Trang chủ » DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 299 /QĐ-BVCĐ ngày 31/08/2020 của Giám đốc Bệnh viện đa khoa Cửa Đông
Có hiệu lực kể từ ngày 03/09/2020)
TT Mà TƯƠNG ĐƯƠNG Mà PHẦN MỀM DANH MỤC KỸ THUẬT  GIÁ BHYT
A B C D E
1 KHÁM BỆNH
2 KHAMGS Giáo sư, Bác sỹ cao cấp khám
3 BACHMAI Phòng khám chuyên gia bác sĩ bệnh viện Bạch Mai
4 KSK Khám sức khỏe
5 TIEUPHAU Khám Tiểu phẫu
6 02.1898 02.1898 Khám Nội           30,500
7 03.1898 03.1898 Khám Nhi           30,500
8 05.1898 05.1898 Khám Da liễu           30,500
9 06.1898 06.1898 Khám tâm thần           30,500
10 07.1898 07.1898 Khám Nội tiết           30,500
11 08.1898 08.1898 Khám YHCT           30,500
12 10.1898 10.1898 Khám Ngoại           30,500
13 12.1898 12.1898 Khám Ung bướu           30,500
14 13.1898 13.1898 Khám Phụ sản           30,500
15 14.1898 14.1898 Khám Mắt           30,500
16 15.1898 15.1898 Khám Tai mũi họng           30,500
17 16.1898 16.1898 Khám Răng hàm mặt           30,500
18 17.1898 17.1898 Khám Phục hồi chức năng           30,500
19 NGÀY GIƯỜNG
20 K05.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tiêu hóa         149,100
21 K07.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội thận – tiết niệu         149,100
22 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm         149,100
23 K50.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp         149,100
24 K02.1907 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu         282,000
25 K04.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch         171,100
26 K30.1918 K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt         149,100
27 K06.1918 K06.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội cơ – xương – khớp         149,100
28 K50.1918 K50.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp         149,100
29 K19.1918 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp         149,100
30 K27.1918 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản         149,100
31 K29.1918 K29.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt         149,100
32 K28.1918 K28.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng         149,100
33 K11.1918 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm         149,100
34 K04.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch         124,300
35 K50.1924 K50.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp         121,100
36 K11.1924 K11.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm         121,100
37 K16.1924 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền         121,100
38 K30.1933 K30.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt         198,300
39 K19.1933 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp         198,300
40 K27.1933 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản         198,300
41 K29.1933 K29.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt         198,300
42 K28.1933 K28.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng         198,300
43 K30.1939 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt         175,600
44 K19.1939 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp         175,600
45 K27.1939 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản         175,600
46 K29.1939 K29.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt         175,600
47 K28.1939 K28.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng         175,600
48 K30.1945 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt         148,600
49 K19.1945 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp         148,600
50 K27.1945 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản         148,600
51 K29.1945 K29.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt         148,600
52 K28.1945 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng         148,600
53 K14.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Thần kinh         149,100
54 K16.1970 K16.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền           36,330
55 KHÁM SỨC KHỎE
56 110 Lệ phí khám sức khỏe lái xe
57 120 Lệ phí khám sức khỏe lái xe hạng B1
58 150 Lệ phí khám sức khỏe lái xe ô tô B2, C, D, E
59 250 Lệ phí khám sức khỏe lái xe ô tô B2, C, D, E
60 200 Lệ phí khám sức khỏe trên 18 tuổi
61 280 Lệ phí khám sức khỏe trên 18 tuổi
62 320 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
63 350 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
64 400 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
65 450 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
66 500 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
67 550 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
68 600 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
69 650 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
70 625 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
71 800 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
72 900 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
73 1000000 Lệ phí khám sức khỏe đi Nhật Bản (trường dạy nghề QK4)
74 700 Lệ phí khám sức khỏe nước ngoài
75 2000 Lệ phí khám sức khỏe Online Malaysia (nam)
76 2050 Lệ phí khám sức khỏe Online Malaysia (nữ)
77 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
78 A. TUẦN HOÀN
79 01.0002.1778 01.2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường           32,800
80 01.0006.0215 01.6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên           21,400
81 01.0007.0099 01.7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng         653,000
82 01.0008.0100 01.8 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng      1,126,000
83 01.0018.0004 01.18 Siêu âm tim cấp cứu tại giường         222,000
84 01.0019.0004 01.19 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường         222,000
85 01.0020.0001 01.20 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu           43,900
86 01.0032.0299 01.32 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu         459,000
87 01.0034.0299 01.34 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện         459,000
88 01.0036.0192 01.36 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực         989,000
89 01.0040.0081 01.40 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm         247,000
90 01.0041.0081 01.41 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu         247,000
91 01.0042.0099 01.42 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da         653,000
92 B. HÔ HẤP
93 01.0053.0075 01.53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu           32,900
94 01.0054.0114 01.54 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)           11,100
95 01.0055.0114 01.55 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)           11,100
96 01.0056.0300 01.56 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)         317,000
97 01.0065.0071 01.65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ         216,000
98 01.0066.1888 01.66 Đặt ống nội khí quản         568,000
99 01.0069.0298 01.69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu         762,000
100 01.0071.0120 01.71 Mở khí quản cấp cứu         719,000
101 01.0072.0120 01.72 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp         719,000
102 01.0073.0120 01.73 Mở khí quản thường quy         719,000
103 01.0074.0120 01.74 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở         719,000
104 01.0076.0200 01.76 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)           57,600
105 01.0077.1888 01.77 Thay ống nội khí quản         568,000
106 01.0080.0206 01.80 Thay canuyn mở khí quản         247,000
107 01.0085.0277 01.85 Vận động trị liệu hô hấp           30,100
108 01.0086.0898 01.86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)           20,400
109 01.0087.0898 01.87 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)           20,400
110 01.0089.0206 01.89 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng         247,000
111 01.0091.0071 01.91 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp         216,000
112 01.0092.0001 01.92 Siêu âm màng phổi cấp cứu           43,900
113 01.0093.0079 01.93 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter         143,000
114 01.0094.0111 01.94 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ         185,000
115 01.0095.0094 01.95 Mở màng phổi cấp cứu         596,000
116 01.0096.0094 01.96 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca         596,000
117 01.0097.0111 01.97 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ         185,000
118 01.0106.0128 01.106 Nội soi khí phế quản cấp cứu      1,461,000
119 01.0111.0129 01.111 Nội soi khí phế quản lấy dị vật      3,261,000
120 01.0128.0209 01.128 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]         559,000
121 01.0129.0209 01.129 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]         559,000
122 01.0130.0209 01.130 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ         559,000
123 01.0131.0209 01.131 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]         559,000
124 01.0132.0209 01.132 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]         559,000
125 01.0133.0209 01.133 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]         559,000
126 01.0134.0209 01.134 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]         559,000
127 01.0135.0209 01.135 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]         559,000
128 01.0136.0209 01.136 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SiMV [giờ theo thực tế]         559,000
129 01.0137.0209 01.137 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]         559,000
130 01.0138.0209 01.138 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]         559,000
131 01.0144.0209 01.144 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển         559,000
132 01.0156.1116 01.156 Điều trị bằng oxy cao áp         233,000
133 01.0157.0508 01.157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn           49,900
134 01.0158.0074 01.158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản         479,000
135 C. THẬN – LỌC MÁU
136 01.0160.0210 01.160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang           90,100
137 01.0162.0121 01.162 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ         373,000
138 01.0163.0121 01.163 Mở thông bàng quang trên xương mu         373,000
139 01.0164.0210 01.164 Thông bàng quang           90,100
140 01.0165.0158 01.165 Rửa bàng quang lấy máu cục         198,000
141 01.0172.0101 01.172 Đặt catheter lọc máu cấp cứu      1,126,000
142 01.0173.0195 01.173 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)      1,541,000
143 01.0174.0195 01.174 Thận nhân tạo cấp cứu      1,541,000
144 01.0175.0196 01.175 Thận nhân tạo thường qui         556,000
145 D. THẦN KINH
146 01.0201.0849 01.201 Soi đáy mắt cấp cứu           52,500
147 01.0202.0083 01.202 Chọc dịch tủy sống         107,000
148 Đ. TIÊU HOÁ
149 01.0216.0103 01.216 Đặt ống thông dạ dày           90,100
150 01.0218.0159 01.218 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000
151 01.0219.0160 01.219 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín         589,000
152 01.0221.0211 01.221 Thụt tháo           82,100
153 01.0222.0211 01.222 Thụt giữ           82,100
154 01.0223.0211 01.223 Đặt ống thông hậu môn           82,100
155 01.0231.0298 01.231 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu         762,000
156 01.0232.0140 01.232 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu         728,000
157 01.0238.0299 01.238 Đo áp lực ổ bụng         459,000
158 01.0239.0001 01.239 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu           43,900
159 01.0240.0077 01.240 Chọc dò ổ bụng cấp cứu         137,000
160 01.0242.0175 01.242 Rửa màng bụng cấp cứu         431,000
161 01.0243.0095 01.243 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ         678,000
162 01.0244.0165 01.244 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm         597,000
163 E. TOÀN THÂN
164 01.0267.0203 01.267 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)         134,000
165 01.275 Băng bó vết thương
166 01.276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
167 G. XÉT NGHIỆM
168 01.0281.1510 01.281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)           15,200
169 01.0284.1269 01.284 Định nhóm máu tại giường           39,100
170 01.0285.1349 01.285 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường           12,600
171 01.0286.1531 01.286 Đo các chất khí trong máu         215,000
172 01.0287.1532 01.287 Đo lactat trong máu           96,900
173 01.0288.1764 01.288 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần         113,000
174 01.0299.1239 01.299 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay         253,000
175 01.0302.1350 01.302 Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay           40,400
176 H. THĂM DÒ KHÁC
177 01.0303.0001 01.303 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh           43,900
178 K. TIM MẠCH
179 01.0317.0099 01.317 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm         653,000
180 01.0318.0100 01.318 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm      1,126,000
181 01.0319.0100 01.319 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm      1,126,000
182 01.0336.0158 01.336 Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc         198,000
183 M. THẦN KINH
184 01.0351.0140 1.351 Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực         728,000
185 O. TIÊU HÓA
186 01.0355.0165 01.355 Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu         597,000
187 01.0356.0078 01.356 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp         176,000
188 01.0357.0078 1.357 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu         176,000
189 P. CHỐNG ĐỘC
190 01.0362.0074 01.362 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc         479,000
191 01.0364.1169 01.364 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu         155,000
192 01.0380.1169 01.380 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)         155,000
193 II. NỘI KHOA
194 A. HÔ HẤP
195 02.0002.0071 02.2 Bơm rửa khoang màng phổi         216,000
196 02.0008.0078 02.8 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         176,000
197 02.0009.0077 02.9 Chọc dò dịch màng phổi         137,000
198 02.0011.0079 02.11 Chọc hút khí màng phổi         143,000
199 02.0012.0095 02.12 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         678,000
200 02.0017.1888 02.17 Đặt nội khí quản 2 nòng         568,000
201 02.0018.1116 2.18 Điều trị bằng oxy cao áp         233,000
202 02.0026.0111 02.26 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục         185,000
203 02.0024.1791 2.24 Đo chức năng hô hấp         126,000
204 02.0032.0898 02.32 Khí dung thuốc giãn phế quản           20,400
205 02.0045.0130 2.45 Nội soi phế quản ống mềm         753,000
206 02.0061.0164 02.61 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe         178,000
207 02.0063.0001 02.63 Siêu âm màng phổi cấp cứu           43,900
208 02.0064.0175 02.64 Sinh thiết màng phổi mù         431,000
209 02.0065.0169 02.65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm      1,002,000
210 02.0067.0206 02.67 Thay canuyn mở khí quản         247,000
211 02.0068.0277 02.68 Vận động trị liệu hô hấp           30,100
212 B. TIM MẠCH
213 02.0074.0081 2.74 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim         247,000
214 02.0075.0081 02.75 Chọc dò màng ngoài tim         247,000
215 02.0076.0081 02.76 Dẫn lưu màng ngoài tim         247,000
216 02.0085.1778 02.85 Điện tim thường           32,800
217 02.0095.1798 2.95 Holter điện tâm đồ         198,000
218 02.0096.1798 2.96 Holter huyết áp         198,000
219 02.0109.1779 2.109 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ         201,000
220 02.0111.1798 02.111 Nghiệm pháp atropin         198,000
221 02.0112.0004 02.112 Siêu âm Doppler mạch máu         222,000
222 02.0113.0004 2.113 Siêu âm Doppler tim         222,000
223 02.0116.0007 2.116 Siêu âm tim 4D         457,000
224 02.0119.0004 02.119 Siêu âm tim cấp cứu tại giường         222,000
225 02.0120.0192 2.120 Sốc điện điều trị rung nhĩ         989,000
226 02.0121.0320 2.121 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh         319,000
227 C. THẦN KINH
228 02.0129.0083 02.129 Chọc dò dịch não tủy         107,000
229 02.0145.1777 02.145 Ghi điện não thường quy           64,300
230 02.0150.0114 02.150 Hút đờm hầu họng           11,100
231 02.0156.0849 02.156 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường           52,500
232 02.0163.0203 02.163 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN         134,000
233 02.0166.0283 02.166 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)           50,700
234 D. THẬN TIẾT NIỆU
235 02.0177.0086 02.177 Chọc hút nước tiểu trên xương mu         110,000
236 02.0180.0099 02.180 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm         653,000
237 02.0182.0165 02.182 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm         597,000
238 02.0188.0210 02.188 Đặt sonde bàng quang           90,100
239 02.0190.0104 02.190 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)         917,000
240 02.0202.0115 02.202 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi         944,000
241 02.0211.0156 02.211 Nong niệu đạo và đặt sonde đái         241,000
242 02.0220.0440 02.220 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).      1,279,000
243 02.0227.0164 02.227 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da         178,000
244 02.0228.0164 02.228 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận         178,000
245 02.0232.0158 02.232 Rửa bàng quang lấy máu cục         198,000
246 02.0233.0158 02.233 Rửa bàng quang         198,000
247 02.0238.0439 02.238 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm      2,388,000
248 Đ. TIÊU HÓA
249 02.0242.0077 02.242 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm         137,000
250 02.0243.0077 02.243 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị         137,000
251 02.0244.0103 02.244 Đặt ống thông dạ dày           90,100
252 02.0247.0211 02.247 Đặt ống thông hậu môn           82,100
253 02.0252.0502 02.252 Mở thông dạ dày bằng nội soi      2,697,000
254 02.0253.0135 02.253 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu         244,000
255 02.0255.0319 02.255 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi         580,000
256 02.0255.0319 02.255.1 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi         580,000
257 02.0256.0139 02.256 Nội soi trực tràng ống mềm         189,000
258 02.0257.0139 02.257 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu         189,000
259 02.0259.0137 02.259 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết         305,000
260 02.0261.0319 02.261 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê         580,000
261 02.0262.0136 02.262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết         408,000
262 02.0264.0140 02.264 Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản         728,000
263 02.0265.0140 02.265 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su         728,000
264 02.0271.0140 02.271 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu         728,000
265 02.0272.2044 02.272 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori         294,000
266 02.0272.2044 02.272.1 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori         294,000
267 02.0273.0191 02.273 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ         243,000
268 02.0285.0140 02.285 Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm màu         728,000
269 02.0282.0318 02.282 Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóa         823,000
270 02.0283.0141 02.283 Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP)      2,678,000
271 02.0284.0141 02.284 Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddi      2,678,000
272 02.287 Nội soi can thiệp – nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm                   –
273 02.0290.0500 02.290 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa      1,696,000
274 02.0290.0500 02.290.1 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa      1,696,000
275 02.0295.0498 02.295 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm      1,038,000
276 02.0297.0506 02.297 Nội soi hậu môn ống cứng         137,000
277 02.0298.0140 02.298 Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị         728,000
278 02.299 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng dải tần hẹp (NBI)                   –
279 02.300 Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)                   –
280 02.301 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng độ phân giải cao (HDTV )                   –
281 02.302 Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)                   –
282 02.0304.0134 02.304 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết         433,000
283 02.0305.0135 02.305 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết         244,000
284 02.0306.0137 02.306 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết         305,000
285 02.0307.0136 02.307 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết         408,000
286 02.0308.0139 02.308 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết         189,000
287 02.0309.0138 02.309 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết         291,000
288 02.0313.0159 02.313 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000
289 02.0314.0001 02.314 Siêu âm ổ bụng           43,900
290 02.0317.0165 02.317 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe         597,000
291 02.0322.0078 02.322 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm         176,000
292 02.0325.0166 02.325 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan         558,000
293 02.0333.0078 02.333 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục         176,000
294 02.0334.0166 02.334 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng         558,000
295 02.0336.1664 02.336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân           65,600
296 02.0338.0211 02.338 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng           82,100
297 02.0339.0211 02.339 Thụt tháo phân           82,100
298 E. CƠ XƯƠNG KHỚP
299 02.0347.0087 02.347 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000
300 02.0349.0112 02.349 Hút dịch khớp gối         114,000
301 02.0350.0113 02.350 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
302 02.0351.0112 02.351 Hút dịch khớp háng         114,000
303 02.0352.0113 02.352 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
304 02.0353.0112 02.353 Hút dịch khớp khuỷu         114,000
305 02.0354.0113 02.354 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
306 02.0355.0112 02.355 Hút dịch khớp cổ chân         114,000
307 02.0356.0113 02.356 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
308 02.0357.0112 02.357 Hút dịch khớp cổ tay         114,000
309 02.0358.0113 02.358 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
310 02.0359.0112 02.359 Hút dịch khớp vai         114,000
311 02.0360.0113 02.360 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
312 02.0361.0112 02.361 Hút nang bao hoạt dịch         114,000
313 02.0362.0113 02.362 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm         125,000
314 02.0363.0086 02.363 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm         110,000
315 02.0364.0087 02.364 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm         152,000
316 02.0373.0001 02.373 Siêu âm khớp (một vị trí)           43,900
317 02.0374.0001 02.374 Siêu âm phần mềm (một vị trí)           43,900
318 02.0375.0168 02.375 Sinh thiết tuyến nứớc bọt         126,000
319 02.0381.0213 02.381 Tiêm khớp gối           91,500
320 02.0383.0213 02.383 Tiêm khớp cổ chân           91,500
321 02.0385.0213 02.385 Tiêm khớp cổ tay           91,500
322 02.0388.0213 02.388 Tiêm khớp khuỷu tay           91,500
323 02.0389.0213 02.389 Tiêm khớp vai           91,500
324 02.0390.0213 02.390 Tiêm khớp ức đòn           91,500
325 02.0391.0213 2.391 Tiêm khớp ức – sườn           91,500
326 02.0392.0213 02.392 Tiêm khớp đòn- cùng vai           91,500
327 02.0394.0320 02.394 Tiêm ngoài màng cứng         319,000
328 02.0396.0213 02.396 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)           91,500
329 02.0397.0213 02.397 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay           91,500
330 02.0398.0213 02.398 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối           91,500
331 02.0399.0213 2.399 Tiêm hội chứng DeQuervain           91,500
332 02.0403.0213 02.403 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)           91,500
333 02.0404.0213 02.404 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai           91,500
334 02.0405.0213 02.405 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)           91,500
335 02.0406.0213 2.406 Tiêm gân gót           91,500
336 02.0407.0213 02.407 Tiêm cân gan chân           91,500
337 02.0408.0213 02.408 Tiêm cạnh cột sống cổ           91,500
338 02.0409.0213 02.409 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng           91,500
339 02.0411.0214 02.411 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000
340 02.0413.0214 02.413 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000
341 02.0415.0214 02.415 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000
342 02.0418.0214 02.418 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000
343 02.0429.0214 02.429 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm         132,000
344 G. HÔ HẤP
345 02.0432.0078 02.432 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm         176,000
346 H. TIM MẠCH
347 02.0437.0053 02.437 Chụp động mạch vành      5,916,000
348 I. THẦN KINH
349 02.0479.0264 02.479 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não         128,000
350 K. THẬN TIẾT NIỆU
351 02.0485.0147 2.485 Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)         849,000
352 02.0486.0072 2.486 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê         467,000
353 02.0492.0147 2.492 Nội soi bàng quang có gây mê         849,000
354 2.493 Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê
355 02.0498.0101 02.498 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu      1,126,000
356 M. CƠ XƯƠNG KHỚP
357 02.0514.0112 02.514 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp         114,000
358 02.0515.0112 2.515 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat         114,000
359 O. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT37)
360 III. NHI KHOA
361 I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
362 A. TUẦN HOÀN
363 03.0035.0099 03.35 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm         653,000
364 03.0041.0004 03.41 Siêu âm tim cấp cứu tại giường         222,000
365 B. HÔ HẤP
366 03.0076.0114 03.76 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.           11,100
367 03.0077.1888 03.77 Đặt ống nội khí quản         568,000
368 03.0078.0120 03.78 Mở khí quản         719,000
369 03.0079.0077 03.79 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi         137,000
370 03.0089.0898 03.89 Khí dung thuốc cấp cứu           20,400
371 03.0090.0898 03.90 Khí dung thuốc thở máy           20,400
372 03.0099.1888 03.99 Đặt nội khí quản 2 nòng         568,000
373 03.0101.0206 03.101 Thay canuyn mở khí quản         247,000
374 03.0102.0200 03.102 Chăm sóc lỗ mở khí quản           57,600
375 03.0112.0508 03.112 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn           49,900
376 03.113 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
377 C. THẬN – LỌC MÁU
378 03.0133.0210 03.133 Thông tiểu           90,100
379 Đ. TIÊU HÓA
380 03.0167.0103 03.167 Đặt ống thông dạ dày           90,100
381 03.0168.0159 03.168 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000
