 3,609,000
1750 337 28.337 Nối gân gấp 5,000,000 2,828,000
1751 340 28.340 Nối gân duỗi 5,000,000 2,828,000
1752 352 28.352 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 4,500,000 2,528,000
1753 Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
1754 403 28.403 Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm 1,000,000
1755 404 28.404 Cắt khối u da lành tính trên 5cm 2,000,000
1756 THU KHÁC
1757 G1/2 Giường <4h 100,000
1758 BSLV Kíp mổ bác sỹ liên viện 2,000,000
1759 CT Bệnh viện đầu tư máy chụp CT Scanner hiện đại, Bệnh nhân tự nguyện nộp tiền hỗ trợ dịch vụ chụp CT Scanner sọ não ngoài BHYT quy định 600,000
1760 GV Giường VIP (BH) 350,000
1761 HN Hút nhớt theo yêu cầu 70,000
1762 KD Khí dung 30,000
1763 SA Bệnh viện đầu tư máy siêu âm màu Doppler hiện đại, Bệnh nhân tự nguyện nộp tiền hỗ trợ dịch vụ siêu âm ngoài BHYT quy định 50,000
1764 TK Tiêm khớp 350,000
1765 TKGBC Tiêm khớp gan bàn chân 350,000
1766 TKCC Tiêm khớp cổ chân 350,000
1767 TKNC Tiêm khớp ngón chân 350,000
1768 TKG Tiêm khớp gối 350,000
1769 TKNT Tiêm khớp ngón tay 350,000
1770 TKCT Tiêm khớp cổ tay 350,000
1771 TKKT Tiêm khớp khủy tay 350,000
1772 TIEMCS Tiêm cột sống 400,000
1773 TIEMKH Tiêm khớp háng 400,000
1774 HUTDICHTK Hút dịch – Tiêm khớp gối 750,000
1775 HUTDICHKV Hút dịch – Tiêm khớp vai 750,000
1776 HUTDICHKH Hút dịch – Tiêm khớp háng 750,000
1777 HUTDICHTD Hút dịch – Tiêm vùng thượng đòn 750,000
1778 HUTDICHVK Hút dịch – Tiêm vùng khoeo 750,000
1779 HUTDICHCC Hút dịch – Tiêm cổ chân 750,000
1780 TCSCTC Tiêm cột sống cổ – Thủy châm 400,000
1781 TCSTLTC Tiêm cột sống thắt lưng – Thủy châm 400,000
1782 TKHTC Tiêm khớp háng – Thủy châm 400,000
1783 TKVTC Tiêm khớp vai – Thủy châm 400,000
1784 XQ In thêm phim chụp C.T Scanner, MRI 1 Fim 60,000
1785 CT1 Bệnh viện đầu tư máy chụp CT Scanner hiện đại, Bệnh nhân tự nguyện nộp tiền hỗ trợ dịch vụ chụp CT Scanner ổ bụng ngoài BHYT quy định 1,000,000
1786 NS4 Bệnh viện đầu tư máy nội soi đại tràng hiện đại, Bệnh nhân tự nguyện nộp tiền hỗ trợ dịch vụ nội soi đại tràng ngoài BHYT quy định 140,000
1787 PT1 Phẫu thuật thẩm mỹ theo yêu cầu BN 3,000,000
1788 PT2 Giáo sư tuyến TW phẫu thuật 5,000,000
1789 SBA Sao bệnh án tại phòng KHTH 50,000
1790 SBK Sao bảng kê số liệu tại phòng kế toán 50,000
1791 SCT Sao chứng thương (khoa, phòng điều trị) 50,000
1792 SDE Rút Sonde dạ dày BN tự đến 30,000
1793 SPQ Soi dạ dày, tiêm hoặc kẹp cầm máu 1,750,000
1794 TCS Tiêm cạnh cột sống (chưa gồm tiền thuốc) 200,000
1795 TS1 Tán sỏi lần 1(BNBĐ) 1,200,000
1796 TS2 Tán sỏi lần 2 (BNBĐ) 300,000
1797 VTM Tiền công truyền+ vật tư (nếu người nhà cung cấp máu) 575,000
1798 XQ1 In thêm phim chụp C.T Scanner, MRI 2 Fim 120,000
1799 BTD1 Dùng bơm tiêm điện(BN DVụ) 100,000
1800 BTD2 Dùng bơm tiêm điện (BN BHYT) 50,000
1801 GVIP1 Ngày giường phòng Víp 1 (theo yêu cầu bệnh nhân) 2,000,000
1802 GVIP2 Ngày giường phòng Víp 2 (theo yêu cầu bệnh nhân) 700,000
1803 GVIP3 Ngày giường phòng Víp 3 (theo yêu cầu bệnh nhân) 500,000
1804 NSD2 Nội Soi tiêu hóa với gây mê nội khí quản(dạ dày) 769,000