382 03.0178.0211 03.178 Đặt sonde hậu môn           82,100
383 03.0179.0211 03.179 Thụt tháo phân           82,100
384 E. TOÀN THÂN
385 II. TÂM THẦN
386 X. RĂNG HÀM MẶT
387 A. RĂNG
388 03.1955.1029 03.1955 Nhổ răng sữa           37,300
389 03.1956.1029 03.1956 Nhổ chân răng sữa           37,300
390 03.1957.1033 03.1957 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em           32,300
391 XI. TAI MŨI HỌNG
392 A. TAI
393 03.2104.0997 03.2104 Vá nhĩ đơn thuần      3,720,000
394 03.2107.0934 03.2107 Thủ thuật nong vòi nhĩ           37,900
395 03.2115 Khâu vành tai rách sau chấn thương
396 03.2116.0992 03.2116 Thông vòi nhĩ           86,600
397 03.2117.0901 03.2117 Lấy dị vật tai           62,900
398 03.2118.0882 03.2118 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai           52,600
399 03.2119.0505 03.2119 Chích nhọt ống tai ngoài         186,000
400 03.2120.0899 03.2120 Làm thuốc tai           20,500
401 03.2121.0994 03.2121 Chích rạch màng nhĩ           61,200
402 B. MŨI XOANG
403 03.2148.0912 03.2148 Nắn sống mũi sau chấn thương      2,672,000
404 03.2149.0916 03.2149 Nhét bấc mũi sau         116,000
405 03.2150.0916 03.2150 Nhét bấc mũi trước         116,000
406 03.2152.0867 03.2152 Bẻ cuốn dưới         133,000
407 03.2154.0897 03.2154 Làm Proetz           57,600
408 03.2155.0869 03.2155 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)         275,000
409 C. HỌNG – THANH QUẢN
410 03.2175.0879 03.2175 Chích áp xe thành sau họng         263,000
411 03.2177.0965 03.2177 Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi      3,002,000
412 03.2178.0900 03.2178 Lấy dị vật hạ họng           40,800
413 03.2179.0870 03.2179 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê      1,085,000
414 03.2180.0954 03.2180 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ      3,040,000
415 03.2181.0878 03.2181 Chích áp xe quanh Amidan         263,000
416 03.2183.0893 03.2183 Đốt lạnh họng hạt         130,000
417 03.2184.0899 03.2184 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản           20,500
418 03.2191.0898 03.2191 Khí dung mũi họng           20,400
419 D. CỔ – MẶT
420 03.2240.0914 03.2240 Phẫu thuật nạo VA gây mê         790,000
421 03.2245.0216 03.2245 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ         178,000
422 XIII. NỘI KHOA
423 E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
424 03.2382.0313 03.2382 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc         377,000
425 03.2383.0314 03.2383 Test nội bì         475,000
426 03.2384.0307 03.2384 Test áp (Patch test) với các loại thuốc         521,000
427 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
428 03.2387.0212 03.2387 Tiêm trong da           11,400
429 03.2388.0212 03.2388 Tiêm dưới da           11,400
430 03.2389.0212 03.2389 Tiêm bắp thịt           11,400
431 03.2390.0212 03.2390 Tiêm tĩnh mạch           11,400
432 03.2391.0215 03.2391 Truyền tĩnh mạch           21,400
433 XV. UNG BƯỚU- NHI
434 A. ĐẦU CỔ
435 03.2456.1044 03.2456 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cm         705,000
436 03.2457.1044 03.2457 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm         705,000
437 03.2458.1044 03.2458 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm         705,000
438 XVIII. DA LIỄU
439 B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
440 03.3031 Chích rạch áp xe nhỏ
441 03.3032 Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
442 XIX. NGOẠI KHOA
443 C. TIÊU HÓA – BỤNG
444 3. Ruột non – ruột già
445 03.3309.0465 03.3309 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn      3,579,000
446 03.3310.0465 03.3310 Phẫu thuật tắc ruột do giun      3,579,000
447 03.3313.0455 03.3313 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột      2,498,000
448 03.3326.0506 03.3326 Tháo lồng bằng bơm khí/nước         137,000
449 03.3327.0459 03.3327 Phẫu thuật viêm ruột thừa      2,561,000
450 03.3328.0686 03.3328 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa      4,289,000
451 03.3331.0458 03.3331 Cắt đoạn ruột non      4,629,000
452 03.3332.0493 03.3332 Dẫn lưu áp xe ruột thừa      2,832,000
453 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
454 3. Bàng quang
455 03.3531.0421 03.3531 Mổ lấy sỏi bàng quang      4,098,000
456 03.3532.0121 03.3532 Mở thông bàng quang         373,000
457 5. Sinh dục
458 03.3606.0156 03.3606 Nong niệu đạo         241,000
459 03.3608.0505 03.3608 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn         186,000
460 E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
461 9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
462 03.3817.0505 03.3817 Chích áp xe phần mềm lớn         186,000
463 03.3825.0217 03.3825 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm         237,000
464 10.9005.0217 10.9005.1 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm         237,000
465 10.9005.0219 10.9005.2 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm         305,000
466 03.3826.0075 03.3826 Thay băng, cắt chỉ vết mổ           32,900
467 03.3827.0216 03.3827 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         178,000
468 11. Các kỹ thuật khác
469 03.3900.0563 03.3900 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật      1,731,000
470 03.3901.0563 03.3901 Rút đinh các loại      1,731,000
471 03.3909.0505 03.3909 Chích rạch áp xe nhỏ         186,000
472 03.3910.0505 03.3910 Chích hạch viêm mủ         186,000
473 03.3911.0200 03.3911 Thay băng, cắt chỉ           57,600
474 10.9003.0200 10.9003 Thay băng           57,600
475 10.9004.0075 10.9004 Cắt chỉ           32,900
476 Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
477 3. Bàng quang
478 03.4116.0418 03.4116 Nội soi lấy sỏi bàng quang      4,027,000
479 V. DA LIỄU
480 A. NỘI KHOA
481 05.0003.0272 05.3 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm           61,400
482 B. NGOẠI KHOA
483 1. Thủ thuật
484 05.0044.0329 05.44 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện         333,000
485 05.0045.0329 05.45 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện         333,000
486 05.0046.0329 05.46 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện         333,000
487 05.0047.0329 05.47 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện         333,000
488 05.0048.0329 05.48 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện         333,000
489 05.0049.0329 05.49 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện         333,000
490 05.0050.0329 05.50 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện         333,000
491 05.0051.0324 05.51 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn         332,000
492 2. Phẫu thuật
493 05.0053.0176 05.53 Sinh thiết móng         311,000
494 05.0054.0343 05.54 Phẫu thuật điều trị u dưới móng         752,000
495 05.0065.0168 05.65 Sinh thiết niêm mạc         126,000
496 05.0067.0173 05.67 Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da         262,000
497 05.0068.0343 05.68 Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt         752,000
498 05.0069.0343 05.69 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp         752,000
499 05.0070.0340 05.70 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong         546,000
500 05.0071.0323 05.71 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da         195,000
501 D. PHẪU THUẬT
502 05.0090.0334 05.90 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên         682,000
503 VII. NỘI TIẾT
504 1. Kỹ thuật chung
505 07.0003.0354 07.3 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp         231,000
506 07.0006.0357 07.6 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân      4,166,000
507 07.0007.0362 07.7 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân      2,772,000
508 07.0008.0360 07.8 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân      3,345,000
509 07.0009.0360 07.9 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân      3,345,000
510 07.0010.0357 07.10 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân      4,166,000
511 07.0011.0357 07.11 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân      4,166,000
512 07.0013.0360 07.13 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc      3,345,000
513 07.0014.0357 07.14 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc      4,166,000
514 07.0018.0360 07.18 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp      3,345,000
515 07.0019.0357 07.19 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp      4,166,000
516 07.0021.0363 07.21 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp      5,485,000
517 07.0022.0363 07.22 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp      5,485,000
518 07.0023.0488 07.23 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật      3,817,000
519 07.0024.0357 07.24 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng      4,166,000
520 07.0025.0357 07.25 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng      4,166,000
521 07.0026.0363 07.26 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng      5,485,000
522 07.0030.0360 07.30 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp      3,345,000
523 07.0034.0357 07.34 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên      4,166,000
524 07.0036.0357 07.36 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên      4,166,000
525 . 2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
526 07.0038.0356 07.38 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm      6,560,000
527 07.0039.0361 07.39 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm      4,281,000
528 07.0040.0359 07.40 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm      4,468,000
529 07.0041.0359 07.41 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm      4,468,000
530 07.0042.0356 07.42 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm      6,560,000
531 07.0043.0356 07.43 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm      6,560,000
532 07.0044.0356 07.44 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm      6,560,000
533 07.0045.0359 07.45 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm      4,468,000
534 07.0046.0356 07.46 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm      6,560,000
535 07.0050.0359 07.50 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm      4,468,000
536 07.0051.0356 07.51 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm      6,560,000
537 07.0053.0364 07.53 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm      7,761,000
538 07.0054.0364 07.54 Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm      7,761,000
539 07.0055.0488 07.55 Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm      3,817,000
540 07.0056.0356 07.56 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm      6,560,000
541 07.0057.0356 07.57 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm                   –
542 07.0058.0364 07.58 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm      7,761,000
543 07.0065.0356 07.65 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm      6,560,000
544 07.0067.0356 07.67 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm      6,560,000
545 . 3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
546 07.69 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure                   –
547 07.70 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure                   –
548 07.71 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure                   –
549 07.72 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure                   –
550 07.73 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure                   –
551 07.74 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure                   –
552 07.75 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure                   –
553 07.76 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure                   –
554 07.77 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure                   –
555 07.81 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure                   –
556 07.82 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure                   –
557 07.83 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure                   –
558 07.87 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure                   –
559 07.88 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure                   –
560 . 4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
561 07.100 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực                   –
562 07.101 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực                   –
563 07.102 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực                   –
564 07.103 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực                   –
565 07.104 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực                   –
566 07.105 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực                   –
567 07.107 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực                   –
568 . 5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
569 07.131 PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm                   –
570 07.132 PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm                   –
571 07.133 PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm                   –
572 07.134 PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm                   –
573 07.135 PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm                   –
574 07.136 PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm                   –
575 07.137 PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm                   –
576 07.143 PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm                   –
577 07.155 PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm                   –
578 07.157 PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm                   –
579 . 6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
580 07.184 PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure      4,170,000
581 07.186 PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure      4,170,000
582 07.188 PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure      3,241,000
583 . 7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
584 07.213 PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực                   –
585 07.215 PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực                   –
586 07.217 PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cực                   –
587 8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
588 07.0220.1144 07.220 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường      2,477,000
589 07.0225.0201 07.225 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường           82,400
590 07.0226.0199 07.226 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường         246,000
591 07.0231.0505 07.231 Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường         186,000
592 07.0232.0367 07.232 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường         392,000
593 07.0233.0355 07.233 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường         258,000
594 9. Các kỹ thuật khác
595 07.0242.0084 07.242 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp         166,000
596 07.0243.0085 07.243 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm         221,000
597 07.0244.0089 07.244 Chọc hút tế bào tuyến giáp         110,000
598 VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
599 A. KỸ THUẬT CHUNG
600 08.0001.0224 08.1 Mai hoa châm           72,300
601 08.0002.0224 08.2 Hào châm           72,300
602 08.0003.2045 08.3 Mãng châm           72,300
603 08.0004.0224 08.4 Nhĩ châm           72,300
604 08.0005.2046 08.5 Điện châm           74,300
605 08.0006.0271 08.6 Thủy châm           66,100
606 08.0007.0227 08.7 Cấy chỉ         143,000
607 08.0013.0238 08.13 Kéo nắn cột sống cổ           45,300
608 08.0014.0238 08.14 Kéo nắn cột sống thắt lưng           45,300
609 08.0015.0252 08.15 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy           12,500
610 08.0022.0252 08.22 Sắc thuốc thang           12,500
611 C. ĐIỆN MÃNG CHÂM
612 08.0114.2046 08.114 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông           74,300
613 08.0116.2046 08.116 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não           74,300
614 08.0126.2046 08.126 Điện mãng châm điều trị đái dầm           74,300
615 08.0129.2046 08.129 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình           74,300
616 08.0130.2046 08.130 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy           74,300
617 08.0132.2046 08.132 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp           74,300
618 08.0133.2046 08.133 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên           74,300
619 08.0135.2046 08.135 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn           74,300
620 08.0137.2046 08.137 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V           74,300
621 08.0141.2046 08.141 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên           74,300
622 08.0142.2046 08.142 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới           74,300
623 E. ĐIỆN CHÂM
624 08.0278.0230 08.278 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình           74,300
625 08.0279.0230 08.279 Điện châm điều trị huyết áp thấp           74,300
626 08.0280.0230 08.280 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           74,300
627 08.0281.0230 08.281 Điện châm điều trị hội chứng stress           74,300
628 08.0282.0230 08.282 Điện châm điều trị cảm mạo           74,300
629 08.0283.0230 08.283 Điện châm điều trị viêm amidan           74,300
630 08.0284.0230 08.284 Điện châm điều trị trĩ           74,300
631 08.0285.0230 08.285 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt           74,300
632 08.0287.0230 08.287 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em           74,300
633 08.0288.0230 08.288 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           74,300
634 08.0289.0230 08.289 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           74,300
635 08.0290.0230 08.290 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận           74,300
636 08.0291.0230 08.291 Điện châm điều trị viêm bàng quang           74,300
637 08.0292.0230 08.292 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện           74,300
638 08.0293.0230 08.293 Điện châm điều trị bí đái cơ năng           74,300
639 08.0294.0230 08.294 Điện châm điều trị sa tử cung           74,300
640 08.0295.0230 08.295 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh           74,300
641 08.0296.0230 08.296 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           74,300
642 08.0297.0230 08.297 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não           74,300
643 08.0298.0230 08.298 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp           74,300
644 08.0299.0230 08.299 Điện châm điều trị khàn tiếng           74,300
645 08.0300.0230 08.300 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           74,300
646 08.0301.0230 08.301 Điện châm điều trị liệt chi trên           74,300
647 08.0302.0230 08.302 Điện châm điều trị chắp lẹo           74,300
648 08.0303.0230 08.303 Điện châm điều trị đau hố mắt           74,300
649 08.0304.0230 08.304 Điện châm điều trị viêm kết mạc           74,300
650 08.0305.0230 08.305 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp           74,300
651 08.0306.0230 08.306 Điện châm điều trị lác cơ năng           74,300
652 08.0307.0230 08.307 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông           74,300
653 08.0310.0230 08.310 Điện châm điều trị viêm mũi xoang           74,300
654 08.0311.0230 08.311 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa           74,300
655 08.0312.0230 08.312 Điện châm điều trị đau răng           74,300
656 08.0313.0230 08.313 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp           74,300
657 08.0314.0230 08.314 Điện châm điều trị ù tai           74,300
658 08.0315.0230 08.315 Điện châm điều trị giảm khứu giác           74,300
659 08.0316.0230 08.316 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh           74,300
660 08.0317.0230 08.317 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật           74,300
661 08.0318.0230 08.318 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư           74,300
662 08.0319.0230 08.319 Điện châm điều trị giảm đau do zona           74,300
663 08.0320.0230 08.320 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh           74,300
664 08.0321.0230 08.321 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt           74,300
665 G. THUỶ CHÂM
666 08.0322.0271 08.322 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông           66,100
667 08.0323.0271 08.323 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu           66,100
668 08.0324.0271 08.324 Thuỷ châm điều trị mất ngủ           66,100
669 08.0325.0271 08.325 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress           66,100
670 08.0326.0271 08.326 Thuỷ châm điều trị nấc           66,100
671 08.0327.0271 08.327 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm           66,100
672 08.0328.0271 08.328 Thuỷ châm điều trị viêm amydan           66,100
673 08.0330.0271 08.330 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não           66,100
674 08.0331.0271 08.331 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng           66,100
675 08.0332.0271 08.332 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày           66,100
676 08.0333.0271 08.333 Thuỷ châm điều trị trĩ           66,100
677 08.0335.0271 08.335 Thuỷ châm điều trị mày đay           66,100
678 08.0336.0271 08.336 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng           66,100
679 08.0337.0271 08.337 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược           66,100
680 08.0338.0271 08.338 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em           66,100
681 08.0339.0271 08.339 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực           66,100
682 08.0340.0271 08.340 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em           66,100
683 08.0341.0271 08.341 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em           66,100
684 08.0342.0271 08.342 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em           66,100
685 08.0343.0271 08.343 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           66,100
686 08.0344.0271 08.344 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           66,100
687 08.0345.0271 08.345 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ           66,100
688 08.0346.0271 08.346 Thuỷ châm điều trị sa tử cung           66,100
689 08.0350.0271 08.350 Thuỷ châm điều trị đái dầm           66,100
690 08.0351.0271 08.351 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình           66,100
691 08.0352.0271 08.352 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy           66,100
692 08.0353.0271 08.353 Thuỷ châm điều trị hen phế quản           66,100
693 08.0354.0271 08.354 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp           66,100
694 08.0355.0271 08.355 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           66,100
695 08.0356.0271 08.356 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên           66,100
696 08.0357.0271 08.357 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn           66,100
697 08.0359.0271 08.359 Thuỷ châm điều trị đau dây V           66,100
698 08.0360.0271 08.360 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống           66,100
699 08.0361.0271 08.361 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não           66,100
700 08.0362.0271 08.362 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp           66,100
701 08.0363.0271 08.363 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng           66,100
702 08.0364.0271 08.364 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           66,100
703 08.0365.0271 08.365 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên           66,100
704 08.0366.0271 08.366 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới           66,100
705 08.0367.0271 08.367 Thuỷ châm điều trị sụp mi           66,100
706 08.0371.0271 08.371 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang           66,100
707 08.0372.0271 08.372 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa           66,100
708 08.0373.0271 08.373 Thuỷ châm điều trị đau răng           66,100
709 08.0374.0271 08.374 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài           66,100
710 08.0375.0271 08.375 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp           66,100
711 08.0376.0271 08.376 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp           66,100
712 08.0377.0271 08.377 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai           66,100
713 08.0378.0271 08.378 Thuỷ châm điều trị đau lưng           66,100
714 08.0379.0271 08.379 Thuỷ châm điều trị sụp mi           66,100
715 08.0380.0271 08.380 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt           66,100
716 08.0381.0271 08.381 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp           66,100
717 08.0382.0271 08.382 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng           66,100
718 08.0383.0271 08.383 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực           66,100
719 08.0384.0271 08.384 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang           66,100
720 08.0385.0271 08.385 Thuỷ châm điều trị di tinh           66,100
721 08.0386.0271 08.386 Thuỷ châm điều trị liệt dương           66,100
722 08.0387.0271 08.387 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện           66,100
723 08.0388.0271 08.388 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng           66,100
724 H. XOA BÓP BẤM HUYỆT
725 08.0389.0280 08.389 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên           65,500
726 08.0390.0280 08.390 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới           65,500
727 08.0391.0280 08.391 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não           65,500
728 08.0392.0280 08.392 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông           65,500
729 08.0393.0280 08.393 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não           65,500
730 08.0394.0280 08.394 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não           65,500
731 08.0395.0280 08.395 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           65,500
732 08.0396.0280 08.396 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên           65,500
733 08.0397.0280 08.397 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới           65,500
734 08.0398.0280 08.398 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất           65,500
735 08.0399.0280 08.399 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em           65,500
736 08.0400.0280 08.400 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai           65,500
737 08.0401.0280 08.401 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác           65,500
738 08.0402.0280 08.402 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ           65,500
739 08.0406.0280 08.406 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược           65,500
740 08.0407.0280 08.407 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp           65,500
741 08.0408.0280 08.408 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu           65,500
742 08.0409.0280 08.409 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ           65,500
743 08.0410.0280 08.410 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress           65,500
744 08.0411.0280 08.411 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính           65,500
745 08.0412.0280 08.412 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh           65,500
746 08.0413.0280 08.413 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V           65,500
747 08.0414.0280 08.414 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên           65,500
748 08.0415.0280 08.415 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi           65,500
749 08.0416.0280 08.416 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp           65,500
750 08.0417.0280 08.417 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng           65,500
751 08.0418.0280 08.418 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực           65,500
752 08.0420.0280 08.420 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực           65,500
753 08.0421.0280 08.421 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang           65,500
754 08.0422.0280 08.422 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản           65,500
755 08.0423.0280 08.423 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp           65,500
756 08.0424.0280 08.424 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp           65,500
757 08.0425.0280 08.425 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn           65,500
758 08.0426.0280 08.426 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng           65,500
759 08.0427.0280 08.427 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc           65,500
760 08.0428.0280 08.428 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp           65,500
761 08.0429.0280 08.429 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp           65,500
762 08.0430.0280 08.430 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng           65,500
763 08.0431.0280 08.431 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           65,500
764 08.0432.0280 08.432 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy           65,500
765 08.0433.0280 08.433 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt           65,500
766 08.0434.0280 08.434 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi           65,500
767 08.0435.0280 08.435 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa           65,500
768 08.0436.0280 08.436 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt           65,500
769 08.0437.0280 08.437 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh           65,500
770 08.0438.0280 08.438 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh           65,500
771 08.0439.0280 08.439 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón           65,500
772 08.0440.0280 08.440 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa           65,500
773 08.0441.0280 08.441 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông           65,500
774 08.0442.0280 08.442 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng           65,500
775 08.0443.0280 08.443 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật           65,500
776 08.0445.0280 08.445 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não           65,500
777 08.0446.0280 08.446 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống           65,500
778 08.0447.0280 08.447 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật           65,500
779 08.0448.0280 08.448 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư           65,500
780 08.0449.0280 08.449 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm           65,500
781 08.0450.0280 08.450 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly           65,500
782 K. GIÁC HƠI
783 08.0479.0235 08.479 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn           33,200
784 08.0480.0235 08.480 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt           33,200
785 08.0481.0235 08.481 Giác hơi điều trị các chứng đau           33,200
786 08.0482.0235 08.482 Giác hơi điều trị cảm cúm           33,200
787 L. KỸ THUẬT CHUNG
788 08.0483.0280 08.483 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay           65,500
789 08.0484.0281 08.484 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy           28,500
790 08.0485.0235 08.485 Giác hơi           33,200
791 08.0486.0238 08.486 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT           45,300
792 IX. GÂY MÊ HỒI SỨC:
793 A. CÁC KỸ THUẬT
794 Đ. AN THẦN
795 X. NGOẠI KHOA
796 A. THẦN KINH – SỌ NÃO
797 1. Sọ não
798 10.0001.0577 10.1 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp      4,616,000
799 10.0002.0386 10.2 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở      5,383,000
800 10.0003.0386 10.3 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)      5,383,000
801 10.0004.0386 10.4 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương      5,383,000
802 10.0008.0370 10.8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính      5,081,000
803 10.0009.0370 10.9 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên      5,081,000
804 10.0010.0370 10.10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên      5,081,000
805 10.0015.0370 10.15 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)      5,081,000
806 2. Phẫu thuật nhiễm trùng
807 4. Dịch não tủy
808 10.0057.0083 10.57 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)         107,000
809 12. U ngoài sọ
810 10.0122.0385 10.122 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ      5,019,000
811 16. Thần kinh ngoại biên
812 10.0149.0344 10.149 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên      2,318,000
813 10.0151.1044 10.151 Phẫu thuật u thần kinh trên da         705,000
814 B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
815 1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
816 10.0152.0410 10.152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi      1,756,000
817 10.0153.0414 10.153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần      6,799,000
818 10.0154.0414 10.154 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu      6,799,000
819 10.0155.0404 10.155 Phẫu thuật điều trị vết thương tim    13,836,000
820 10.0159.0411 10.159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi      6,686,000
821 10.0157.0580 10.157 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ    12,173,000
822 10.0158.0580 10.158 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực    12,173,000
823 10.0160.0411 10.160 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi      6,686,000
824 10.161 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngực                   –
825 10.0163.0411 10.163 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động      6,686,000
826 10.0164.0508 10.164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản           49,900
827 2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
828 10.0167.0582 10.167 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi      2,851,000
829 10.0168.0393 10.168 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnh    14,645,000
830 10.0169.0401 10.169 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậu    12,653,000
831 10.0170.0401 10.170 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đòn    12,653,000
832 10.0172.0582 10.172 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi      2,851,000
833 10.0173.0581 10.173 Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em      4,728,000
834 5. Bệnh tim mạch máu
835 10.0250.0582 10.250 Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật      2,851,000
836 10.0264.0407 10.264 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)      3,014,000
837 10.0265.0407 10.265 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)      3,014,000
838 6. Lồng ngực
839 10.0271.0411 10.271 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý      6,686,000
840 10.0275.0409 10.275 Phẫu thuật cắt u trung thất    10,311,000
841 10.0277.0408 10.277 Phẫu thuật cắt u nang phế quản      8,641,000
842 10.0278.0583 10.278 Phẫu thuật cắt u thành ngực      1,965,000
843 10.0281.0411 10.281 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi      6,686,000
844 10.0285.0411 10.285 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn      6,686,000
845 10.0286.0411 10.286 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương      6,686,000
846 10.0288.0583 10.288 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực      1,965,000
847 10.0289.0400 10.289 Mở ngực thăm dò, sinh thiết      3,285,000
848 10.0290.0411 10.290 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi      6,686,000
849 10.0291.0411 10.291 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi      6,686,000
850 10.0292.0411 10.292 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi      6,686,000
851 10.0293.0411 10.293 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi      6,686,000
852 C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
853 1. Thận
854 10.0299.0421 10.299 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang      4,098,000
855 10.0301.0416 10.301 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ      4,232,000
856 10.0302.0416 10.302 Cắt toàn bộ thận và niệu quản      4,232,000
857 10.0303.0416 10.303 Cắt thận đơn thuần      4,232,000
858 10.0304.0416 10.304 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)      4,232,000
859 10.0306.0421 10.306 Lấy sỏi san hô thận      4,098,000
860 10.0307.0421 10.307 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang      4,098,000
861 10.0308.0421 10.308 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận      4,098,000
862 10.0310.0421 10.310 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang      4,098,000
863 10.0311.0439 10.311 Tán sỏi ngoài cơ thể      2,388,000
864 10.0313.0104 10.313 Dẫn lưu đài bể thận qua da         917,000
865 10.0315.0582 10.315 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận      2,851,000
866 10.0317.0436 10.317 Dẫn lưu bể thận tối thiểu      1,751,000
867 10.0318.0104 10.318 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm         917,000
868 10.0319.0436 10.319 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận      1,751,000
869 10.0320.0423 10.320 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes      3,044,000
870 10.0322.0416 10.322 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch      4,232,000
871 2. Niệu quản
872 10.0323.0423 10.323 Nối niệu quản – đài thận      3,044,000
873 10.0324.0423 10.324 Cắt nối niệu quản      3,044,000
874 10.0325.0421 10.325 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần      4,098,000
875 10.0326.0421 10.326 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại      4,098,000
876 10.0327.0421 10.327 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang      4,098,000
877 10.0330.0429 10.330 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo      4,415,000
878 10.0331.0423 10.331 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản      3,044,000
879 10.333 Cắm lại niệu quản – bàng quang                   –
880 10.0334.0464 10.334 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong      2,664,000
881 10.0335.0104 10.335 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản         917,000
882 3. Bàng quang
883 10.0342.0582 10.342 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang      2,851,000
884 10.0344.0585 10.344 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca         979,000
885 10.0346.0429 10.346 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng      4,415,000
886 10.0347.0424 10.347 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da      5,305,000
887 10.0348.0582 10.348 Cắm niệu quản bàng quang      2,851,000
888 10.0349.0424 10.349 Cắt cổ bàng quang      5,305,000
889 10.0350.0434 10.350 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang      4,151,000
890 10.0352.0425 10.352 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang      5,434,000
891 10.0353.0158 10.353 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất         198,000
892 10.0355.0421 10.355 Lấy sỏi bàng quang      4,098,000
893 10.0356.0436 10.356 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang      1,751,000
894 10.0357.0436 10.357 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius      1,751,000
895 10.0359.0584 10.359 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần      1,242,000
896 10.0360.0425 10.360 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang      5,434,000
897 4. Niệu đạo
898 10.0367.0434 10.367 Cắt nối niệu đạo trước      4,151,000
899 10.0368.0434 10.368 Cắt nối niệu đạo sau      4,151,000
900 10.0369.0434 10.369 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu      4,151,000
901 10.0370.0436 10.370 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da      1,751,000
902 10.0371.0436 10.371 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu      1,751,000
903 10.0372.0436 10.372 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt      1,751,000
904 10.0373.0434 10.373 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì      4,151,000
905 10.0375.0432 10.375 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu      4,947,000
906 10.0376.0432 10.376 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang      4,947,000
907 10.0386.0435 10.386 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ      2,321,000
908 10.0394.0435 10.394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ      2,321,000
909 10.0398.0584 10.398 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo      1,242,000
910 10.0400.0584 10.400 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng      1,242,000
911 10.0401.0583 10.401 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật      1,965,000
912 10.0402.0584 10.402 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật      1,242,000
913 10.0405.0156 10.405 Nong niệu đạo         241,000
914 10.0406.0435 10.406 Cắt bỏ tinh hoàn      2,321,000
915 10.0407.0435 10.407 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn      2,321,000
916 10.0408.0584 10.408 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn      1,242,000
917 10.0410.0584 10.410 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài      1,242,000
918 10.0411.0584 10.411 Cắt hẹp bao quy đầu      1,242,000
919 10.0411.0584 10.411.1 Cắt hẹp bao quy đầu      1,242,000
920 10.0412.0584 10.412 Mở rộng lỗ sáo      1,242,000
921 D. TIÊU HÓA
922 1. Thực quản
923 10.0414.0400 10.414 Mở ngực thăm dò      3,285,000
924 10.0415.0400 10.415 Mở ngực thăm dò, sinh thiết      3,285,000
925 10.0416.0491 10.416 Mở thông dạ dày      2,514,000
926 2. Dạ dày
927 10.0451.0491 10.451 Mở bụng thăm dò      2,514,000
928 10.0452.0491 10.452 Mở bụng thăm dò, sinh thiết      2,514,000
929 10.0453.0464 10.453 Nối vị tràng      2,664,000
930 10.0454.0465 10.454 Cắt dạ dày hình chêm      3,579,000
931 10.0455.0449 10.455 Cắt đoạn dạ dày      7,266,000
932 10.0456.0449 10.456 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn      7,266,000
933 10.0457.0449 10.457 Cắt toàn bộ dạ dày      7,266,000
934 10.0459.0488 10.459 Nạo vét hạch D1      3,817,000
935 10.0460.0488 10.460 Nạo vét hạch D2      3,817,000
936 10.0463.0465 10.463 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng      3,579,000
937 10.0465.0465 10.465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày      3,579,000
938 10.469 Mở cơ môn vị                   –
939 10.470 Tạo hình môn vị                   –
940 10.0471.0465 10.471 Mở dạ dày xử lý tổn thương      3,579,000
941 3. Tá tràng
942 10.0473.0459 10.473 Cắt u tá tràng      2,561,000
943 10.0475.0459 10.475 Khâu vùi túi thừa tá tràng      2,561,000
944 10.0476.0459 10.476 Cắt túi thừa tá tràng      2,561,000
945 10.0478.0455 10.478 Cắt màng ngăn tá tràng      2,498,000
946 4. Ruột non- Mạc treo
947 10.0479.0491 10.479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng      2,514,000
948 10.0480.0465 10.480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non      3,579,000
949 10.0481.0455 10.481 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột      2,498,000
950 10.0482.0455 10.482 Tháo xoắn ruột non      2,498,000
951 10.0483.0455 10.483 Tháo lồng ruột non      2,498,000
952 10.0484.0465 10.484 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng      3,579,000
953 10.0485.0465 10.485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)      3,579,000
954 10.0486.0465 10.486 Cắt ruột non hình chêm      3,579,000
955 10.0487.0458 10.487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông      4,629,000
956 10.0488.0458 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài      4,629,000
957 10.0489.0458 10.489 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)      4,629,000
958 10.0490.0458 10.490 Cắt nhiều đoạn ruột non      4,629,000
959 10.0491.0455 10.491 Gỡ dính sau mổ lại      2,498,000
960 10.0492.0493 10.492 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng      2,832,000
961 10.0493.0465 10.493 Đóng mở thông ruột non      3,579,000
962 10.0494.0456 10.494 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng      4,293,000
963 10.0495.0456 10.495 Nối tắt ruột non – ruột non      4,293,000
964 10.0496.0489 10.496 Cắt mạc nối lớn      4,670,000
965 10.0497.0489 10.497 Cắt bỏ u mạc nối lớn      4,670,000
966 10.0498.0489 10.498 Cắt u mạc treo ruột      4,670,000
967 10.505 Các phẫu thuật tá tràng khác                   –
968 5. Ruột thừa- Đại tràng
969 10.0506.0459 10.506 Cắt ruột thừa đơn thuần      2,561,000
970 10.0507.0459 10.507 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng      2,561,000
971 10.0508.0459 10.508 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe      2,561,000
972 10.0509.0493 10.509 Dẫn lưu áp xe ruột thừa      2,832,000
973 10.0510.0459 10.510 Các phẫu thuật ruột thừa khác      2,561,000
974 10.0511.0491 10.511 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng      2,514,000
975 10.0512.0465 10.512 Khâu lỗ thủng đại tràng      3,579,000
976 10.0513.0465 10.513 Cắt túi thừa đại tràng      3,579,000
977 10.0514.0454 10.514 Cắt đoạn đại tràng nối ngay      4,470,000
978 10.0515.0454 10.515 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài      4,470,000
979 10.0516.0454 10.516 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann      4,470,000
980 10.0517.0454 10.517 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng      4,470,000
981 10.0518.0454 10.518 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay      4,470,000
982 10.0519.0454 10.519 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài      4,470,000
983 10.0523.0454 10.523 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo      4,470,000
984 10.0524.0491 10.524 Làm hậu môn nhân tạo      2,514,000
985 6. Trực tràng
986 10.0525.0491 10.525 Làm hậu môn nhân tạo      2,514,000
987 10.0526.0465 10.526 Lấy dị vật trực tràng      3,579,000
988 10.0527.0454 10.527 Cắt đoạn trực tràng nối ngay      4,470,000
989 10.0528.0454 10.528 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann      4,470,000
990 10.0529.0454 10.529 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp      4,470,000
991 10.0530.0454 10.530 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn      4,470,000
992 10.0533.0494 10.533 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn      2,562,000
993 10.0534.0465 10.534 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng      3,579,000
994 10.0535.0455 10.535 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng      2,498,000
995 10.0536.0465 10.536 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn      3,579,000
996 10.0537.0455 10.537 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng      2,498,000
997 10.0538.0489 10.538 Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng      4,670,000
998 10.0541.0465 10.541 Đóng rò trực tràng – bàng quang      3,579,000
999 7. Tầng sinh môn
1000 10.0547.0494 10.547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ      2,562,000
1001 10.0548.0494 10.548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch      2,562,000
1002 10.0549.0494 10.549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)      2,562,000
1003 10.0550.0494 10.550 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ      2,562,000
1004 10.0551.0494 10.551 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng      2,562,000
1005 10.0552.0495 10.552 Phẫu thuật Longo      2,254,000
1006 10.0553.0495 10.553 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ      2,254,000
1007 10.0554.0494 10.554 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)      2,562,000
1008 10.0555.0494 10.555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản      2,562,000
1009 10.0556.0494 10.556 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp      2,562,000
1010 10.0557.0494 10.557 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản      2,562,000
1011 10.0559.0494 10.559 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ      2,562,000
1012 10.0561.0494 10.561 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)      2,562,000
1013 10.0562.0494 10.562 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn      2,562,000
1014 10.0564.0491 10.564 Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle      2,514,000
1015 10.0566.0584 10.566 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)      1,242,000
1016 10.0567.0584 10.567 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)      1,242,000
1017 10.0569.0624 10.569 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn      1,898,000
1018 10.0571.0632 10.571 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản      2,248,000
1019 10.0572.0577 10.572 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp      4,616,000
1020 Đ. GAN – MẬT – TỤY
1021 1. Gan
1022 10.0574.0491 10.574 Thăm dò, sinh thiết gan      2,514,000
1023 10.0577.0466 10.577 Cắt gan trái      8,133,000
1024 10.0578.0466 10.578 Cắt gan phân thuỳ sau      8,133,000
1025 10.0580.0466 10.580 Cắt thuỳ gan trái      8,133,000
1026 10.0596.0466 10.596 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột      8,133,000
1027 10.0598.0466 10.598 Các phẫu thuật cắt gan khác      8,133,000
1028 10.0608.0471 10.608 Cầm máu nhu mô gan      5,273,000
1029 10.0609.0471 10.609 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu      5,273,000
1030 10.0610.0471 10.610 Lấy máu tụ bao gan      5,273,000
1031 10.0611.0582 10.611 Cắt chỏm nang gan      2,851,000
1032 10.0616.0493 10.616 Dẫn lưu áp xe gan      2,832,000
1033 10.0617.0493 10.617 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan      2,832,000
1034 2. Mật
1035 10.0620.0583 10.620 Mở thông túi mật      1,965,000
1036 10.0621.0472 10.621 Cắt túi mật      4,523,000
1037 10.0622.0474 10.622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật      4,499,000
1038 10.0623.0474 10.623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật      4,499,000
1039 10.0625.0474 10.625 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật      4,499,000
1040 10.0629.0581 10.629 Mở nhu mô gan lấy sỏi      4,728,000
1041 10.0632.0481 10.632 Nối mật ruột bên – bên      4,399,000
1042 10.0633.0481 10.633 Nối mật ruột tận – bên      4,399,000
1043 10.0634.0481 10.634 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng      4,399,000
1044 10.637 Cắt nang ống mật chủ                   –
1045 10.0638.0464 10.638 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật      2,664,000
1046 10.0639.0469 10.639 Các phẫu thuật đường mật khác      4,699,000
1047 10.0639.0469 10.639 Các phẫu thuật đường mật khác      4,699,000
1048 3. Tụy
1049 10.0640.0486 10.640 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu      4,485,000
1050 10.0641.0464 10.641 Dẫn lưu nang tụy      2,664,000
1051 10.0642.0464 10.642 Nối nang tụy với tá tràng      2,664,000
1052 10.0643.0464 10.643 Nối nang tụy với dạ dày      2,664,000
1053 10.0644.0464 10.644 Nối nang tụy với hỗng tràng      2,664,000
1054 10.0645.0486 10.645 Cắt bỏ nang tụy      4,485,000
1055 10.0648.0482 10.648 Cắt khối tá tụy    10,817,000
1056 10.0649.0482 10.649 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị    10,817,000
1057 10.0653.0486 10.653 Cắt tụy trung tâm      4,485,000
1058 10.0654.0486 10.654 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách      4,485,000
1059 10.0655.0486 10.655 Cắt đuôi tụy bảo tồn lách      4,485,000
1060 10.0659.0481 10.659 Nối tụy ruột      4,399,000
1061 10.0666.0481 10.666 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn      4,399,000
1062 10.0667.0486 10.667 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn      4,485,000
1063 10.0669.0464 10.669 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu      2,664,000
1064 10.0673.0484 10.673 Cắt lách do chấn thương      4,472,000
1065 10.0674.0484 10.674 Cắt lách bệnh lý      4,472,000
1066 10.0675.0484 10.675 Cắt lách bán phần      4,472,000
1067 10.0676.0582 10.676 Khâu vết thương lách      2,851,000
1068 10.0677.0582 10.677 Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học      2,851,000
1069 E. THÀNH BỤNG – CƠ HOÀNH – PHÚC MẠC
1070 1. Thành bụng – cơ hoành
1071 10.0679.0492 10.679 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini      3,258,000
1072 10.0680.0492 10.680 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice      3,258,000
1073 10.0681.0492 10.681 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice      3,258,000
1074 10.0682.0492 10.682 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein      3,258,000
1075 10.0683.0492 10.683 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát      3,258,000
1076 10.0684.0492 10.684 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên      3,258,000
1077 10.0685.0492 10.685 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi      3,258,000
1078 10.0686.0492 10.686 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng      3,258,000
1079 10.0687.0492 10.687 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác      3,258,000
1080 10.0688.0583 10.688 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn      1,965,000
1081 10.0689.0582 10.689 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương      2,851,000
1082 10.0690.0582 10.690 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành      2,851,000
1083 10.0691.0582 10.691 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành      2,851,000
1084 10.0695.0492 10.695 Phẫu thuật cắt u cơ hoành      3,258,000
1085 10.0697.0583 10.697 Phẫu thuật cắt u thành bụng      1,965,000
1086 10.0698.0628 10.698 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ      2,612,000
1087 10.0699.0583 10.699 Khâu vết thương thành bụng      1,965,000
1088 2. Phúc mạc
1089 10.0701.0491 10.701 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu      2,514,000
1090 10.0702.0489 10.702 Bóc phúc mạc douglas      4,670,000
1091 10.0703.0489 10.703 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ      4,670,000
1092 10.0704.0489 10.704 Bóc phúc mạc bên trái      4,670,000
1093 10.0705.0489 10.705 Bóc phúc mạc bên phải      4,670,000
1094 10.0706.0489 10.706 Bóc phúc mạc phủ tạng      4,670,000
1095 10.0707.0489 10.707 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác      4,670,000
1096 10.0712.0489 10.712 Lấy u phúc mạc      4,670,000
1097 10.0713.0487 10.713 Lấy u sau phúc mạc      5,712,000
1098 G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
1099 1. Vùng vai-xương đòn
1100 10.0716.0551 10.716 Phẫu thuật tháo khớp vai      2,758,000
1101 10.0717.0556 10.717 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai      3,750,000
1102 10.0718.0556 10.718 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai      3,750,000
1103 10.0719.0556 10.719 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn      3,750,000
1104 10.0720.0556 10.720 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn      3,750,000
1105 10.0721.0556 10.721 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn      3,750,000
1106 10.0722.0556 10.722 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn      3,750,000
1107 2. Vùng cánh tay