1805 NST2 Nội soi Đại, trực tràng ống mềm (có gây mê nội khí quản BN ban đầu, 100%) 1,713,000
1806 NST1 Nội soi Đại, trực tràng ống mềm (có gây mê nội khí quản BN đa tuyến) 1,570,000
1807 PNN1 Phí lưu trú người nhà bệnh nhân (đợt điều trị <,=3 ngày) 100,000
1808 PNN2 Phí lưu trú người nhà bệnh nhân (đợt điều trị 4-<,=10 ngày) 200,000
1809 PNN3 Phí lưu trú người nhà bệnh nhân (đợt điều trị >10 ngày) 250,000
1810 DVTG1 Chăm sóc và khám thai miễn phí từ 3 tháng cuối tới khi sinh 1,500,000
1811 DVTG2 Chăm sóc sau sinh (Tắm bé) miễn phí thời gian 01 tháng 1,500,000
1812 DVTG4 Bệnh nhân tự chọn Bác sỹ 2,000,000
1813 DVTG5 Sau đẻ có sử dụng thuốc giãm đau 1,500,000
1814 GCCYC Ngày giường cấp cứu (theo yêu cầu bệnh nhân) 200,000
1815 KDCSC Kéo dãn CSC (bệnh nhân KCB ban đầu) 10,000
1816 NSDD2 Nội Soi tiêu hóa với gây mê nội khí quản dạ dày BNBĐ 570,000
1817 NSDT2 Nội soi Đại, trực tràng ống mềm (có gây mê nội khí quản) BNBĐ 2,000,000
1818 KDCSTL Kéo dãn CSTL (bệnh nhân KCB ban đầu) 10,000
1819 PHI1-4 Phí phục vụ người bệnh từ 1-4 ngày (chăm sóc chế độ ăn bệnh lý) 350,000
1820 CCLOAI2 Cấp cứu loại 2 200,000
1821 CCLOAI3 Cấp cứu loại 3 100,000
1822 PHI5-10 Phí phục vụ người bệnh từ 5-10 ngày (chăm sóc chế độ ăn bệnh lý) 700,000
1823 STSM Sinh thiết sau mổ 304,000
1824 GD Giảm đau sau mổ bằng gây tê ngoài màng cứng 1,500,000
1825 ST Lấy mẫu sinh thiết qua nội soi 304,000
1826 ĐĐ Đính đá 1,000,000
1827 CĐĐ Công gắn đá quý, kim cương lên mặt răng 200,000
1828 HCR Hàn Composite cổ răng 80,000
1829 HRM2 Hàn răng thẩm mỹ 150,000
1830 HRT Răng sâu ngà 80,000
1831 LD1 Laze (tẩy nốt ruồi) 50,000
1832 LT Phẫu thuật cắt lợi trùm 200,000
1833 NCĐ1 Nắn cố định 1 10,000,000
1834 NCĐ2 Nắn cố định 2 15,000,000
1835 NCĐ3 Nắn cố định 3 12,000,000
1836 NCR Nhổ chân răng 50,000
1837 NDP Nắn hàm dự phòng 1,000,000
1838 NHTL1 Nắn hàm tháo lắp 1 1,500,000
1839 NRN Nhổ răng ngầm dưới xương 1,000,000
1840 R8 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 1,000,000
1841 R8P Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân phức tạp 500,000
1842 R8T Nhổ răng vĩnh viễn khó nhiều chân bình thường 200,000
1843 RA Rạch áp xe trong miệng 50,000
1844 RK Phẫu thuật nhổ răng khó 800,000
1845 RLL Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 100,000
1846 RST Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 10,000
1847 RT1 Răng viêm tủy phục hồi 100,000
1848 RVV Nhổ răng số 8 bình thường 300,000
1849 ST1 Sứ kim loại cao cấp 800,000
1850 STT1 Sứ kim loại Titan 1,500,000
1851 SZC Sứ Zicoria 3,000,000
1852 TAY1 Tẩy trắng hai hàm 2,000,000
1853 TAY2 Tẩy trắng hai hàm 2,500,000
1854 TAY3 Tẩy trắng một hàm 1,000,000
1855 TH1 Răng kim loại thép 400,000
1856 TL1 Đơn vị tháo lắp 1 200,000
1857 TLND1 Tháo lắp nhựa dẻo 1 đv 800,000
1858 SCEK Sứ Cekon 4,000,000
1859 SCER Sứ Ceramik 5,000,000
1860 LCR Lấy cao răng 100,000
1861 MN Máng nghiến 300,000
1862 BCT Buộc chỉ thép 200,000
1863 SCR Sứ Crom 2,000,000
1864 TLHM Tháo lắp toàn hàm cứng 1,000,000
1865 TL5R Tháo lắp 5 răng 500,000
1866 111 Xét nghiệm tinh dịch đồ 50,000
1867 TGN Tiêm Gonocoque 700,000
1868 CSC Chụp cộng Hưởng Từ cột sống cổ (1.500.000) 1,500,000