1108 10.0723.0556 10.723 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay      3,750,000
1109 10.0724.0556 10.724 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay      3,750,000
1110 10.0725.0556 10.725 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay      3,750,000
1111 10.0727.0553 10.727 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay      4,634,000
1112 10.0729.0556 10.729 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp      3,750,000
1113 10.0730.0556 10.730 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay      3,750,000
1114 10.0731.0556 10.731 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay      3,750,000
1115 10.0732.0556 10.732 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay      3,750,000
1116 10.0733.0556 10.733 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay      3,750,000
1117 3. Vùng cẳng tay
1118 10.0734.0548 10.734 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu      3,985,000
1119 10.0735.0548 10.735 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp      3,985,000
1120 10.0736.0556 10.736 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia      3,750,000
1121 10.0737.0556 10.737 Phẫu thuật KHX gãy đài quay      3,750,000
1122 10.0738.0556 10.738 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp      3,750,000
1123 10.0739.0556 10.739 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay      3,750,000
1124 10.0740.0556 10.740 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới      3,750,000
1125 10.0741.0556 10.741 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu      3,750,000
1126 10.0742.0539 10.742 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương      2,106,000
1127 10.0743.0556 10.743 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay      3,750,000
1128 10.0744.0548 10.744 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay      3,985,000
1129 4. Vùng bàn tay
1130 10.0746.0556 10.746 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay      3,750,000
1131 10.0748.0559 10.748 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay      2,963,000
1132 10.0749.0559 10.749 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay      2,963,000
1133 10.0750.0559 10.750 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay      2,963,000
1134 10.0751.0559 10.751 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay      2,963,000
1135 6. Vùng đùi
1136 10.0759.0556 10.759 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi      3,750,000
1137 10.0761.0556 10.761 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi      3,750,000
1138 10.0762.0556 10.762 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi      3,750,000
1139 10.0763.0556 10.763 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi      3,750,000
1140 10.0764.0556 10.764 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi      3,750,000
1141 10.0765.0556 10.765 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi      3,750,000
1142 10.0766.0556 10.766 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi      3,750,000
1143 10.0767.0556 10.767 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi      3,750,000
1144 10.0768.0556 10.768 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi      3,750,000
1145 10.0769.0556 10.769 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi      3,750,000
1146 10.0770.0556 10.770 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp      3,750,000
1147 7. Khớp gối
1148 10.0772.0548 10.772 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè      3,985,000
1149 10.0773.0548 10.773 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp      3,985,000
1150 8. Vùng cẳng chân
1151 10.0775.0556 10.775 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong      3,750,000
1152 10.0776.0556 10.776 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài      3,750,000
1153 10.0777.0556 10.777 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày      3,750,000
1154 10.0778.0556 10.778 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày      3,750,000
1155 10.0779.0556 10.779 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày      3,750,000
1156 10.0780.0556 10.780 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân      3,750,000
1157 10.0781.0556 10.781 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần      3,750,000
1158 10.0782.0556 10.782 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)      3,750,000
1159 10.0783.0556 10.783 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân      3,750,000
1160 10.0784.0556 10.784 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong      3,750,000
1161 10.0785.0556 10.785 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài      3,750,000
1162 10.0786.0556 10.786 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân      3,750,000
1163 9. Vùng gót chân-bàn chân
1164 10.0788.0556 10.788 Phẫu thuật KHX gãy xương gót      3,750,000
1165 10.0791.0548 10.791 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân      3,985,000
1166 10.0792.0556 10.792 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)      3,750,000
1167 10. Gãy xương hở
1168 10.0793.0556 10.793 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân      3,750,000
1169 10.0794.0556 10.794 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân      3,750,000
1170 10.0795.0556 10.795 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân      3,750,000
1171 10.0796.0548 10.796 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi      3,985,000
1172 10.0797.0548 10.797 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi      3,985,000
1173 10.0798.0556 10.798 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay      3,750,000
1174 10.0799.0556 10.799 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay      3,750,000
1175 10.0800.0556 10.800 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay      3,750,000
1176 10.0801.0556 10.801 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay      3,750,000
1177 10.0802.0556 10.802 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay      3,750,000
1178 10.0803.0556 10.803 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay      3,750,000
1179 10.0804.0548 10.804 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay      3,985,000
1180 10.0805.0537 10.805 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên      2,829,000
1181 10.0806.0537 10.806 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới      2,829,000
1182 11. Tổn thương phần mềm
1183 10.0807.0577 10.807 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động      4,616,000
1184 10.0808.0577 10.808 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động      4,616,000
1185 10.0809.0583 10.809 Phẫu thuật vết thương bàn tay      1,965,000
1186 10.0810.0559 10.810 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi      2,963,000
1187 10.0811.0559 10.811 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp      2,963,000
1188 12. Vùng cổ tay-bàn tay
1189 10.0815.0556 10.815 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay      3,750,000
1190 10.0816.0556 10.816 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay      3,750,000
1191 10.0817.0556 10.817 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay      3,750,000
1192 10.0819.0556 10.819 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay      3,750,000
1193 10.0820.0556 10.820 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay      3,750,000
1194 10.0821.0556 10.821 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay      3,750,000
1195 10.0822.0556 10.822 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay      3,750,000
1196 10.0823.0582 10.823 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới      2,851,000
1197 10.0826.0559 10.826 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay      2,963,000
1198 10.0827.0557 10.827 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay      5,122,000
1199 10.0828.0556 10.828 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay      3,750,000
1200 10.0832.0344 10.832 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay      2,318,000
1201 10.0833.0344 10.833 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ      2,318,000
1202 10.0834.0344 10.834 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay      2,318,000
1203 10.0837.0535 10.837 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay      2,925,000
1204 10.0839.0559 10.839 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V      2,963,000
1205 10.0840.0559 10.840 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II      2,963,000
1206 10.0842.0559 10.842 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi      2,963,000
1207 10.0843.0550 10.843 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng      3,570,000
1208 10.0845.0549 10.845 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới      3,649,000
1209 10.0847.0551 10.847 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay      2,758,000
1210 10.0849.0549 10.849 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay      3,649,000
1211 10.0850.0575 10.850 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay      2,790,000
1212 10.0851.0571 10.851 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay      2,887,000
1213 10.0858.0535 10.858 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren      2,925,000
1214 10.0859.0571 10.859 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay      2,887,000
1215 10.0861.0577 10.861 Thương tích bàn tay phức tạp      4,616,000
1216 10.0862.0571 10.862 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón      2,887,000
1217 10.0863.0534 10.863 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay      3,741,000
1218 10.0864.0583 10.864 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay      1,965,000
1219 13. Vùng cổ chân-bàn chân
1220 10.0865.0556 10.865 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân      3,750,000
1221 10.0868.0556 10.868 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót      3,750,000
1222 10.0870.0556 10.870 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân      3,750,000
1223 10.0871.0548 10.871 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân      3,985,000
1224 10.0874.0571 10.874 Cụt chấn thương cổ và bàn chân      2,887,000
1225 10.0875.0559 10.875 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước      2,963,000
1226 10.0876.0559 10.876 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I      2,963,000
1227 10.0877.0559 10.877 Phẫu thuật tổn thương gân Achille      2,963,000
1228 10.0879.0559 10.879 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I      2,963,000
1229 10.0880.0559 10.880 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau      2,963,000
1230 14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
1231 10.0882.0559 10.882 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu      2,963,000
1232 10.0883.0559 10.883 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè      2,963,000
1233 10.0884.0559 10.884 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi      2,963,000
1234 10.0885.0559 10.885 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille      2,963,000
1235 10.0886.0559 10.886 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn      2,963,000
1236 10.0896.0556 10.896 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)      3,750,000
1237 10.0898.0537 10.898 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh      2,829,000
1238 10.0899.0537 10.899 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải      2,829,000
1239 10.0900.0550 10.900 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi      3,570,000
1240 10.0901.0550 10.901 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay      3,570,000
1241 15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
1242 10.0904.0548 10.904 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay      3,985,000
1243 10.0906.0548 10.906 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay      3,985,000
1244 10.0907.0551 10.907 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET      2,758,000
1245 10.0909.0548 10.909 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay      3,985,000
1246 10.0910.0548 10.910 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay      3,985,000
1247 10.0911.0548 10.911 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu      3,985,000
1248 10.0912.0556 10.912 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu      3,750,000
1249 10.0913.0556 10.913 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia      3,750,000
1250 10.0914.0556 10.914 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)      3,750,000
1251 10.0915.0556 10.915 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay      3,750,000
1252 10.0916.0543 10.916 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương      3,250,000
1253 10.0917.0556 10.917 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi      3,750,000
1254 10.0918.0556 10.918 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi      3,750,000
1255 10.0919.0556 10.919 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối      3,750,000
1256 10.0920.0556 10.920 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân      3,750,000
1257 10.0921.0556 10.921 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày      3,750,000
1258 16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
1259 10.0929.0547 10.929 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng      5,122,000
1260 10.0930.0543 10.930 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần      3,250,000
1261 10.0932.0557 10.932 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng      5,122,000
1262 10.0934.0563 10.934 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương      1,731,000
1263 10.0937.0537 10.937 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo      2,829,000
1264 10.0939.0539 10.939 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân      2,106,000
1265 10.0941.0556 10.941 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)      3,750,000
1266 10.0942.0534 10.942 Phẫu thuật cắt cụt chi      3,741,000
1267 10.0943.0534 10.943 Phẫu thuật tháo khớp chi      3,741,000
1268 10.0944.0550 10.944 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản      3,570,000
1269 10.0947.0571 10.947 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm      2,887,000
1270 10.0948.0548 10.948 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay      3,985,000
1271 10.0949.0548 10.949 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)      3,985,000
1272 10.0950.0549 10.950 Phẫu thuật làm cứng khớp gối      3,649,000
1273 10.0951.0551 10.951 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối      2,758,000
1274 10.0952.0571 10.952 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi      2,887,000
1275 10.0953.0571 10.953 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)      2,887,000
1276 10.0954.0576 10.954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu      2,598,000
1277 10.0955.0577 10.955 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp      4,616,000
1278 10.0956.0551 10.956 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp      2,758,000
1279 10.0958.0549 10.958 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác      3,649,000
1280 10.0959.0573 10.959 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ      3,325,000
1281 10.0961.0575 10.961 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²      2,790,000
1282 10.0962.0574 10.962 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²      4,228,000
1283 10.0963.0559 10.963 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)      2,963,000
1284 10.0964.0559 10.964 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)      2,963,000
1285 10.0965.0344 10.965 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)      2,318,000
1286 10.0967.0558 10.967 Phẫu thuật lấy bỏ u xương      3,746,000
1287 10.0968.0553 10.968 Phẫu thuật ghép xương tự thân      4,634,000
1288 10.0972.0407 10.972 Phẫu thuật U máu      3,014,000
1289 10.0973.0551 10.973 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp      2,758,000
1290 10.0974.0551 10.974 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi      2,758,000
1291 10.0975.0551 10.975 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh      2,758,000
1292 10.0976.0344 10.976 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ      2,318,000
1293 10.0979.0571 10.979 Phẫu thuật viêm xương      2,887,000
1294 10.0980.0571 10.980 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết      2,887,000
1295 10.0982.0551 10.982 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay      2,758,000
1296 10.0983.0551 10.983 Phẫu thuật vết thương khớp      2,758,000
1297 10.0984.0563 10.984 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương      1,731,000
1298 17. Nắn- Bó bột
1299 10.0990.0529 10.990 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi         624,000
1300 10.0995.0517 10.995 Nắn, bó bột trật khớp vai         319,000
1301 10.0996.0515 10.996 Nắn, bó bột gãy xương đòn         399,000
1302 10.0997.0527 10.997 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay         335,000
1303 10.0998.0527 10.998 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay         335,000
1304 10.0999.0527 10.999 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay         335,000
1305 10.1000.0515 10.1000 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu         399,000
1306 10.1001.0515 10.1001 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay         399,000
1307 10.1003.0527 10.1003 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV         335,000
1308 10.1004.0527 10.1004 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay         335,000
1309 10.1007.0521 10.1007 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay         335,000
1310 10.1008.0521 10.1008 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles         335,000
1311 10.1009.0519 10.1009 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay         234,000
1312 10.1010.0523 10.1010 Nắn, bó bột trật khớp háng         714,000
1313 10.1011.0513 10.1011 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng         259,000
1314 10.1012.0525 10.1012 Nắn, bó bột gãy mâm chày         335,000
1315 10.1015.0511 10.1015 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật         644,000
1316 10.1016.0529 10.1016 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi         624,000
1317 10.1018.0513 10.1018 Nắn, bó bột trật khớp gối         259,000
1318 10.1019.0525 10.1019 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân         335,000
1319 10.1020.0525 10.1020 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân         335,000
1320 10.1023.0532 10.1023 Nắn, bó bột gãy xương gót         144,000
1321 10.1024.0519 10.1024 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân         234,000
1322 10.1025.0517 10.1025 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn         319,000
1323 10.1026.0525 10.1026 Nắn, bó bột gãy Dupuptren         335,000
1324 10.1027.0521 10.1027 Nắn, bó bột gãy Monteggia         335,000
1325 10.1028.0519 10.1028 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân         234,000
1326 10.1029.0515 10.1029 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn         399,000
1327 10.1031.0513 10.1031 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân         259,000
1328 H. CỘT SỐNG
1329 3. Cột sống thắt lưng
1330 10.1068.0567 10.1068 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống      5,328,000
1331 10.1077.0369 10.1077 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng      4,498,000
1332 10.1078.0369 10.1078 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung      4,498,000
1333 I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
1334 10.1107.0369 10.1107 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên      4,498,000
1335 10.1113.0398 10.1113 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ      7,275,000
1336 10.1118.0546 10.1118 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối      5,122,000
1337 XI. BỎNG
1338 A. ĐIỀU TRỊ BỎNG
1339 1. Thay băng bỏng
1340 11.0004.1149 11.4 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn         410,000
1341 11.0005.1148 11.5 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn         242,000
1342 2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng
1343 11.0015.1158 11.15 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép         558,000
1344 11.0016.1160 11.16 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu         182,000
1345 11.0019.1102 11.19 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn      2,269,000
1346 11.0022.1102 11.22 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em      2,269,000
1347 11.0025.1106 11.25 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn      2,298,000
1348 11.0031.1120 11.31 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn      2,818,000
1349 11.0056.1119 11.56 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể      1,824,000
1350 11.0057.1159 11.57 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng         333,000
1351 3. Các kỹ thuật khác
1352 11.0087.0120 11.87 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng         719,000
1353 11.0088.0099 11.88 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng         653,000
1354 11.0089.0215 11.89 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng           21,400
1355 11.0090.0216 11.90 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng         178,000
1356 B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG
1357 11.0103.1114 11.103 Cắt sẹo khâu kín      3,288,000
1358 C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
1359 11.0116.0199 11.116 Thay băng điều trị vết thương mạn tính         246,000
1360 Đ. ĐIỀU TRỊ BỎNG
1361 G. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
1362 11.0159.1144 11.159 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính      2,477,000
1363 11.0160.1137 11.160 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính      3,601,000
1364 11.0161.1144 11.161 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín      2,477,000
1365 11.0162.1120 11.162 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính      2,818,000
1366 XII. UNG BƯỚU
1367 A. ĐẦU-CỔ
1368 12.0002.1044 12.2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm         705,000
1369 12.0003.1045 12.3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm      1,126,000
1370 12.0004.0834 12.4 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm      1,234,000
1371 12.0006.1044 12.6 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm         705,000
1372 12.0007.1045 12.7 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm      1,126,000
1373 12.0010.1049 12.10 Cắt các u lành vùng cổ      2,627,000
1374 12.0011.1190 12.11 Cắt các u lành tuyến giáp      1,784,000
1375 12.0012.1048 12.12 Cắt các u nang giáp móng      2,133,000
1376 C. HÀM – MẶT
1377 12.0061.1093 12.61 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…         844,000
1378 12.0068.0834 12.68 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm      1,234,000
1379 12.0070.1039 12.70 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm         455,000
1380 12.0071.1038 12.71 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm         820,000
1381 12.0091.0909 12.91 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm      1,334,000
1382 12.0091.0909 12.91.1 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm         834,000
1383 12.0092.0909 12.92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm      1,334,000
1384 Đ. TAI – MŨI – HỌNG
1385 12.0135.1189 12.135 Cắt u lưỡi lành tính      2,754,000
1386 12.0161.0874 12.161 Cắt polyp ống tai      1,990,000
1387 12.0162.0918 12.162 Cắt polyp mũi         663,000
1388 E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
1389 12.0167.0558 12.167 Cắt u xương sườn 1 xương      3,746,000
1390 G. TIÊU HÓA – BỤNG
1391 12.0203.0491 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư      2,514,000
1392 12.0215.0491 12.215 Làm hậu môn nhân tạo      2,514,000
1393 12.0216.0487 12.216 Cắt u sau phúc mạc      5,712,000
1394 I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1395 12.0256.0582 12.256 Cắt u thận lành      2,851,000
1396 12.0261.1191 12.261 Cắt u sùi đầu miệng sáo      1,206,000
1397 12.0263.1190 12.263 Cắt nang thừng tinh một bên      1,784,000
1398 12.0264.1189 12.264 Cắt nang thừng tinh hai bên      2,754,000
1399 12.0265.0583 12.265 Cắt u lành dương vật      1,965,000
1400 K. VÚ – PHỤ KHOA
1401 12.0269.0653 12.269 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú      2,862,000
1402 12.0169.0400 12.169 Phẫu thuật bóc kén màng phổi      3,285,000
1403 12.0170.0400 12.170 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi      3,285,000
1404 12.0171.0400 12.171 Phẫu thuật cắt kén khí phổi      3,285,000
1405 12.0172.0583 12.172 Phẫu thuật bóc u thành ngực      1,965,000
1406 12.0188.0409 12.188 Cắt u trung thất    10,311,000
1407 12.0189.0409 12.189 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực    10,311,000
1408 12.0190.0583 12.190 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm      1,965,000
1409 12.0191.0407 12.191 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm      3,014,000
1410 12.192 Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn                   –
1411 . G. TIÊU HÓA – BỤNG
1412 12.0195.0441 12.195 Cắt u lành thực quản      5,441,000
1413 12.0199.0449 12.199 Cắt dạ dày do ung thư      7,266,000
1414 12.0200.0448 12.200 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2      4,913,000
1415 12.0201.0449 12.201 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống      7,266,000
1416 12.0202.0449 12.202 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non      7,266,000
1417 12.0203.0491 12.203 Mở thông dạ dày ra da do ung thư      2,514,000
1418 12.204 Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng                   –
1419 12.207 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống                   –
1420 12.208 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay                   –
1421 12.209 Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống                   –
1422 12.0210.0460 12.210 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới      6,933,000
1423 12.211 Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME).                   –
1424 12.212 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn                   –
1425 12.213 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn                   –
1426 . H. GAN – MẬT – TUỴ
1427 12.221 Cắt gan trái do ung thư                   –
1428 12.222 Cắt phân thuỳ gan                   –
1429 12.227 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng                   –
1430 12.0229.0062 12.229 Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan      1,735,000
1431 12.233 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật                   –
1432 12.0234.0471 12.234 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ      5,273,000
1433 12.0236.0481 12.236 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư      4,399,000
1434 12.237 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư                   –
1435 12.0239.0486 12.239 Cắt đuôi tụy và cắt lách      4,485,000
1436 12.0240.0482 12.240 Cắt bỏ khối u tá tụy    10,817,000
1437 12.0241.0486 12.241 Cắt thân và đuôi tụy      4,485,000
1438 12.0242.0484 12.242 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách      4,472,000
1439 . I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1440 12.0243.0425 12.243 Cắt u bàng quang đường trên      5,434,000
1441 12.244 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang                   –
1442 12.0252.0434 12.252 Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­      4,151,000
1443 12.0258.0487 12.258 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc      5,712,000
1444 12.0266.0434 12.266 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch      4,151,000
1445 . K. VÚ – PHỤ KHOA
1446 12.0267.0653 12.267 Cắt u vú lành tính      2,862,000
1447 12.0268.0591 12.268 Mổ bóc nhân xơ vú         984,000
1448 12.0280.0683 12.280 Cắt u nang buồng trứng xoắn      2,944,000
1449 12.0281.0683 12.281 Cắt u nang buồng trứng      2,944,000
1450 12.282 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản                   –
1451 12.0283.0683 12.283 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ      2,944,000
1452 12.0284.0683 12.284 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ      2,944,000
1453 12.285 Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung                   –
1454 12.0291.0681 12.291 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng      3,876,000
1455 12.0292.0682 12.292 Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên      6,145,000
1456 12.0295.0598 12.295 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung      6,111,000
1457 12.0297.0661 12.297 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng      6,130,000
1458 12.0306.0597 12.306 Cắt u thành âm đạo      2,048,000
1459 . L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
1460 12.310 Cắt u thần kinh                   –
1461 12.311 Cắt u xơ cơ xâm lấn                   –
1462 L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
1463 12.0313.1190 12.313 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm      1,784,000
1464 12.0314.1189 12.314 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm      2,754,000
1465 12.0317.1190 12.317 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm      1,784,000
1466 12.0318.1189 12.318 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm      2,754,000
1467 12.0319.1190 12.319 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm      1,784,000
1468 12.0320.1190 12.320 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm      1,784,000
1469 12.0321.1190 12.321 Cắt u bao gân      1,784,000
1470 12.0322.1191 12.322 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)      1,206,000
1471 12.0323.0653 12.323 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam      2,862,000
1472 12.0324.0558 12.324 Cắt u xương sụn lành tính      3,746,000
1473 12.0325.0558 12.325 Cắt u xương, sụn      3,746,000
1474 N. KỸ THUẬT KHÁC
1475 XIII. PHỤ SẢN
1476 A. SẢN KHOA
1477 13.0001.0676 13.1 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược      7,919,000
1478 13.0002.0672 13.2 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên      2,945,000
1479 13.0007.0671 13.7 Phẫu thuật lấy thai lần đầu      2,332,000
1480 13.0008.0670 13.8 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)      4,202,000
1481 13.0010.0660 13.10 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa      7,397,000
1482 13.0011.0707 13.11 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa      4,867,000
1483 13.0012.0708 13.12 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa      3,342,000
1484 13.0013.0649 13.13 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung      4,838,000
1485 13.14 Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa                   –
1486 13.15 Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa                   –
1487 13.16 Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa                   –
1488 13.0017.0652 13.17 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai      4,585,000
1489 13.0018.0625 13.18 Khâu tử cung do nạo thủng      2,782,000
1490 13.0019.0618 13.19 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng         649,000
1491 13.0023.2023 13.23 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa           47,700
1492 13.0024.0613 13.24 Đỡ đẻ ngôi ngược (*)      1,002,000
1493 13.0025.0638 13.25 Nội xoay thai      1,406,000
1494 13.0026.0615 13.26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên      1,227,000
1495 13.0027.0617 13.27 Forceps         952,000
1496 13.0028.0617 13.28 Giác hút         952,000
1497 13.0030.0623 13.30 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo      1,564,000
1498 13.0031.0727 13.31 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)         587,000
1499 13.0032.0632 13.32 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn      2,248,000
1500 13.0033.0614 13.33 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm         706,000
1501 13.0040.0629 13.40 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn           85,600
1502 13.0048.0640 13.48 Nong cổ tử cung do bế sản dịch         281,000
1503 13.0049.0635 13.49 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ         344,000
1504 13.0052.0626 13.52 Khâu vòng cổ tử cung         549,000
1505 13.0053.0594 13.53 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung         117,000
1506 13.0054.0600 13.54 Chích áp xe tầng sinh môn         807,000
1507 13.0059.0661 13.59 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn      6,130,000
1508 13.0061.0598 13.61 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung      6,111,000
1509 13.0064.0690 13.64 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần      5,914,000
1510 B. PHỤ KHOA
1511 13.0065.0687 13.65 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung      6,116,000
1512 13.0066.0658 13.66 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi      5,910,000
1513 13.0067.0657 13.67 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo      3,736,000
1514 13.0068.0681 13.68 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn      3,876,000
1515 13.0070.0681 13.70 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần      3,876,000
1516 13.0071.0679 13.71 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung      3,355,000
1517 13.0072.0683 13.72 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ      2,944,000
1518 13.0073.0702 13.73 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng      6,575,000
1519 13.0074.0686 13.74 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng      4,289,000
1520 13.0075.0668 13.75 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung      3,322,000
1521 13.0076.0689 13.76 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ      5,071,000
1522 13.0077.0689 13.77 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung      5,071,000
1523 13.0078.0699 13.78 Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng      5,546,000
1524 13.0079.0689 13.79 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai      5,071,000
1525 13.0080.0689 13.80 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn      5,071,000
1526 13.0081.0689 13.81 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung      5,071,000
1527 13.0082.0689 13.82 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản      5,071,000
1528 13.0083.0689 13.83 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ      5,071,000
1529 13.0087.0689 13.87 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang      5,071,000
1530 13.0088.0689 13.88 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ      5,071,000
1531 13.0090.0689 13.90 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ      5,071,000
1532 13.0091.0665 13.91 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng      3,725,000
1533 13.0092.0683 13.92 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng      2,944,000
1534 13.0093.0664 13.93 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang      3,766,000
1535 13.0100.0610 13.100 Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu      6,045,000
1536 13.0105.0710 13.105 Phẫu thuật treo tử cung      2,859,000
1537 13.0110.0651 13.110 Phẫu thuật cắt âm vật phì đại      2,619,000
1538 13.0111.0656 13.111 Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ      2,729,000
1539 13.0115.0650 13.115 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng      2,677,000
1540 13.0116.0663 13.116 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn      3,710,000
1541 13.0117.0595 13.117 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng      4,109,000
1542 13.0120.0616 13.120 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục      4,113,000
1543 13.0121.0688 13.121 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc      5,558,000
1544 13.0122.0688 13.122 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung      5,558,000
1545 13.0123.0654 13.123 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)      3,668,000
1546 13.0124.0688 13.124 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung      5,558,000
1547 13.0125.0688 13.125 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung      5,558,000
1548 13.0126.0688 13.126 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung      5,558,000
1549 13.0127.0637 13.127 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán      2,828,000
1550 13.0128.0636 13.128 Nội soi buồng tử cung can thiệp      4,394,000
1551 13.0129.0636 13.129 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung      4,394,000
1552 13.0130.0636 13.130 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung      4,394,000
1553 13.0131.0697 13.131 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa      4,963,000
1554 13.0132.0685 13.132 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa      2,782,000
1555 13.0133.0694 13.133 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung      5,089,000
1556 13.0136.0628 13.136 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa      2,612,000
1557 13.0137.0077 13.137 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng         137,000
1558 13.0140.0627 13.140 Khoét chóp cổ tử cung      2,747,000
1559 13.0143.0655 13.143 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung      1,935,000
1560 13.0144.0721 13.144 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo         388,000
1561 13.0145.0611 13.145 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…         159,000
1562 13.0147.0597 13.147 Cắt u thành âm đạo      2,048,000
1563 13.0148.0630 13.148 Lấy dị vật âm đạo         573,000
1564 13.0149.0624 13.149 Khâu rách cùng đồ âm đạo      1,898,000
1565 13.0150.0724 13.150 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn      1,482,000
1566 13.0152.0589 13.152 Bóc nang tuyến Bartholin      1,274,000
1567 13.0153.0603 13.153 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh         790,000
1568 13.0154.0712 13.154 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo         382,000
1569 13.0155.0334 13.155 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn         682,000
1570 13.0156.0639 13.156 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính         580,000
1571 13.0157.0619 13.157 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết         204,000
1572 13.0158.0634 13.158 Nạo hút thai trứng         772,000
1573 13.0159.0609 13.159 Dẫn lưu cùng đồ Douglas         835,000
1574 13.0160.0606 13.160 Chọc dò túi cùng Douglas         280,000
1575 13.0162.0604 13.162 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng         880,000
1576 13.0163.0602 13.163 Chích áp xe vú         219,000
1577 13.0166.0715 13.166 Soi cổ tử cung           61,500
1578 13.0168.0599 13.168 Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách      4,803,000
1579 13.0172.0653 13.172 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú      2,862,000
1580 13.0174.0653 13.174 Cắt u vú lành tính      2,862,000
1581 13.0175.0591 13.175 Bóc nhân xơ vú         984,000
1582 13.0177.0593 13.177 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần      2,761,000
1583 C. SƠ SINH
1584 13.0199.0211 13.199 Đặt sonde hậu môn sơ sinh           82,100
1585 13.0200.0074 13.200 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh         479,000
1586 Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
1587 13.0221.0695 13.221 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng      5,528,000
1588 13.0222.0631 13.222 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ      2,860,000
1589 13.0223.0700 13.223 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ      4,744,000
1590 13.0224.0631 13.224 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ      2,860,000
1591 E. PHÁ THAI
1592 13.0235.0727 13.235 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ         587,000
1593 13.0240.0631 13.240 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ      2,860,000
1594 13.0241.0644 13.241 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không         384,000
1595 XIV. MẮT
1596 14.0005.0815 14.5 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL      2,654,000
1597 14.6 Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
1598 14.9 Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo
1599 14.0025.0735 14.25 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên         312,000
1600 14.0032.0787 14.32 Mở bao sau đục bằng laser         257,000
1601 14.0042.0811 14.42 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL      1,212,000
1602 14.0043.0811 14.43 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL      1,212,000
1603 14.0044.0833 14.44 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL      1,634,000
1604 14.0046.0812 14.46 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)      1,970,000
1605 14.0047.0860 14.47 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK      1,213,000
1606 14.0049.0733 14.49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính      1,234,000
1607 14.0050.0807 14.50 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử         934,000
1608 14.0061.0802 14.61 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa      1,040,000
1609 14.0068.0763 14.68 Gọt giác mạc đơn thuần         770,000
1610 14.0072.0781 14.72 Lấy dị vật trong củng mạc         893,000
1611 14.0073.0783 14.73 Lấy dị vật tiền phòng      1,112,000
1612 14.0075.0807 14.75 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp         934,000
1613 14.0079.0827 14.79 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi      1,512,000
1614 14.0080.0847 14.80 Sinh thiết tổ chức mi         150,000
1615 14.0082.0847 14.82 Sinh thiết tổ chức kết mạc         150,000
1616 14.0083.0836 14.83 Cắt u da mi không ghép         724,000
1617 14.0084.0836 14.84 Cắt u mi cả bề dày không ghép         724,000
1618 14.0085.0834 14.85 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da      1,234,000
1619 14.0088.0736 14.88 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép      1,154,000
1620 14.0098.0739 14.98 Chích mủ mắt         452,000
1621 14.0108.0820 14.108 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)         793,000
1622 14.0109.0818 14.109 Phẫu thuật lác thông thường         740,000
1623 14.0111.0075 14.111 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác           32,900
1624 14.0112.0075 14.112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi           32,900
1625 14.0115.0862 14.115 Sửa sẹo sau mổ lác         598,000
1626 14.0116.0075 14.116 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi           32,900
1627 14.0118.0826 14.118 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,304,000
1628 14.0119.0826 14.119 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,304,000
1629 14.0120.0826 14.120 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi      1,304,000
1630 14.0121.0860 14.121 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)      1,213,000
1631 14.0122.0826 14.122 Cắt cơ Muller      1,304,000
1632 14.0124.0838 14.124 Vá da tạo hình mi      1,062,000
1633 14.0125.0829 14.125 Phẫu thuật tạo hình nếp mi         840,000
1634 14.0126.0829 14.126 Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi         840,000
1635 14.127 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)
1636 14.0128.0826 14.128 Kéo dài cân cơ nâng mi      1,304,000
1637 14.0131.0826 14.131 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi      1,304,000
1638 14.133 Sửa sẹo xấu vùng quanh mi
1639 14.0136.0817 14.136 Phẫu thuật mở rộng khe mi         643,000
1640 14.0137.0817 14.137 Phẫu thuật hẹp khe mi         643,000
1641 14.138 Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
1642 14.0145.0810 14.145 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên         520,000
1643 14.0149.0841 14.149 Mở góc tiền phòng      1,112,000
1644 14.0150.0805 14.150 Mở bè có hoặc không cắt bè      1,104,000
1645 14.0157.0863 14.157 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm         523,000
1646 14.0158.0851 14.158 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)         220,000
1647 14.0159.0857 14.159 Tiêm nhu mô giác mạc           47,500
1648 14.0162.0796 14.162 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)         740,000
1649 14.0163.0796 14.163 Rửa chất nhân tiền phòng         740,000
1650 14.0164.0732 14.164 Cắt bỏ túi lệ         840,000
1651 14.0165.0823 14.165 Phẫu thuật mộng đơn thuần         870,000
1652 14.0166.0780 14.166 Lấy dị vật giác mạc sâu         327,000
1653 14.0166.0777 14.166.1 Lấy dị vật giác mạc sâu         665,000
1654 14.0166.0778 14.166.2 Lấy dị vật giác mạc sâu           82,100
1655 14.0168.0764 14.168 Khâu cò mi, tháo cò         400,000
1656 14.0169.0738 14.169 Chích dẫn lưu túi lệ           78,400
1657 14.170 Phẫu thuật lác người lớn
1658 14.0171.0769 14.171 Khâu da mi đơn giản         809,000
1659 14.0172.0772 14.172 Khâu phục hồi bờ mi         693,000
1660 14.0174.0773 14.174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt         926,000
1661 14.0175.0839 14.175 Khâu phủ kết mạc         638,000
1662 14.0176.0770 14.176 Khâu giác mạc         764,000
1663 14.0177.0765 14.177 Khâu củng mạc         814,000
1664 14.0178.0767 14.178 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc      1,112,000
1665 14.0179.0770 14.179 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc         764,000
1666 14.0180.0805 14.180 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)      1,104,000
1667 14.0183.0796 14.183 Bơm hơi / khí tiền phòng         740,000
1668 14.0187.0788 14.187 Phẫu thuật quặm      1,235,000
1669 14.0188.0788 14.188 Phẫu thuật quặm tái phát      1,235,000
1670 14.0191.0789 14.191 Mổ quặm bẩm sinh         638,000
1671 14.0192.0075 14.192 Cắt chỉ khâu giác mạc           32,900
1672 14.0193.0856 14.193 Tiêm dưới kết mạc           47,500
1673 14.0194.0857 14.194 Tiêm cạnh nhãn cầu           47,500
1674 14.0195.0857 14.195 Tiêm hậu nhãn cầu           47,500
1675 14.196 Tiêm nội mô giác mạc
1676 14.0197.0855 14.197.1 Bơm thông lệ đạo           59,400
1677 14.0197.0854 14.197.2 Bơm thông lệ đạo           94,400
1678 14.0198.0784 14.198 Lấy máu làm huyết thanh           54,800
1679 14.0200.0782 14.200 Lấy dị vật kết mạc           64,400
1680 14.0201.0769 14.201 Khâu kết mạc         809,000
1681 14.0202.0785 14.202 Lấy calci kết mạc           35,200
1682 14.0203.0075 14.203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản           32,900
1683 14.0204.0075 14.204 Cắt chỉ khâu kết mạc           32,900
1684 14.0205.0759 14.205 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu           47,900
1685 14.0206.0730 14.206 Bơm rửa lệ đạo           36,700
1686 14.0207.0738 14.207 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           78,400
1687 14.0210.0799 14.210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi           35,200
1688 14.0211.0842 14.211 Rửa cùng đồ           41,600
1689 14.0212.0864 14.212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu         339,000
1690 14.0213.0778 14.213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)           82,100
1691 14.0214.0778 14.214 Bóc giả mạc           82,100
1692 14.0215.0505 14.215 Rạch áp xe mi         186,000
1693 14.0216.0505 14.216 Rạch áp xe túi lệ         186,000
1694 14.0218.0849 14.218 Soi đáy mắt trực tiếp           52,500
1695 14.0219.0849 14.219 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương           52,500
1696 14.0222.0801 14.222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày         107,000
1697 14.223 Khám lâm sàng mắt
1698 14.225 Gây mê để khám
1699 14.229 Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
1700 14.233 Phẫu thuật tạo nếp mi
1701 14.234 Phẫu thuật điều trị hở mi
1702 14.236 Phẫu thuật tạo hình mi
1703 14.0240.0845 14.240 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)           59,500
1704 14.0250.0852 14.250 Test thử cảm giác giác mạc           39,600
1705 14.0251.0852 14.251 Test phát hiện khô mắt           39,600
1706 14.0252.0801 14.252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm         107,000
1707 14.0258.0754 14.258 Đo khúc xạ máy             9,900
1708 14.0262.0751 14.262 Đo độ lác           63,800
1709 14.0265.0751 14.265 Đo thị giác 2 mắt           63,800
1710 14.0266.0865 14.266 Đo độ sâu tiền phòng         192,000
1711 14.0293.0002 14.293 Siêu âm + đo trục nhãn cầu           76,200
1712 XV. TAI MŨI HỌNG
1713 A. TAI – TAI THẦN KINH
1714 15.0020.0911 15.20 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần      3,720,000
1715 15.0027.0911 15.27 Mở sào bào      3,720,000
1716 15.0033.1001 15.33 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật      1,415,000
1717 15.0034.0997 15.34 Vá nhĩ đơn thuần      3,720,000
1718 15.0035.0971 15.35 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi      3,040,000
1719 15.0043.0874 15.43 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài      1,990,000
1720 15.0045.0909 15.45 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai      1,334,000
1721 15.0046.0872 15.46 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ         486,000
1722 15.0048.0971 15.48 Đặt ống thông khí màng nhĩ      3,040,000
1723 15.0049.0971 15.49 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ      3,040,000
1724 15.0050.0994 15.50 Chích rạch màng nhĩ           61,200
1725 15.0051.0216 15.51 Khâu vết rách vành tai         178,000
1726 15.0052.0993 15.52 Bơm hơi vòi nhĩ         115,000
1727 15.0053.1002 15.53 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai         954,000
1728 15.0054.0902 15.54 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)         514,000
1729 15.0055.0902 15.55 Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]         514,000
1730 15.0056.0882 15.56 Chọc hút dịch vành tai           52,600
1731 15.0058.0899 15.58 Làm thuốc tai           20,500
1732 15.0059.0908 15.59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài           62,900
1733 B. MŨI-XOANG
1734 15.0077.0978 15.77 Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng      2,955,000
1735 15.0078.0978 15.78 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm      2,955,000
1736 15.0079.0969 15.79 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm      3,873,000
1737 15.0081.0918 15.81 Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi         663,000
1738 15.0085.0975 15.85 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang      4,922,000
1739 15.0086.1001 15.86 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi      1,415,000
1740 15.0091.0961 15.91 Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang      9,019,000
1741 15.0097.0960 15.97 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi      2,750,000
1742 15.0098.0929 15.98 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang      1,574,000
1743 15.0099.1001 15.99 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi      1,415,000
1744 15.0103.0942 15.103 Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi      3,873,000
1745 15.0104.0942 15.104 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa      3,873,000
1746 15.0105.0969 15.105 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới      3,873,000
1747 15.0106.0969 15.106 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới      3,873,000
1748 15.0107.0969 15.107 Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)      3,873,000
1749 15.0109.0969 15.109 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới      3,873,000
1750 15.0110.0970 15.110 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi      3,188,000
1751 15.0111.0970 15.111 Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi      3,188,000
1752 15.0112.0970 15.112 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn      3,188,000
1753 15.0113.0970 15.113 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi      3,188,000
1754 15.0117.1001 15.117 Phẫu thuật mở xoang hàm      1,415,000
1755 15.0123.0912 15.123 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương      2,672,000
1756 15.0130.0922 15.130 Đốt điện cuốn mũi dưới         447,000
1757 15.0131.0922 15.131 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới         447,000
1758 15.0132.0867 15.132 Bẻ cuốn mũi         133,000
1759 15.0133.0867 15.133 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới         133,000
1760 15.0134.0912 15.134 Nâng xương chính mũi sau chấn thương      2,672,000
1761 15.0135.0168 15.135 Sinh thiết hốc mũi         126,000
1762 15.0136.1005 15.136 Nội soi sinh thiết u hốc mũi         290,000
1763 15.0137.0931 15.137 Nội soi sinh thiết u vòm      1,559,000
1764 15.0138.0920 15.138 Chọc rửa xoang hàm         278,000
1765 15.0139.0897 15.139 Phương pháp Proetz           57,600
1766 15.0140.0916 15.140 Nhét bấc mũi sau         116,000
1767 15.0141.0916 15.141 Nhét bấc mũi trước         116,000
1768 15.0142.0868 15.142 Cầm máu mũi bằng Merocel         205,000
1769 15.0143.0906 15.143 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         673,000
1770 15.0144.0906 15.144 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê         673,000
1771 15.0145.1002 15.145 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)         954,000
1772 15.0147.1006 15.147 Hút rửa mũi, xoang sau mổ         140,000
1773 C. HỌNG-THANH QUẢN
1774 15.0149.0937 15.149 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê      1,648,000
1775 15.0151.0937 15.151 Phẫu thuật cắt u Amydal      1,648,000
1776 15.0152.0988 15.152 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)      2,814,000
1777 15.0154.0914 15.154 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản         790,000
1778 15.0155.0958 15.155 Phẫu thuật nạo V.A nội soi      2,814,000
1779 15.0157.0929 15.157 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)      1,574,000
1780 15.0158.1002 15.158 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)         954,000
1781 15.0159.0965 15.159 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt      3,002,000
1782 15.0160.1000 15.160 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh      2,012,000
1783 15.0166.0978 15.166 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)      2,955,000
1784 15.0167.0978 15.167 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê      2,955,000
1785 15.0172.0964 15.172 Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh      5,321,000
1786 15.0174.0120 15.174 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)         719,000
1787 15.0194.1001 15.194 Phẫu thuật cắt u sàn miệng      1,415,000
1788 15.0195.1002 15.195 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má         954,000
1789 15.0196.1048 15.196 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)      2,133,000
1790 15.0203.0988 15.203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản      2,814,000
1791 15.0204.1043 15.204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng      1,014,000
1792 15.0205.1043 15.205 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng      1,014,000
1793 15.0206.0879 15.206 Chích áp xe sàn miệng         263,000
1794 15.0207.0878 15.207 Chích áp xe quanh Amidan         263,000
1795 15.0208.0916 15.208 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA         116,000
1796 15.0209.0996 15.209 Cắt phanh lưỡi         729,000
1797 15.0211.0168 15.211 Sinh thiết u họng miệng         126,000
1798 15.0212.0900 15.212 Lấy dị vật họng miệng           40,800