1869 CSCT Chụp cộng Hưởng Từ cột sống cổ có tiêm tương phản (2.100.000) 2,100,000
1870 CSL Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (1.500.000) 1,500,000
1871 CSLT Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (2.100.000) 2,100,000
1872 CSN Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (1.500.000) 1,500,000
1873 CSNT Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (2.100.000) 2,100,000
1874 KG Chụp cộng hưởng từ khớp (1.500.000) 1,500,000
1875 KGT Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản (2.100.000) 2,100,000
1876 KG2400 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản (2.400.000) 2,400,000
1877 SN Chụp cộng hưởng từ sọ não (1.500.000) 1,500,000
1878 SNT Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm tương phản (2.100.000) 2,100,000
1879 CTK Chụp CT Scanner bộ phận khác (tự túc viện phí) 1,000,000
1880 STNS Lấy mẫu sinh thiết qua nội soi 200,000
1881 DTV Đặt/ tháo vòng 50,000
1882 ADN Xét nghiệm ADN 800,000
1883 THUOC95000 Thuốc thụt tháo nội soi gây mê 95,000
1884 THUOC110000 Thuốc thụt tháo nội soi 110,000
1885 HPC14 Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 450,000
1886 CNR Cắt nang răng 1,000,000
1887 XĂNG XE
1888 A1 Cự ly từ 1 km đến 3 km 200,000
1889 A2 Cự ly từ 4 km đến 6 km 250,000
1890 A3 Cự ly từ 7 km đến 10 km 300,000
1891 A4 Cự ly từ 15 km đến 20 km 400,000
1892 A5 Cự ly từ 20 km đến 25km 550,000
1893 B1 Cự ly từ 25 km đến 30 km 750,000
1894 B2 Cự ly từ 35 km đến 50 km 950,000
1895 B3 Cự ly từ 65 km đến 80 km 1,500,000
1896 B4 Cự ly từ 85 km đến 100 km 1,800,000
1897 B5 Cự ly từ 105 km đến 130 km 2,200,000
1898 B6 Cự ly từ 135 km đến 150 km 2,400,000
1899 B7 Cự ly từ 155 km đến 170 km 2,700,000
1900 B8 Cự ly từ 175 km đến 200 km 2,900,000
1901 B9 Cự ly từ 205 km đến 230 km 3,100,000
1902 C1 Thuê hộ tống cấp cứu từ 50 km đến 100 km 350,000
1903 C2 Thuê hộ tống cấp cứu từ 150 km đến 200 km 500,000
1904 C3 Thuê hộ tống cấp cứu từ  250 km đến 350 km 600,000
1905 B10 Cự ly từ 235 km đến 250 km 3,500,000
1906 B11 Cự ly từ 255 km đến 270 km 3,800,000
1907 B12 Cự ly từ 275 km đến 310 km 4,000,000
1908 B13 Cự ly từ 315 km đến 355 km 4,300,000
1909 B14 Cự ly từ 360 km đến 400 km 4,800,000
1910 B15 Cự ly từ 405 km đến 450 km 5,200,000
1911 B16 Cự ly từ 455 km đến 500 km 5,500,000
1912 B17 Cự ly từ 505 km đến 600 km 5,800,000
1913 B18 Cự ly từ 700 km đến 800 km 8,500,000
1914 B19 Cự ly (HĐ) 2000 km đến 2200 km 12,000,000
1915 BVN V/C theo hợp đồng BV sản Nhi 100,000
1916 MT1 Mức thở <60 phút 30,000
1917 MT2 Mức thở >60 phút trở lên 20,000
1918 NHI Xe cấp cứu vận chuyển bệnh nhân Sản – Nhi chụp CT-Scanner 100,000
1919 A1.1 Cự ly từ 1 km đến 3 km (BN tại viện chuyển đi) 100,000
1920 B2.1 Cự ly từ 50 km đến 65 km 1,200,000
1921 B12.1 Cự ly từ 275 km đến 310 km(kèm theo Monito và máy thở) 5,600,000
1922 B12.2 Cự ly từ 275 đến 310 (Tết) 4,500,000
1923 B13.1 Cự ly từ 315 km đến 355 km(kèm theo monito và máy thở) 6,200,000
1924 B14.1 Cự ly trên 1000km (tính tiền theo Km) 14,000

Vinh, ngày 15/07/2018
GIÁM ĐỐC       

Nguyễn Xuân Dũng