1799 15.0213.0900 15.213 Lấy dị vật hạ họng           40,800
1800 15.0214.1002 15.214 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng         954,000
1801 15.0215.0895 15.215 Đốt họng hạt bằng nhiệt           79,100
1802 15.0218.0899 15.218 Bơm thuốc thanh quản           20,500
1803 15.0219.1888 15.219 Đặt nội khí quản         568,000
1804 15.0220.0206 15.220 Thay canuyn         247,000
1805 15.0222.0898 15.222 Khí dung mũi họng           20,400
1806 15.0223.0879 15.223 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê         263,000
1807 15.0226.1005 15.226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê         290,000
1808 15.0227.1005 15.227 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê         290,000
1809 15.0228.0932 15.228 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         513,000
1810 15.0229.0932 15.229 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê         513,000
1811 15.0230.0932 15.230 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê         513,000
1812 15.0231.0932 15.231 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê         513,000
1813 15.0232.0135 15.232 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê         244,000
1814 15.0233.0135 15.233 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê         244,000
1815 15.0234.0925 15.234 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         703,000
1816 15.0235.0926 15.235 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê         723,000
1817 15.0236.0925 15.236 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê         703,000
1818 15.0237.0926 15.237 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê         723,000
1819 15.0238.1004 15.238 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê         508,000
1820 15.0239.1004 15.239 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê         508,000
1821 15.0240.0904 15.240 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê         703,000
1822 15.0241.1003 15.241 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê         865,000
1823 15.0242.1004 15.242 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê         508,000
1824 15.0243.0932 15.243 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê         513,000
1825 15.0245.1003 15.245 Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê         865,000
1826 15.0249.1003 15.249 Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê         865,000
1827 D. ĐẦU CỔ
1828 15.0285.0357 15.285 Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần      4,166,000
1829 15.0286.0357 15.286 Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần      4,166,000
1830 15.0287.0357 15.287 Phẫu thuật cắt thuỳ giáp      4,166,000
1831 15.0288.2036 15.288 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng      3,771,000
1832 15.0290.0955 15.290 Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe      3,002,000
1833 15.0299.0988 15.299 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ      2,814,000
1834 15.0300.0955 15.300 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ      3,002,000
1835 15.0301.0216 15.301 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ         178,000
1836 15.0302.0075 15.302 Cắt chỉ sau phẫu thuật           32,900
1837 15.0303.2047 15.303 Thay băng vết mổ           82,400
1838 15.0304.0505 15.304 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ         186,000
1839 15.0359.2036 15.359 Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma      3,771,000
1840 15.0360.0977 15.360 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)      3,771,000
1841 15.0361.2036 15.361 Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng      3,771,000
1842 15.0367.0924 15.367 Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên      2,191,000
1843 XVI. RĂNG HÀM MẶT
1844 A. RĂNG
1845 16.2 Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant                   –
1846 16.3 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant                   –
1847 16.4 Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant                   –
1848 16.5 Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant                   –
1849 16.7 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant                   –
1850 16.6 Phẫu thuật cấy ghép Implant
1851 16.8 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant                   –
1852 16.9 Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant                   –
1853 16.10 Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant                   –
1854 16.11 Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng                   –
1855 16.13 Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn                   –
1856 16.26 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc                   –
1857 16.28 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô                   –
1858 16.0035.1023 16.35 Phẫu thuật nạo túi lợi           74,000
1859 16.0043.1020 16.43 Lấy cao răng         134,000
1860 16.0050.1014 16.50.1 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         422,000
1861 16.0050.1012 16.50.2 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         565,000
1862 16.0050.1013 16.50.3 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         795,000
1863 16.0050.1015 16.50.4 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         925,000
1864 16.0057.1032 16.57 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi         265,000
1865 16.0061.1011 16.61 Điều trị tủy lại         954,000
1866 16.0068.1031 16.68 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite         247,000
1867 16.0069.1031 16.69 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam         247,000
1868 16.0070.1031 16.70 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement         247,000
1869 16.0071.1018 16.71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement         337,000
1870 16.0072.1018 16.72 Phục hồi cổ răng bằng Composite         337,000
1871 16.86 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant                   –
1872 16.88 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant                   –
1873 16.90 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant                   –
1874 16.92 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant                   –
1875 16.94 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant                   –
1876 16.97 Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants                   –
1877 16.99 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant                   –
1878 16.101 Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant                   –
1879 16.102 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant                   –
1880 16.103 Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant                   –
1881 16.0197.1036 16.197 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ         337,000
1882 16.0198.1026 16.198 Phẫu thuật nhổ răng ngầm         207,000
1883 16.0199.1028 16.199 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên         342,000
1884 16.0199.1028 16.199.1 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên         342,000
1885 16.0200.1028 16.200 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới         342,000
1886 16.0200.1028 16.200.1 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới         342,000
1887 16.0201.1028 16.201 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân         342,000
1888 16.0201.1028 16.201.1 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân         342,000
1889 16.0201.1028 16.201.2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân         342,000
1890 16.0203.1026 16.203 Nhổ răng vĩnh viễn         207,000
1891 16.0204.1025 16.204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay         102,000
1892 16.0205.1024 16.205 Nhổ chân răng vĩnh viễn         190,000
1893 16.0206.1026 16.206 Nhổ răng thừa         207,000
1894 16.0214.1007 16.214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới         158,000
1895 16.0216.1041 16.216 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi         295,000
1896 16.0217.1041 16.217 Phẫu thuật cắt phanh môi         295,000
1897 16.0218.1041 16.218 Phẫu thuật cắt phanh má         295,000
1898 16.0220.1042 16.220 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng         535,000
1899 16.0222.1035 16.222 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp         212,000
1900 16.0223.1035 16.223 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp         212,000
1901 16.0224.1035 16.224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp         212,000
1902 16.0225.1035 16.225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant         212,000
1903 16.0226.1035 16.226 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement         212,000
1904 16.0230.1010 16.230 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục         334,000
1905 16.0232.1016 16.232.1 Điều trị tủy răng sữa         271,000
1906 16.0232.1017 16.232.2 Điều trị tủy răng sữa         382,000
1907 16.0233.1050 16.233 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit         460,000
1908 16.0235.1019 16.235 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam           97,000
1909 16.0236.1019 16.236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement           97,000
1910 16.0238.1029 16.238 Nhổ răng sữa           37,300
1911 16.0239.1029 16.239 Nhổ chân răng sữa           37,300
1912 B. HÀM MẶT
1913 16.0243.1067 16.243 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim      2,744,000
1914 16.0248.1069 16.248 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim      3,044,000
1915 16.0268.1068 16.268 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép      2,644,000
1916 16.0269.1068 16.269 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim      2,644,000
1917 16.0270.1068 16.270 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu      2,644,000
1918 16.0272.1095 16.272 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim      2,241,000
1919 16.0273.1095 16.273 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu      2,241,000
1920 16.0274.1095 16.274 Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép      2,241,000
1921 16.0275.1095 16.275 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim      2,241,000
1922 16.0276.1095 16.276 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu      2,241,000
1923 16.0278.1066 16.278 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim      2,944,000
1924 16.0286.1068 16.286 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm      2,644,000
1925 16.0287.1068 16.287 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm      2,644,000
1926 16.0294.1079 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt      2,461,000
1927 16.0298.1009 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm         363,000
1928 16.0306.1043 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm      1,014,000
1929 16.0316.1054 16.316 Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V      2,859,000
1930 16.321 Phẫu thuật cắt lồi xương                   –
1931 16.0323.1081 16.323 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm      2,777,000
1932 16.329 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên                   –
1933 16.332 Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới                   –
1934 16.0333.1070 16.333 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt      2,167,000
1935 16.0335.1022 16.335 Nắn sai khớp thái dương hàm         103,000
1936 16.0336.1053 16.336 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê      1,662,000
1937 16.0337.1053 16.337 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê      1,662,000
1938 16.0341.1087 16.341 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên      2,493,000
1939 16.0342.1086 16.342 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên      2,593,000
1940 16.0348.1089 16.348 Phẫu thuật tháo nẹp, vít      2,822,000
1941 XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1942 A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
1943 (nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1944 17.0001.0254 17.1 Điều trị bằng sóng ngắn           34,900
1945 17.0004.0232 17.4 Điều trị bằng từ trường           38,400
1946 17.0006.0231 17.6 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc           45,400
1947 17.0007.0234 17.7 Điều trị bằng các dòng điện xung           41,400
1948 17.0008.0253 17.8 Điều trị bằng siêu âm           45,600
1949 17.0009.0255 17.9 Điều trị bằng sóng xung kích           61,700
1950 17.0010.0236 17.10 Điều trị bằng dòng giao thoa           28,800
1951 17.0011.0237 17.11 Điều trị bằng tia hồng ngoại           35,200
1952 17.0012.0243 17.12 Điều trị bằng Laser công suất thấp           47,400
1953 17.0026.0220 17.26 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống           45,800
1954 B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
1955 (nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
1956 17.0033.0266 17.33 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người           42,300
1957 17.0034.0267 17.34 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người           46,900
1958 17.0037.0267 17.37 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động           46,900
1959 17.0039.0267 17.39 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động           46,900
1960 17.0043.0268 17.43 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)           29,000
1961 17.0044.0268 17.44 Tập đi với gậy           29,000
1962 17.0047.0268 17.47 Tập lên, xuống cầu thang           29,000
1963 17.0053.0267 17.53 Tập vận động có trợ giúp           46,900
1964 N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT37)
1965 17.0160.0245 17.160 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch           53,600
1966 17.0250.0256 17.250 Tập do cứng khớp           45,700
1967 17.0251.0268 17.251 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp           29,000
1968 XVIII. ĐIỆN QUANG
1969 A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1970 1. Siêu âm đầu, cổ
1971 18.0001.0001 18.1 Siêu âm tuyến giáp           43,900
1972 18.0002.0001 18.2 Siêu âm các tuyến nước bọt           43,900
1973 18.0003.0001 18.3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt           43,900
1974 18.0004.0001 18.4 Siêu âm hạch vùng cổ           43,900
1975 18.0005.0069 18.5 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp           82,300
1976 18.0006.0001 18.6 Siêu âm hốc mắt           43,900
1977 18.0008.0001 18.8 Siêu âm nhãn cầu           43,900
1978 18.0010.0069 18.10 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ           82,300
1979 2. Siêu âm vùng ngực
1980 18.0011.0001 18.11 Siêu âm màng phổi           43,900
1981 18.0012.0001 18.12 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)           43,900
1982 18.0013.0001 18.13 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi           43,900
1983 3. Siêu âm ổ bụng
1984 18.0015.0001 18.15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)           43,900
1985 18.0016.0001 18.16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)           43,900
1986 18.0018.0001 18.18 Siêu âm tử cung phần phụ           43,900
1987 18.0020.0001 18.20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)           43,900
1988 18.0021.0069 18.21 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng           82,300
1989 18.0022.0069 18.22 Siêu âm Doppler gan lách           82,300
1990 18.0023.0004 18.23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)         222,000
1991 18.0024.0004 18.24 Siêu âm Doppler động mạch thận         222,000
1992 18.0025.0069 18.25 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ           82,300
1993 18.0026.0069 18.26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)           82,300
1994 18.0029.0004 18.29 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới         222,000
1995 4. Siêu âm sản phụ khoa
1996 18.0030.0001 18.30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng           43,900
1997 18.0031.0003 18.31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo         181,000
1998 18.0032.0069 18.32 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng           82,300
1999 18.0033.0004 18.33 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo         222,000
2000 18.0034.0001 18.34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu           43,900
2001 18.0035.0001 18.35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa           43,900
2002 18.0036.0001 18.36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối           43,900
2003 18.0037.0004 18.37 Siêu âm Doppler động mạch tử cung         222,000
2004 5. Siêu âm cơ xương khớp
2005 18.0043.0001 18.43 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)           43,900
2006 18.0044.0001 18.44 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)           43,900
2007 6. Siêu âm tim, mạch máu
2008 18.0045.0004 18.45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới         222,000
2009 18.0048.0004 18.48 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ         222,000
2010 18.0049.0004 18.49 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục         222,000
2011 18.0052.0004 18.52 Siêu âm Doppler tim, van tim         222,000
2012 7. Siêu âm vú
2013 18.0054.0001 18.54 Siêu âm tuyến vú hai bên           43,900
2014 18.0055.0069 18.55 Siêu âm Doppler tuyến vú           82,300
2015 18.0056.0069 18.56 Siêu âm đàn hồi mô vú           82,300
2016 8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
2017 18.0057.0001 18.57 Siêu âm tinh hoàn hai bên           43,900
2018 18.0058.0069 18.58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên           82,300
2019 18.0059.0001 18.59 Siêu âm dương vật           43,900
2020 9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
2021 18.0065.0069 18.65 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)           82,300
2022 B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
2023 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
2024 18.0067.0029 18.67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng           97,200
2025 18.0068.0029 18.68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng           97,200
2026 18.0069.0028 18.69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao           65,400
2027 18.0070.0028 18.70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến           65,400
2028 18.0071.0029 18.71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng           97,200
2029 18.0072.0028 18.72 Chụp Xquang Blondeau           65,400
2030 18.0073.0028 18.73 Chụp Xquang Hirtz           65,400
2031 18.0074.0028 18.74 Chụp Xquang hàm chếch một bên           65,400
2032 18.0075.0028 18.75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến           65,400
2033 18.0076.0028 18.76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng           65,400
2034 18.0078.0028 18.78 Chụp Xquang Schuller           65,400
2035 18.0080.0028 18.80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm           65,400
2036 18.0081.2002 18.81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)           18,900
2037 18.0083.0028 18.83 Chụp Xquang răng toàn cảnh           65,400
2038 18.0083.0028 18.83.1 Chụp Xquang răng toàn cảnh           65,400
2039 18.0084.0028 18.84 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)           65,400
2040 18.0086.0029 18.86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng           97,200
2041 18.0087.0029 18.87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên           97,200
2042 18.0088.0030 18.88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế         122,000
2043 18.0089.0029 18.89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2           97,200
2044 18.0090.0029 18.90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch           97,200
2045 18.0091.0029 18.91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng           97,200
2046 18.0092.0029 18.92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên           97,200
2047 18.0093.0029 18.93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng           97,200
2048 18.0094.0029 18.94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn           97,200
2049 18.0096.0029 18.96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng           97,200
2050 18.0097.0030 18.97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên         122,000
2051 18.0098.0028 18.98 Chụp Xquang khung chậu thẳng           65,400
2052 18.0099.0028 18.99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch           65,400
2053 18.0100.0028 18.100 Chụp Xquang khớp vai thẳng           65,400
2054 18.0101.0028 18.101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch           65,400
2055 18.0102.0029 18.102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng           97,200
2056 18.0103.0029 18.103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng           97,200
2057 18.0104.0029 18.104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2058 18.0105.0028 18.105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)           65,400
2059 18.0106.0029 18.106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng           97,200
2060 18.0107.0029 18.107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2061 18.0108.0029 18.108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2062 18.0109.0028 18.109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên           65,400
2063 18.0110.0028 18.110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng           65,400
2064 18.0111.0029 18.111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng           97,200
2065 18.0112.0029 18.112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2066 18.0113.0029 18.113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè           97,200
2067 18.0114.0029 18.114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng           97,200
2068 18.0115.0029 18.115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2069 18.0116.0029 18.116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           97,200
2070 18.0117.0029 18.117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng           97,200
2071 18.0118.0030 18.118 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng         121,000
2072 18.0119.0028 18.119 Chụp Xquang ngực thẳng           65,400
2073 18.0120.0028 18.120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên           65,400
2074 18.0121.0029 18.121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng           97,200
2075 18.0122.0029 18.122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch           97,200
2076 18.0123.0028 18.123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn           65,400
2077 18.0124.0034 18.124 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng         224,000
2078 18.0125.0028 18.125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng           65,400
2079 18.0129.0029 18.129 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)           97,200
2080 2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
2081 18.0130.0035 18.130 Chụp Xquang thực quản dạ dày         224,000
2082 18.0131.0017 18.131 Chụp Xquang ruột non         116,000
2083 18.0132.0036 18.132 Chụp Xquang đại tràng         264,000
2084 18.0133.0019 18.133 Chụp Xquang đường mật qua Kehr         240,000
2085 18.0135.0025 18.135 Chụp Xquang đường dò         406,000
2086 18.0136.0039 18.136 Chụp Xquang tuyến nước bọt         386,000
2087 18.0138.0031 18.138 Chụp Xquang tử cung vòi trứng         411,000
2088 18.0140.0032 18.140 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)         609,000
2089 18.0141.0032 18.141 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng         609,000
2090 18.0142.0021 18.142 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng         529,000
2091 18.0143.0033 18.143 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng         564,000
2092 18.0144.0022 18.144 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu         206,000
2093 C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
2094 1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
2095 18.0149.0040 18.149 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         522,000
2096 18.0150.0041 18.150 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         632,000
2097 18.0151.0041 18.151 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         632,000
2098 18.0155.0040 18.155 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         522,000
2099 18.0156.0041 18.156 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         632,000
2100 18.0158.0040 18.158 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)         522,000
2101 18.0159.0041 18.159 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         632,000
2102 18.0160.0040 18.160 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)         522,000
2103 2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
2104 18.0164.0040 18.164 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)         522,000
2105 18.0164.0040 18.164.1 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)         522,000
2106 18.0164.0040 18.164.2 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)         522,000
2107 18.0165.0043 18.165 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,446,000
2108 18.0166.0042 18.166 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2109 18.0167.0042 18.167 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2110 18.0168.0042 18.168 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2111 18.0169.0042 18.169 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2112 18.0170.0042 18.170 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2113 18.0171.0043 18.171 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,446,000
2114 18.0172.0042 18.172 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2115 18.0174.0043 18.174 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)      1,446,000
2116 18.0175.0042 18.175 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2117 18.0176.0042 18.176 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2118 18.0177.0043 18.177 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)      1,446,000
2119 4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
2120 18.0191.0040 18.191 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000
2121 18.0192.0041 18.192 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         632,000
2122 5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
2123 18.0200.0043 18.200 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2124 18.0201.0042 18.201 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2125 18.203 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
2126 18.0204.0043 18.204 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2127 18.0205.0042 18.205 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2128 18.0206.0042 18.206 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2129 18.0207.0042 18.207 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2130 7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
2131 18.0219.0040 18.219 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)         522,000
2132 18.0220.0040 18.220.1 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)         522,000
2133 18.0220.0041 18.220.2 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)         632,000
2134 18.0221.0040 18.221 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)         522,000
2135 18.0222.0040 18.222 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)         522,000
2136 18.0223.0041 18.223 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)         632,000
2137 8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
2138 18.0231.0042 18.231 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2139 18.0232.0042 18.232 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2140 18.0233.0042 18.233 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2141 18.0234.0042 18.234 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2142 18.0235.0042 18.235 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2143 18.0236.0042 18.236 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2144 18.0242.0042 18.242 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)      1,701,000
2145 10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
2146 18.0255.0040 18.255 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000
2147 18.0256.0041 18.256 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         632,000
2148 18.0257.0040 18.257 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000
2149 18.0258.0041 18.258 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         632,000
2150 18.0259.0040 18.259 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang         522,000
2151 18.0260.0041 18.260 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         632,000
2152 18.0261.0040 18.261 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000
2153 18.0262.0041 18.262 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         632,000
2154 18.0264.0040 18.264 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000
2155 11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
2156 18.0268.0043 18.268 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2157 18.0269.0042 18.269 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2158 18.0270.0043 18.270 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2159 18.0271.0042 18.271 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2160 18.0272.0043 18.272 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2161 18.0273.0042 18.273 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2162 18.0274.0043 18.274 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2163 18.0275.0042 18.275 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2164 18.0276.0042 18.276 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2165 18.0277.0043 18.277 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,446,000
2166 18.0278.0042 18.278 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2167 18.0280.0042 18.280 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2168 18.0281.0042 18.281 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)      1,701,000
2169 D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
2170 1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu – mặt – cổ máy từ lực 0.2-1.5T
2171 18.0296.0066 18.296 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)      1,311,000
2172 18.0297.0065 18.297 Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2173 18.0298.0066 18.298 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)      1,311,000
2174 18.0299.0065 18.299 Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2175 18.0302.0065 18.302 Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)      2,214,000
2176 18.0303.0066 18.303 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)      1,311,000
2177 18.0304.0065 18.304 Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2178 18.0307.0068 18.307 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)      3,165,000
2179 18.0310.0066 18.310 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)      1,311,000
2180 18.0311.0065 18.311 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2181 18.0312.0068 18.312 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)      3,165,000
2182 2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
2183 18.0314.0065 18.314 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)      2,214,000
2184 3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
2185 18.0319.0066 18.319 Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) (0.2-1.5T)      1,311,000
2186 18.0321.0066 18.321 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)      1,311,000
2187 18.0323.0065 18.323 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)      2,214,000
2188 4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống – ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
2189 18.0334.0066 18.334 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)      1,311,000
2190 18.0335.0065 18.335 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2191 18.0336.0066 18.336 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực      1,311,000
2192 18.0337.0065 18.337 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2193 18.0338.0066 18.338 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng (0.2-1.5T)      1,311,000
2194 18.0339.0065 18.339 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2195 18.0340.0066 18.340 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)      1,311,000
2196 18.0341.0065 18.341 Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)      2,214,000
2197 18.0343.0066 18.343 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)      1,311,000
2198 18.0345.0066 18.345 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)      1,311,000
2199 18.0346.0065 18.346 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)      2,214,000
2200 Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
2201 5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
2202 18.0601.0063 18.601 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm      1,235,000
2203 18.0602.0063 18.602 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm      1,235,000
2204 18.0605.0170 18.605 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm         828,000
2205 18.0609.0170 18.609 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm         828,000
2206 18.0610.0090 18.610 Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm         151,000
2207 18.0611.0170 18.611 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm         828,000
2208 18.0618.0170 18.618 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm         828,000
2209 18.0619.0090 18.619 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm         151,000
2210 18.0620.0087 18.620 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm         152,000
2211 18.0622.0085 18.622 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm         221,000
2212 18.0623.0082 18.623 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm         177,000
2213 18.0625.0087 18.625 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm         152,000
2214 18.0626.0608 18.626 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm         722,000
2215 18.0628.0081 18.628 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm         247,000
2216 18.0629.0166 18.629 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm         558,000
2217 18.0632.0165 18.632 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm         597,000
2218 18.0633.0165 18.633 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm         597,000
2219 18.0703.0001 18.703 Siêu âm tại giường           43,900
2220 XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP
2221 B. TAI – MŨI – HỌNG
2222 20.0008.0932 20.8 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết         513,000
2223 20.0010.0990 20.10 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán         213,000
2224 20.0013.0933 20.13 Nội soi tai mũi họng         104,000
2225 20.0013.2048 20.13.1 Nội soi tai mũi họng (nội soi tai hoặc mũi hoặc họng)  40000
2226 Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
2227 20.58.1 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng)
2228 20.58.2 Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng)
2229 20.0059.0140 20.59 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa         728,000
2230 20.0063.0142 20.63 Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán         825,000
2231 20.0066.0143 20.66 Nội soi ổ bụng- sinh thiết         982,000
2232 20.0067.0140 20.67 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị         728,000
2233 20.0070.0500 20.70 Nội soi đại tràng-lấy dị vật      1,696,000
2234 20.0071.0184 20.71 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu         576,000
2235 20.0072.0191 20.72 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ         243,000
2236 20.0073.0136 20.73 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết         408,000
2237 20.0073.0136 20.73.1 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết         408,000
2238 03.1067.0498 20.74 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)      1,038,000
2239 03.1067.0498 20.74.1 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)      1,038,000
2240 20.0079.0134 20.79 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết         433,000
2241 20.0080.0135 20.80 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng         244,000
2242 20.0080.0135 20.80.1 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng         244,000
2243 20.0081.0137 20.81 Nội soi đại tràng sigma         305,000
2244 20.0081.0137 20.81.1 Nội soi đại tràng sigma         305,000
2245 E. TIẾT NIỆU
2246 20.0084.0440 20.84 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)      1,279,000
2247 20.0085.0115 20.85 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi         944,000
2248 20.0087.0152 20.87 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi         893,000
2249 20.0089.0072 20.89 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản         467,000
2250 H. PHỤ SẢN
2251 XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
2252 A. TIM, MẠCH
2253 21.0007.1798 21.7 Holter huyết áp         198,000
2254 21.0014.1778 21.14 Điện tim thường           32,800
2255 B. HÔ HẤP
2256 C. THẦN KINH, TÂM THẦN
2257 21.0037.1777 21.37 Ghi điện não đồ vi tính           64,300
2258 21.0040.1777 21.40 Ghi điện não đồ thông thường           64,300
2259 D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
2260 Đ. TAI MŨI HỌNG
2261 21.0060.0890 21.60 Đo thính lực đơn âm           42,400
2262 E. MẮT
2263 21.0076.0752 21.76 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel           54,800
2264 21.0077.0852 21.77 Test thử cảm giác giác mạc           39,600
2265 21.0079.0801 21.79 Nghiệm pháp phát hiện glocom         107,000
2266 21.0083.0848 21.83 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)           29,900
2267 21.0084.0754 21.84 Đo khúc xạ máy             9,900
2268 21.0087.0751 21.87 Đo độ lác           63,800
2269 21.0092.0755 21.92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)           25,900
2270 G. CƠ XƯƠNG KHỚP
2271 21.0102.0070 21.102 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]         141,000
2272 H. NỘI TIẾT
2273 21.0106.1800 21.106 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo         130,000
2274 21.0119.1801 21.119 Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén         160,000
2275 21.0120.1801 21.120 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén         160,000
2276 21.0121.1801 21.121 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén         160,000
2277 21.0122.1800 21.122 Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin         130,000
2278 XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
2279 A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
2280 22.0001.1352 22.1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động           63,500
2281 22.0005.1354 22.5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động           40,400
2282 22.0008.1353 22.8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động           40,400
2283 22.0011.1254 22.11 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động           56,500
2284 22.0012.1254 22.12 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động           56,500
2285 22.0013.1242 22.13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động         102,000
2286 22.0021.1219 22.21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)           14,900
2287 22.0043.1241 22.43 Định lượng FDP         138,000
2288 B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
2289 22.0102.1341 22.102 Sức bền thẩm thấu hồng cầu           38,000
2290 22.0117.1503 22.117 Định lượng sắt huyết thanh           32,300
2291 C. TẾ BÀO HỌC
2292 22.0120.1370 22.120 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)           40,400
2293 22.0121.1369 22.121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)           46,200
2294 22.0122.1367 22.122 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)         106,000
2295 22.0125.1298 22.125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser)           69,300
2296 22.0127.0091 22.127 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)         530,000
2297 22.0129.1415 22.129 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)         147,000
2298 22.0134.1296 22.134 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)           26,400
2299 22.0136.1363 22.136 Tìm mảnh vỡ hồng cầu           17,300
2300 22.0138.1362 22.138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)           36,900
2301 22.0140.1360 22.140 Tìm giun chỉ trong máu           34,600
2302 22.0143.1303 22.143 Máu lắng (bằng máy tự động)           34,600
2303 22.0144.1364 22.144 Tìm tế bào Hargraves           64,600
2304 22.0150.1594 22.150 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)           43,100
2305 22.0151.1594 22.151 Cặn Addis           43,100
2306 22.0152.1609 22.152 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công           56,000
2307 22.0153.1610 22.153 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động           91,600
2308 22.0154.1735 22.154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học         159,000
2309 22.0160.1345 22.160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm           17,300
2310 22.0163.1412 22.163 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)           34,600
2311 D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
2312 22.0268.1330 22.268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)           28,800
2313 22.0274.1326 22.274 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)           74,800
2314 22.0279.1269 22.279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)           39,100
2315 22.0280.1269 22.280 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)           39,100
2316 22.0281.1281 22.281 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)         207,000
2317 22.0283.1269 22.283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)           39,100
2318 22.0284.1270 22.284 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)           57,700
2319 22.0285.1267 22.285 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu           23,100
2320 22.0286.1268 22.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương           20,700
2321 22.0287.1272 22.287 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu           46,200
2322 22.0288.1271 22.288 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương           28,800
2323 22.0291.1280 22.291 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)           31,100
2324 22.0292.1280 22.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)           31,100
2325 22.0304.1306 22.304 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)           80,800
2326 22.0308.1306 22.308 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)           80,800
2327 Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
2328 22.0347.1439 22.347 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)         115,000
2329 22.0348.1344 22.348 Xét nghiệm Đường-Ham           69,300
2330 22.0352.1227 22.352 Điện di huyết sắc tố         358,000
2331 G. TRUYỀN MÁU
2332 22.462 Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR
2333 H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
2334 22.0499.0163 22.499 Rút máu để điều trị         236,000
2335 22.0502.1267 22.502 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu           23,100
2336 N. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
2337 22.0629.1717 22.629 Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)         298,000
2338 22.0630.1637 22.630 Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)         130,000
2339 XXIII. HÓA SINH
2340 A. MÁU
2341 23.0003.1494 23.3 Định lượng Acid Uric [Máu]           21,500
2342 23.0007.1494 23.7 Định lượng Albumin [Máu]           21,500
2343 23.0009.1493 23.9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)           21,500
2344 23.0010.1494 23.10 Đo hoạt độ Amylase [Máu]           21,500
2345 23.0018.1457 23.18 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]           91,600
2346 23.0019.1493 23.19 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]           21,500
2347 23.0020.1493 23.20 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]           21,500
2348 23.0024.1464 23.24 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]           86,200
2349 23.0025.1493 23.25 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]           21,500
2350 23.0026.1493 23.26 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]           21,500
2351 23.0027.1493 23.27 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]           21,500
2352 23.0029.1473 23.29 Định lượng Calci toàn phần [Máu]           12,900
2353 23.0030.1472 23.30 Định lượng Calci ion hóa [Máu]           16,100
2354 23.0032.1468 23.32 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]         139,000
2355 23.0033.1470 23.33 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]         139,000
2356 23.0034.1469 23.34 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]         150,000
2357 23.0035.1471 23.35 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]         134,000
2358 23.0036.1474 23.36 Định lượng Calcitonin [Máu]         134,000
2359 23.0039.1476 23.39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]           86,200
2360 23.0041.1506 23.41 Định lượng Cholesterol toàn phần           26,900
2361 23.0042.1482 23.42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]           26,900
2362 23.0043.1478 23.43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]           37,700
2363 23.0045.1481 23.45 Định lượng C-Peptid [Máu]         171,000
2364 23.0050.1484 23.50 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]           53,800
2365 23.0051.1494 23.51 Định lượng Creatinin (máu)           21,500
2366 23.0052.1486 23.52 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]           96,900
2367 23.0054.1239 23.54 Định lượng D-Dimer [Máu]         253,000
2368 23.0058.1487 23.58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]           29,000
2369 23.0058.1487 23.581 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]           29,000
2370 23.0063.1514 23.63 Định lượng Ferritin           80,800
2371 23.0066.1516 23.66 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]         182,000
2372 23.0068.1561 23.68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]           64,600
2373 23.0069.1561 23.69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]           64,600
2374 23.0075.1494 23.75 Định lượng Glucose [Máu]           21,500
2375 23.0076.1494 23.76 Định lượng Globulin [Máu]           21,500
2376 23.0077.1518 23.77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]           19,200
2377 23.0081.1647 23.81 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]         471,000
2378 23.0083.1523 23.83 Định lượng HbA1c [Máu]         101,000
2379 23.0084.1506 23.84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,900
2380 23.0098.1529 23.98 Định lượng Insulin [Máu]           80,800
2381 23.0103.1531 23.103 Xét nghiệm Khí máu [Máu]         215,000
2382 23.0112.1506 23.112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,900
2383 23.0121.1548 23.121 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]         408,000
2384 23.0130.1549 23.130 Định lượng Pro-calcitonin [Máu]         398,000
2385 23.0133.1494 23.133 Định lượng Protein toàn phần [Máu]           21,500
2386 23.0134.1550 23.134 Định lượng Progesteron [Máu]           80,800
2387 23.0139.1553 23.139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]           91,600
2388 23.0142.1557 23.142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]           37,700
2389 23.0143.1503 23.143 Định lượng Sắt [Máu]           32,300
2390 23.0147.1561 23.147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]           64,600
2391 23.0148.1561 23.148 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]           64,600
2392 23.0151.1563 23.151 Định lượng Testosterol [Máu]           93,700
2393 23.0157.1567 23.157 Định lượng Transferin           64,600
2394 23.0158.1506 23.158 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]           26,900
2395 23.0161.1569 23.161 Định lượng Troponin I [Máu]           75,400
2396 23.0162.1570 23.162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]           59,200
2397 23.0166.1494 23.166 Định lượng Urê máu [Máu]           21,500
2398 B. NƯỚC TIỂU
2399 23.0172.1580 23.172 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)           29,000
2400 23.0173.1575 23.173 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]           43,100
2401 23.0175.1576 23.175 Định lượng Amylase (niệu)           37,700
2402 23.0176.1598 23.176 Định lượng Axit Uric (niệu)           16,100
2403 23.179 Định tính beta hCG (test nhanh)
2404 23.0180.1577 23.180 Định lượng Canxi (niệu)           24,600
2405 23.0184.1598 23.184 Định lượng Creatinin (niệu)           16,100
2406 23.0185.1506 23.185 Định lượng Dưỡng chấp [niệu]           26,900
2407 23.0186.1582 23.186 Định tính Dưỡng chấp [niệu]           21,500
2408 23.0187.1593 23.187 Định lượng Glucose (niệu)           13,900
2409 23.0188.1586 23.188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]           43,100
2410 23.0193.1589 23.193 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]           43,100
2411 23.0194.1589 23.194 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]           43,100
2412 23.0195.1589 23.195 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]           43,100
2413 23.196 Định tính Heroin (test nhanh)
2414 23.0197.1590 23.197 Định lượng Phospho (niệu)           20,400
2415 23.0198.1602 23.198 Định tính Phospho hữu cơ [niệu]             6,300
2416 23.0199.1763 23.199 Định tính Porphyrin [niệu]           53,100
2417 23.0201.1593 23.201 Định lượng Protein (niệu)           13,900
2418 23.0202.1592 23.202 Định tính Protein Bence -jones [niệu]           21,500
2419 23.0206.1596 23.206 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)           27,400
2420 C. DỊCH NÃO TUỶ
2421 23.0207.1604 23.207 Định lượng Clo (dịch não tuỷ)           22,500
2422 23.0208.1605 23.208 Định lượng Glucose (dịch não tủy)           12,900
2423 23.0209.1606 23.209 Phản ứng Pandy [dịch]             8,500
2424 23.0210.1607 23.210 Định lượng Protein (dịch não tủy)           10,700
2425 E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
2426 23.0213.1494 23.213 Định lượng Amylase (dịch)           21,500
2427 23.0214.1493 23.214 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]           21,500
2428 23.0215.1506 23.215 Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)           26,900
2429 23.0216.1494 23.216 Định lượng Creatinin (dịch)           21,500
2430 23.0217.1605 23.217 Định lượng Glucose (dịch chọc dò)           12,900
2431 23.0219.1494 23.219 Định lượng Protein (dịch chọc dò)           21,500
2432 23.0220.1608 23.220 Phản ứng Rivalta [dịch]             8,500
2433 23.0221.1506 23.221 Định lượng Triglycerid           26,900
2434 23.0223.1494 23.223 Định lượng Urê (dịch)           21,500
2435 G. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT37)
2436 23.0228.1483 23.228 Định lượng CRP           53,800
2437 23.0244.1544 23.224 Phản ứng CRP           21,500
2438 XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG
2439 A. VI KHUẨN
2440 1. Vi khuẩn chung
2441 24.0001.1714 24.1 Vi khuẩn nhuộm soi           68,000
2442 24.0002.1720 24.2 Vi khuẩn test nhanh         238,000
2443 24.0016.1712 24.16 Vi hệ đường ruột           29,700
2444 2. Mycobacteria
2445 24.0017.1714 24.17 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen           68,000
2446 24.0021.1693 24.21 Mycobacterium tuberculosis Mantoux           11,900
2447 24.0028.1682 24.28 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert         342,000
2448 4. Neisseria gonorrhoeae
2449 24.0049.1714 24.49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi           68,000
2450 5. Neisseria meningitidis
2451 24.0056.1714 24.56 Neisseria meningitidis nhuộm soi           68,000
2452 6. Các vi khuẩn khác
2453 24.0060.1627 24.60 Chlamydia test nhanh           71,600
2454 24.0073.1658 24.73 Helicobacter pylori Ag test nhanh         156,000
2455 24.0074.1720 24.74 Helicobacter pylori Ab test nhanh         238,000
2456 24.0080.1675 24.80 Leptospira test nhanh         138,000
2457 24.0094.1623 24.94 Streptococcus pyogenes ASO           41,700
2458 24.0095.1714 24.95 Treponema pallidum soi tươi           68,000
2459 24.0096.1714 24.96 Treponema pallidum nhuộm soi           68,000
2460 B. VIRUS
2461 1. Virus chung
2462 24.0108.1720 24.108 Virus test nhanh         238,000
2463 2. Hepatitis virus
2464 24.0117.1646 24.117 HBsAg test nhanh           53,600
2465 24.0119.1649 24.119 HBsAg miễn dịch tự động           74,700
2466 24.0122.1643 24.122 HBsAb test nhanh           59,700
2467 24.0124.1619 24.124 HBsAb định lượng         116,000
2468 24.0127.1643 24.127 HBcAb test nhanh           59,700
2469 24.0130.1645 24.130 HBeAg test nhanh           59,700
2470 24.0132.1644 24.132 HBeAg miễn dịch tự động           95,500
2471 24.0133.1643 24.133 HBeAb test nhanh           59,700
2472 24.0135.1615 24.135 HBeAb miễn dịch tự động           95,500
2473 24.0136.1651 24.136 HBV đo tải lượng Real-time PCR         664,000
2474 24.0137.1650 24.137.2 HBV đo tải lượng hệ thống tự động      1,314,000
2475 24.0144.1621 24.144 HCV Ab test nhanh           53,600
2476 24.0146.1622 24.146 HCV Ab miễn dịch tự động         119,000
2477 24.0148.1622 24.148 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động         119,000
2478 24.0151.1654 24.151 HCV đo tải lượng Real-time PCR         824,000
2479 24.0152.1653 24.152.2 HCV đo tải lượng hệ thống tự động      1,324,000
2480 24.0155.1696 24.155 HAV Ab test nhanh         119,000
2481 24.0163.1696 24.163 HEV Ab test nhanh         119,000
2482 24.0164.1696 24.164 HEV IgM test nhanh         119,000
2483 24.0168.1659 24.168 HEV IgG miễn dịch tự động         313,000
2484 3. HIV
2485 24.0169.1616 24.169 HIV Ab test nhanh           53,600
2486 24.0174.1661 24.174 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động         130,000
2487 4. Dengue virus
2488 24.0183.1637 24.183 Dengue virus NS1Ag test nhanh         130,000
2489 24.0184.1637 24.184 Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh         130,000
2490 24.0185.1720 24.185 Dengue virus IgA test nhanh         238,000
2491 24.0188.1636 24.188 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động         154,000
2492 7. Các virus khác
2493 24.0240.1718 24.240.2 HPV genotype Real-time PCR      1,564,000
2494 24.0243.1671 24.243 Influenza virus A, B test nhanh         170,000
2495 24.0254.1701 24.254 Rubella virus Ab test nhanh         149,000
2496 C. KÝ SINH TRÙNG
2497 1. Ký sinh trùng trong phân
2498 24.0263.1665 24.263 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi           38,200
2499 24.0264.1664 24.264 Hồng cầu trong phân test nhanh           65,600
2500 24.0265.1674 24.265 Đơn bào đường ruột soi tươi           41,700
2501 24.0266.1674 24.266 Đơn bào đường ruột nhuộm soi           41,700
2502 24.0267.1674 24.267 Trứng giun, sán soi tươi           41,700
2503 24.0268.1674 24.268 Trứng giun soi tập trung           41,700
2504 24.0269.1674 24.269 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi           41,700
2505 . 2. Ký sinh trùng trong máu
2506 24.0272.1717 24.272 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2507 24.0273.1717 24.273 Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động         298,000
2508 24.0274.1717 24.274 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2509 24.0275.1717 24.275 Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động         298,000
2510 24.0276.1717 24.276 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2511 24.0277.1717 24.277 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động         298,000
2512 24.0278.1717 24.278 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2513 24.0279.1717 24.279 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động         298,000
2514 24.0280.1717 24.280 Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2515 24.0281.1703 24.281 Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động         178,000
2516 24.0282.1703 24.282 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động         178,000
2517 24.0283.1703 24.283 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động         178,000
2518 24.0284.1674 24.284 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi           41,700
2519 24.0285.1717 24.285 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2520 24.0286.1717 24.286 Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động         298,000
2521 24.0287.1717 24.287 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2522 24.0288.1717 24.288 Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động         298,000
2523 24.0289.1694 24.289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính           32,100
2524 24.0290.1694 24.290 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng           32,100
2525 24.0291.1720 24.291 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh         238,000
2526 24.0292.1717 24.292 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2527 24.0293.1717 24.293 Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động         298,000
2528 24.0294.1717 24.294 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2529 24.0295.1717 24.295 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động         298,000
2530 24.0296.1717 24.296 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2531 24.0297.1717 24.297 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động         298,000
2532 24.0298.1706 24.298 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động         119,000
2533 24.0299.1706 24.299 Toxoplasma IgM miễn dịch tự động         119,000
2534 24.0300.1705 24.300 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động         119,000
2535 24.0301.1705 24.301 Toxoplasma IgG miễn dịch tự động         119,000
2536 24.0302.1704 24.302 Toxoplasma Avidity         252,000
2537 24.0303.1717 24.303 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động         298,000
2538 24.0304.1717 24.304 Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động         298,000
2539 . 3. Ký sinh trùng ngoài da
2540 24.0305.1674 24.305 Demodex soi tươi           41,700
2541 24.0306.1674 24.306 Demodex nhuộm soi           41,700
2542 24.0307.1674 24.307 Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi           41,700
2543 24.0308.1674 24.308 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi           41,700
2544 24.0309.1674 24.309 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi           41,700
2545 24.0310.1674 24.310 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi           41,700
2546 4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
2547 24.0313.1674 24.313 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi           41,700
2548 24.0314.1674 24.314 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh           41,700
2549 24.0317.1674 24.317 Trichomonas vaginalis soi tươi           41,700
2550 24.0318.1674 24.318 Trichomonas vaginalis nhuộm soi           41,700
2551 D. VI NẤM
2552 24.0319.1674 24.319 Vi nấm soi tươi           41,700
2553 24.0321.1674 24.321 Vi nấm nhuộm soi           41,700
2554 XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO BỆNH HỌC
2555 25.0007.1758 25.7 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp         258,000
2556 25.0013.1758 25.13 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da         258,000
2557 25.0014.1758 25.14 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt         258,000
2558 25.0015.1758 25.15 Chọc hút kim nhỏ các hạch         258,000
2559 25.0016.1730 25.16 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm         555,000
2560 25.0019.1758 25.19 Chọc hút kim nhỏ mô mềm         258,000
2561 25.0020.1735 25.20 Tế bào học dịch màng bụng, màng tim         159,000
2562 25.0021.1735 25.21 Tế bào học dịch màng khớp         159,000
2563 25.0022.1735 25.22 Tế bào học nước tiểu         159,000
2564 25.0023.1735 25.23 Tế bào học đờm         159,000
2565 25.0026.1735 25.26 Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang         159,000
2566 25.0030.1751 25.30 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết         328,000
2567 25.31 Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học                   –
2568 25.0035.1753 25.35 Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff         388,000
2569 25.0061.1746 25.61 Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn         436,000
2570 25.0074.1736 25.74 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou         349,000
2571 25.73 Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo
2572 25.0089.1735 25.89 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy         159,000
2573 25.0090.1757 25.90 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh         533,000
2574 XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
2575 A. SỌ NÃO – ĐẦU- MẶT- CỔ
2576 1. Sọ não – Đầu – Mặt
2577 27.0003.0974 27.3 Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm      8,042,000
2578 27.0005.0974 27.5 Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau      8,042,000
2579 27.0007.0969 27.7 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới      3,873,000
2580 27.0010.0970 27.10 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn      3,188,000
2581 27.0017.0963 27.17 Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi      8,559,000
2582 27.0019.0962 27.19 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ    13,559,000
2583 2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
2584 27.0042.0357 27.42 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp      4,166,000
2585 27.0042.0358 27.42.1 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp      5,772,000
2586 27.0043.0357 27.43 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp      4,166,000
2587 27.0043.0358 27.43.1 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp      5,772,000
2588 27.0044.0357 27.44 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp      4,166,000
2589 27.0044.0358 27.44.1 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp      5,772,000
2590 27.0045.0357 27.45 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp      4,166,000
2591 27.0045.0358 27.45.1 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp      5,772,000
2592 27.0046.0358 27.46 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp      5,772,000
2593 27.0049.0357 27.49 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc      4,166,000
2594 27.0049.0358 27.49.1 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc      5,772,000
2595 27.0052.0357 27.52 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân      4,166,000
2596 27.0052.0358 27.52.1 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân      5,772,000
2597 C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
2598 1. Lồng ngực – Phổi
2599 27.0075.0125 27.75 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi      5,788,000
2600 27.0076.0490 27.76 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực      3,680,000
2601 27.0077.0125 27.77 Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi      5,788,000
2602 27.0078.0124 27.78 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi      5,010,000
2603 27.0082.0125 27.82 Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổi      5,788,000
2604 27.0083.0452 27.83 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngực      3,241,000
2605 27.0085.0452 27.85 Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưng      3,241,000
2606 27.0087.0124 27.87 Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi      5,010,000
2607 27.0088.0124 27.88 Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi      5,010,000
2608 27.0090.0125 27.90 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)      5,788,000
2609 27.0091.0412 27.91 Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)      9,982,000
2610 27.0093.1196 27.93 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán      2,167,000
2611 D. BỤNG – TIÊU HOÁ
2612 . 1. Thực quản
2613 27.0122.0452 27.122 Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải      3,241,000
2614 27.0124.0457 27.124 Cắt u lành thực quản nội soi bụng      4,241,000
2615 27.0133.0445 27.133 Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng      5,964,000
2616 27.0134.0445 27.134 Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng      5,964,000
2617 2. Dạ dày
2618 27.0140.1196 27.140 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày      2,167,000
2619 27.0142.0451 27.142 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày      2,896,000
2620 27.0143.0457 27.143 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng      4,241,000
2621 27.0144.0451 27.144 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày      2,896,000
2622 27.0145.0457 27.145 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng      4,241,000
2623 27.0146.1210 27.146 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)      2,448,000
2624 27.0147.0502 27.147 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày      2,697,000
2625 27.0151.0450 27.151 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày      5,090,000
2626 27.0152.0457 27.152 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng      4,241,000
2627 27.0154.0450 27.154 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình      5,090,000
2628 27.0155.0450 27.155 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày      5,090,000
2629 27.0163.0450 27.163 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3      5,090,000
2630 27.0166.1196 27.166 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng      2,167,000
2631 27.0167.1196 27.167 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng      2,167,000
2632 27.0168.0457 27.168 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng      4,241,000
2633 27.0169.0457 27.169 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng      4,241,000
2634 27.0170.0464 27.170 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng      2,664,000
2635 4. Ruột non
2636 27.0172.0464 27.172 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non      2,664,000
2637 27.0173.1196 27.173 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non      2,167,000
2638 27.0174.0457 27.174 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng      4,241,000
2639 27.0175.0459 27.175 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng      2,561,000
2640 27.0176.0457 27.176 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non      4,241,000
2641 27.0177.0455 27.177 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột      2,498,000
2642 27.0178.0455 27.178 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng      2,498,000
2643 27.0179.0502 27.179 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da      2,697,000
2644 27.0180.0502 27.180 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da      2,697,000
2645 27.0181.0502 27.181 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật      2,697,000
2646 27.0183.0462 27.183 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng      4,276,000
2647 27.0184.0457 27.184 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel      4,241,000
2648 27.0185.0457 27.185 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non      4,241,000
2649 27.0186.0457 27.186 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non      4,241,000
2650 27.0187.2039 27.187 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa      2,564,000
2651 27.0188.2039 27.188 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng      2,564,000
2652 27.0189.2039 27.189 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa      2,564,000
2653 27.0190.2039 27.190 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng      2,564,000
2654 27.0191.0451 27.191 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa      2,896,000
2655 6. Đại tràng
2656 27.0192.0457 27.192 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng      4,241,000
2657 27.0193.0457 27.193 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải      4,241,000
2658 27.0194.0463 27.194 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch      3,316,000
2659 27.0195.0457 27.195 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng      4,241,000
2660 27.0196.0463 27.196 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng      3,316,000
2661 27.0198.0463 27.198 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch      3,316,000
2662 27.0199.0457 27.199 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái      4,241,000
2663 27.0200.0463 27.200 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch      3,316,000
2664 27.0201.0457 27.201 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông      4,241,000
2665 27.0202.0463 27.202 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch      3,316,000
2666 27.0205.0457 27.205 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng      4,241,000
2667 27.205b.0463 27.205B Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch      3,316,000
2668 27.0206.0459 27.206 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng      2,561,000
2669 27.0207.0459 27.207 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng      2,561,000
2670 27.0208.0452 27.208 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng      3,241,000
2671 27.208b.0459 27.208B Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng      2,561,000
2672 27.0209.0452 27.209 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo      3,241,000
2673 7. Hậu môn – Trực tràng
2674 27.0215.0457 27.215 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng      4,241,000
2675 27.0216.0463 27.216 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch      3,316,000
2676 27.0217.0457 27.217 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp      4,241,000
2677 27.0218.0463 27.218 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch      3,316,000
2678 27.0223.0457 27.223 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo      4,241,000
2679 27.0225.0462 27.225 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng      4,276,000
2680 27.0226.0462 27.226 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng      4,276,000
2681 27.0227.0459 27.227 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng      2,561,000
2682 27.0228.0452 27.228 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo      3,241,000
2683 27.0229.0459 27.229 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng      2,561,000
2684 27.0230.0452 27.230 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng      3,241,000
2685 27.0233.0457 27.233 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng      4,241,000
2686 8. Gan
2687 27.0260.1196 27.260 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan      2,167,000
2688 27.0261.1196 27.261 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan      2,167,000
2689 27.0262.1210 27.262 Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)      2,448,000
2690 27.0263.1196 27.263 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan      2,167,000
2691 9. Đường mật
2692 27.0265.0473 27.265 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi      3,093,000
2693 27.0266.0476 27.266 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật      3,816,000
2694 27.0267.0478 27.267 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr      3,316,000
2695 27.0270.0476 27.270 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr      3,816,000
2696 27.0272.0473 27.272 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr      3,093,000
2697 27.0273.0473 27.273 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật      3,093,000
2698 27.0274.1196 27.274 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da      2,167,000
2699 27.0275.0473 27.275 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng      3,093,000
2700 27.0279.0478 27.279 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật      3,316,000
2701 27.0283.0473 27.283 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng      3,093,000
2702 27.0295.1196 27.295 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy      2,167,000
2703 11. Lách
2704 27.0300.1196 27.300 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách      2,167,000
2705 27.0303.0485 27.303 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương      4,390,000
2706 12. Mạc treo
2707 27.0304.0490 27.304 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột      3,680,000
2708 27.0305.0457 27.305 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non      4,241,000
2709 27.0306.0490 27.306 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột      3,680,000
2710 27.0307.1196 27.307 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo      2,167,000
2711 . 14. Thoát vị
2712 27.0313.1196 27.313 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)      2,167,000
2713 27.0314.1196 27.314 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)      2,167,000
2714 27.0315.1196 27.315 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng      2,167,000
2715 27.0316.1196 27.316 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành      2,167,000
2716 27.0321.0420 27.321 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên      4,170,000
2717 27.0323.0420 27.323 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên      4,170,000
2718 16. Các phẫu thuật nội soi khác
2719 27.0327.0419 27.327 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc      4,316,000
2720 27.0328.1196 27.328 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành      2,167,000
2721 27.0329.1197 27.329 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng      1,456,000
2722 27.0330.1196 27.330 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ      2,167,000
2723 27.0331.1196 27.331 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư      2,167,000
2724 27.0332.1196 27.332 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu      2,167,000
2725 27.0333.1197 27.333 Nội soi ổ bụng chẩn đoán      1,456,000
2726 27.0335.1197 27.335 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng      1,456,000
2727 27.0336.1210 27.336 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở      2,448,000
2728 27.0337.1210 27.337 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm      2,448,000
2729 Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
2730 1. Thận
2731 27.0341.0419 27.341 Phẫu thuật nội soi cắt u thận      4,316,000
2732 27.0344.0419 27.344 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản      4,316,000
2733 27.0350.0420 27.350 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc      4,170,000
2734 27.0353.1196 27.353 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận      2,167,000
2735 27.0354.1196 27.354 Tán sỏi thận qua da      2,167,000
2736 27.0355.1196 27.355 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser      2,167,000
2737 27.0356.0418 27.356 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận      4,027,000
2738 27.0357.0418 27.357 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận      4,027,000
2739 27.0358.1209 27.358 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận      3,718,000
2740 27.0359.1209 27.359 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận      3,718,000
2741 27.0360.0419 27.360 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất      4,316,000
2742 27.0362.0423 27.362 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi      3,044,000
2743 27.0363.0423 27.363 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận      3,044,000
2744 . 2. Niệu quản
2745 27.0365.0418 27.365 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản      4,027,000
2746 27.0366.0423 27.366 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản      3,044,000
2747 27.0367.0436 27.367 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản      1,751,000
2748 27.0369.0423 27.369 Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ      3,044,000
2749 27.0371.0418 27.371 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản      4,027,000
2750 27.0372.1196 27.372 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi      2,167,000
2751 27.376 Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi                   –
2752 27.0377.1197 27.377 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản      1,456,000
2753 27.0378.0104 27.378 Nội soi nong niệu quản hẹp         917,000
2754 27.0379.0440 27.379 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản      1,279,000
2755 27.0380.0418 27.380 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản      4,027,000
2756 3. Bàng quang
2757 27.0383.0426 27.383 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang      4,565,000
2758 27.0384.1197 27.384 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang      1,456,000
2759 27.0385.0426 27.385 Nội soi bàng quang cắt u      4,565,000
2760 27.0386.0426 27.386 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi      4,565,000
2761 27.0388.1210 27.388 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát      2,448,000
2762 27.0389.1196 27.389 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang      2,167,000
2763 27.0391.0440 27.391 Nội soi bàng quang tán sỏi      1,279,000
2764 27.0392.1197 27.392 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng      1,456,000
2765 27.0393.1196 27.393 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo      2,167,000
2766 4. Tuyến tiền liệt
2767 27.0396.0433 27.396 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi      3,950,000
2768 27.0397.0433 27.397 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc      3,950,000
2769 27.0398.0423 27.398 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính      3,044,000
2770 5. Sinh dục, niệu đạo
2771 27.0404.1196 27.404 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn      2,167,000
2772 27.0405.1197 27.405 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng      1,456,000
2773 27.0406.1197 27.406 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh      1,456,000
2774 27.0407.1197 27.407 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo      1,456,000
2775 27.0408.1197 27.408 Nội soi tán sỏi niệu đạo      1,456,000
2776 6. Phẫu thuật vùng hố chậu
2777 27.0412.0702 27.412 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung      6,575,000
2778 27.0413.0695 27.413 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai      5,528,000
2779 27.0414.1196 27.414 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung      2,167,000
2780 27.0417.0697 27.417 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa      4,963,000
2781 27.0418.1196 27.418 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang      2,167,000
2782 27.0419.0702 27.419 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ      6,575,000
2783 7. Tử cung
2784 27.0421.0687 27.421 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung      6,116,000
2785 27.0427.0689 27.427 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ      5,071,000
2786 27.0428.0690 27.428 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ      5,914,000
2787 27.0430.0698 27.430 Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục      9,153,000
2788 8. Buồng trứng – Vòi trứng
2789 27.0431.0689 27.431 Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng      5,071,000
2790 27.0432.0689 27.432 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai      5,071,000
2791 27.0433.0689 27.433 Cắt u buồng trứng qua nội soi      5,071,000
2792 27.0434.0689 27.434 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng      5,071,000
2793 27.0436.0690 27.436 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi      5,914,000
2794 27.0437.1197 27.437 Thông vòi tử cung qua nội soi      1,456,000
2795 E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
2796 3. Khớp cổ tay
2797 27.0455.1196 27.455 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay      2,167,000
2798 5. Khớp gối
2799 27.0460.0541 27.460 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối      3,250,000
2800 27.0461.0541 27.461 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm      3,250,000
2801 27.0466.0542 27.466 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân      4,242,000
2802 H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
2803 XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ
2804 A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
2805 1. Vùng xương sọ- da đầu
2806 28.1 Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc
2807 28.2 Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán
2808 28.0003.0573 28.3 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ      3,325,000
2809 28.0004.0573 28.4 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận      3,325,000
2810 28.0009.1044 28.9 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm         705,000
2811 28.0010.1044 28.10 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên         705,000
2812 2. Vùng mi mắt
2813 28.0033.0773 28.33 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt         926,000
2814 28.0035.0772 28.35 Khâu phục hồi bờ mi         693,000
2815 28.36 Khâu cắt lọc vết thương mi
2816 3. Vùng mũi
2817 28.83 Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi
2818 4. Vùng môi
2819 28.0110.0584 28.110 Khâu vết thương vùng môi      1,242,000
2820 28.0111.0575 28.111 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi      2,790,000
2821 5. Vùng tai
2822 6. Vùng hàm mặt cổ
2823 28.0161.0576 28.161 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ      2,598,000
2824 28.0162.0576 28.162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức      2,598,000
2825 28.0176.1076 28.176 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt      2,998,000
2826 28.197 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính
2827 28.0217.1059 28.217 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ      3,093,000
2828 B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
2829 28.0264.0653 28.264 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú      2,862,000
2830 28.0265.0653 28.265 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ      2,862,000
2831 28.0266.0653 28.266 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa      2,862,000
2832 C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
2833 28.0299.0662 28.299 Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo      2,660,000
2834 D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
2835 28.0329.0573 28.329 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ      3,325,000
2836 28.0330.0573 28.330 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận      3,325,000
2837 28.0335.0556 28.335 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít      3,750,000
2838 28.0337.0559 28.337 Nối gân gấp      2,963,000
2839 28.0340.0559 28.340 Nối gân duỗi      2,963,000
2840 28.0342.0559 28.342 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật      2,963,000
2841 28.0352.1091 28.352 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật      2,686,000